Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thông minh
Ngày gửi: 15h:07' 13-09-2023
Dung lượng: 827.0 KB
Số lượt tải: 62
Nguồn:
Người gửi: trần thông minh
Ngày gửi: 15h:07' 13-09-2023
Dung lượng: 827.0 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HÒA 1
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ PHƯƠNG TRANG
Mục tiêu:
Em biết:
-Lập đơn vị đo khối lượng.
-Mối liên hệ giữa hai đơn vị đo khối lượng liên tiếp và một số mối quan
hệ thương gặp.
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Chơi trò chơi: “ Đố bạn nhớ lại” :
Các bạn đố nhau nhớ lại, viết và đọc tên các đơn vị đo khối lượng đã học rồi
sắp xếp các đơn vị đo khối lượng theo thứ tự từ lớn đến bé.
1a)Viết vào chỗ chấm trong bảng đơn vị đo khối lượng dưới đây cho thích hợp:
Lớn hơn kí-lô-gam
Tấn
Tạ
1 tấn= 10
….. tạ 1 tạ= …..
10 yến
1000 kg
= …….
= …….
100 kg
1
= …… tấn
10
Yến
Ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
Kí- lô gam
Hec-tô-gam
Đề-ca-gam
(Kg)
(hg)
(dag)
1 yến= …..
….. hg 1hg= ……dag
10
10 kg 1 kg= 10
1 dag= ……
10 g
1
1
1
1
= ……. hg
= ……. tạ
= ……. yến = ……. kg
10
10
10
10
b) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Nhận xét: Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Đơn vị lớn gấp ……….
1
10
- Đơn vị bé bằng …..đơn vị lớn tiếp liền.
Gam (g)
1
1 g= ….. kg
1000
Cách thức đổi đơn vị đo khối lượng
Tấn tạ
yến
kg
hg
6tấn 13yến = ?yến
C1:6
6
+
6
0
1
1
?yến
0
3yến
3
6tấn 13yến = 613 yến
dag
g
1. Điền số thích hợp
vào chỗ chấm
12tấn 5kg=…..
12005 kg
407 kg
4tạ 7kg=…..
C2: 6tấn 13yến = ? yến
6
1
3yến
6tấn 13yến = 613 yến
95
9yến 5kg=…….kg
2315
2tấn 315kg=………kg
23tấn 75kg=…….......kg
23075
CÁCH THỨC ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Tấn
?tấn
tạ
3
0
0
3tấn
yến
kg
3042kg
4
4
2
2kg
3
42
3042kg =…...tấn…......kg
hg
dag
g
6
705 dag
6705dag =……yến….
2345
92345hg = .9…tấn……..hg
3
45
345kg =…….tạ..……kg
2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
12345g =……kg….…g
12
345
64
8364dag = 83
…..kg……dag
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 tấn = 50
... tạ
34 tạ = 340
... yến
21 yến = 210
... kg
5 kg = 5000
... g
1
8 tấn c) 1 tạ = … tấn
b) 80 tạ = ...
10
1300 kg = 13
... tạ
31 yến
310 kg = ...
25000 kg = 25
... tấn
1
1
1
yến = 10
… tạ
1
kg = 10
… yến
1
1 g = … kg
1000
B. HOẠT ĐỘNG THỰC
HÀNH
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 tấn 23 kg = ………
12023 kg
1223 kg
12 tạ 23 kg = ………
7 kg 21 g = 7021
……… g
3. Giải bài toán sau:
Thửa ruộng thứ nhất thu được 780kg thóc, thửa
ruộng thứ hai thu được 1 tấn 42 kg thóc. Hỏi cả hai thửa
ruộng thu được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
Tóm tắt
780 kg
? kg
1 tấn 42 kg
Thửa ruộng
Thửa ruộng
thứ nhất
thứ hai
=….. ? kg
3. Giải bài toán sau:
Thửa ruộng thứ nhất thu được 780kg thóc, thửa
ruộng thứ hai thu được 1 tấn 42 kg thóc. Hỏi cả hai thửa
ruộng thu được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
Bài giải:
1 tấn 42 kg = 1042 kg
Số ki-lô-gam cả hai
thửa ruộng thu được là:
780 + 1042 = 1822 (kg)
Đáp số: 1822 kg
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ PHƯƠNG TRANG
Mục tiêu:
Em biết:
-Lập đơn vị đo khối lượng.
-Mối liên hệ giữa hai đơn vị đo khối lượng liên tiếp và một số mối quan
hệ thương gặp.
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Chơi trò chơi: “ Đố bạn nhớ lại” :
Các bạn đố nhau nhớ lại, viết và đọc tên các đơn vị đo khối lượng đã học rồi
sắp xếp các đơn vị đo khối lượng theo thứ tự từ lớn đến bé.
1a)Viết vào chỗ chấm trong bảng đơn vị đo khối lượng dưới đây cho thích hợp:
Lớn hơn kí-lô-gam
Tấn
Tạ
1 tấn= 10
….. tạ 1 tạ= …..
10 yến
1000 kg
= …….
= …….
100 kg
1
= …… tấn
10
Yến
Ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
Kí- lô gam
Hec-tô-gam
Đề-ca-gam
(Kg)
(hg)
(dag)
1 yến= …..
….. hg 1hg= ……dag
10
10 kg 1 kg= 10
1 dag= ……
10 g
1
1
1
1
= ……. hg
= ……. tạ
= ……. yến = ……. kg
10
10
10
10
b) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Nhận xét: Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Đơn vị lớn gấp ……….
1
10
- Đơn vị bé bằng …..đơn vị lớn tiếp liền.
Gam (g)
1
1 g= ….. kg
1000
Cách thức đổi đơn vị đo khối lượng
Tấn tạ
yến
kg
hg
6tấn 13yến = ?yến
C1:6
6
+
6
0
1
1
?yến
0
3yến
3
6tấn 13yến = 613 yến
dag
g
1. Điền số thích hợp
vào chỗ chấm
12tấn 5kg=…..
12005 kg
407 kg
4tạ 7kg=…..
C2: 6tấn 13yến = ? yến
6
1
3yến
6tấn 13yến = 613 yến
95
9yến 5kg=…….kg
2315
2tấn 315kg=………kg
23tấn 75kg=…….......kg
23075
CÁCH THỨC ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Tấn
?tấn
tạ
3
0
0
3tấn
yến
kg
3042kg
4
4
2
2kg
3
42
3042kg =…...tấn…......kg
hg
dag
g
6
705 dag
6705dag =……yến….
2345
92345hg = .9…tấn……..hg
3
45
345kg =…….tạ..……kg
2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
12345g =……kg….…g
12
345
64
8364dag = 83
…..kg……dag
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 tấn = 50
... tạ
34 tạ = 340
... yến
21 yến = 210
... kg
5 kg = 5000
... g
1
8 tấn c) 1 tạ = … tấn
b) 80 tạ = ...
10
1300 kg = 13
... tạ
31 yến
310 kg = ...
25000 kg = 25
... tấn
1
1
1
yến = 10
… tạ
1
kg = 10
… yến
1
1 g = … kg
1000
B. HOẠT ĐỘNG THỰC
HÀNH
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 tấn 23 kg = ………
12023 kg
1223 kg
12 tạ 23 kg = ………
7 kg 21 g = 7021
……… g
3. Giải bài toán sau:
Thửa ruộng thứ nhất thu được 780kg thóc, thửa
ruộng thứ hai thu được 1 tấn 42 kg thóc. Hỏi cả hai thửa
ruộng thu được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
Tóm tắt
780 kg
? kg
1 tấn 42 kg
Thửa ruộng
Thửa ruộng
thứ nhất
thứ hai
=….. ? kg
3. Giải bài toán sau:
Thửa ruộng thứ nhất thu được 780kg thóc, thửa
ruộng thứ hai thu được 1 tấn 42 kg thóc. Hỏi cả hai thửa
ruộng thu được bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
Bài giải:
1 tấn 42 kg = 1042 kg
Số ki-lô-gam cả hai
thửa ruộng thu được là:
780 + 1042 = 1822 (kg)
Đáp số: 1822 kg
 







Các ý kiến mới nhất