Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Cô Lê Thị Thủy
Người gửi: Trần Thị Lan
Ngày gửi: 10h:41' 30-03-2020
Dung lượng: 634.5 KB
Số lượt tải: 124
Nguồn: Cô Lê Thị Thủy
Người gửi: Trần Thị Lan
Ngày gửi: 10h:41' 30-03-2020
Dung lượng: 634.5 KB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG AN
Toán – Lớp 3
Ôn tập: So sánh các số trong phạm vi 10 000
Người thực hiện: Lê Thị Thủy
TOÁN:
ÔN TẬP: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
Trong hai số
Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn. Ví dụ:999 < 1000.
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. Ví dụ: 10 000 > 9999.
2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
Ví dụ 1: 9000 > 8999 vì ở hàng nghìn có 9 > 8.
Ví dụ 2: 6579 < 6580 vì các chữ số ở hàng nghìn đều là 6, các chữ số hàng trăm đều là 5, nhưng ở hàng chục có 7 < 8.
3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
I/ KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Bài 1.
?
>
<
=
1242 ... 998
2999 … 3000
7742 … 7722
800 + 9 … 8009
b) 7650 … 7651
7156 … 6751
1765 … 1756
6571 … 6571
TOÁN:
ÔN TẬP: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
>
>
<
>
>
<
=
II. CÁC BÀI TẬP VẬN DỤNG
<
Bài 2.
?
>
<
=
1km ... 990m
800cm …8m
799mm … 1m
b) 60 phút … 1 giờ
55 phút … 1 giờ
75 phút … 1 giờ
TOÁN:
ÔN TẬP: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
>
=
<
=
<
>
Bài 1 1.
?
>
<
=
1242 .... 998
2999 … 3000
7742 … 7722
800 + 9 … 8009
b) 7650 … 7651
7156 … 6751
1765 … 1756
6571 … 6571
>
>
<
>
>
<
=
<
Bài 2.
?
>
<
=
1km ... 990m
800cm …8m
799mm … 1m
b) 60 phút … 1 giờ
55 phút … 1 giờ
75 phút … 1 giờ
TOÁN:
ÔN TẬP: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
>
=
<
=
<
>
TOÁN:
ÔN TẬP: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
Bài 3. Viết các số 7425; 4527; 2547; 4257:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn;
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé.
4257;
2547;
4527;
7425.
7425;
4527;
4257;
2547.
Bài 4.
a) Tìm số lớn nhất trong các số:
6375 ; 6735 ; 6537 ; 6753
b) Tìm số bé nhất trong các số:
8091 ; 8190 ; 8901 ; 8019
TOÁN:
ÔN TẬP: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
6753
8019
TOÁN:
ÔN TẬP: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
Bài 5. An cao 1m5cm; Bình cao 125cm; Hưng cao 1m35cm.
Trong 3 bạn trên bạn nào cao nhất ? Bạn nào thấp nhất?
Hướng dẫn:
Đổi: 1m5cm = 105 cm
1m35cm = 135 cm
So sánh chiều cao của 3 bạn sau khi đổi về cùng đơn vị đo là xăng-ti-mét.
Ta thấy:105cm < 125 cm< 135 cm
Vậy bạn Hưng cao nhất; bạn An thấp nhất.
CHÚC CÁC EM HỌC T?T, CHĂM NGOAN
TOÁN:
ÔN TẬP: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
Bài 6. Xưởng thứ nhất may được 1350 khẩu trang. Xưởng thứ hai may được 1035 khẩu trang. Hỏi xưởng nào may được nhiều khẩu trang hơn và hơn bao nhiêu khẩu trang?
GỢI Ý:
Xác định yêu cầu đề bài:
Xưởng nào may được nhiều khẩu trang hơn;
Số lượng hơn là bao nhiêu?
Giải quyết yêu cầu đề bài:
So sánh số khẩu trang của 2 xưởng may được
Số lượng khẩu trang hơn là bao nhiêu = Số khẩu trang xưởng 1 – Số khẩu trang xưởng 2.
Toán – Lớp 3
Ôn tập: So sánh các số trong phạm vi 10 000
Người thực hiện: Lê Thị Thủy
TOÁN:
ÔN TẬP: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
Trong hai số
Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn. Ví dụ:999 < 1000.
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. Ví dụ: 10 000 > 9999.
2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
Ví dụ 1: 9000 > 8999 vì ở hàng nghìn có 9 > 8.
Ví dụ 2: 6579 < 6580 vì các chữ số ở hàng nghìn đều là 6, các chữ số hàng trăm đều là 5, nhưng ở hàng chục có 7 < 8.
3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
I/ KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Bài 1.
?
>
<
=
1242 ... 998
2999 … 3000
7742 … 7722
800 + 9 … 8009
b) 7650 … 7651
7156 … 6751
1765 … 1756
6571 … 6571
TOÁN:
ÔN TẬP: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
>
>
<
>
>
<
=
II. CÁC BÀI TẬP VẬN DỤNG
<
Bài 2.
?
>
<
=
1km ... 990m
800cm …8m
799mm … 1m
b) 60 phút … 1 giờ
55 phút … 1 giờ
75 phút … 1 giờ
TOÁN:
ÔN TẬP: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
>
=
<
=
<
>
Bài 1 1.
?
>
<
=
1242 .... 998
2999 … 3000
7742 … 7722
800 + 9 … 8009
b) 7650 … 7651
7156 … 6751
1765 … 1756
6571 … 6571
>
>
<
>
>
<
=
<
Bài 2.
?
>
<
=
1km ... 990m
800cm …8m
799mm … 1m
b) 60 phút … 1 giờ
55 phút … 1 giờ
75 phút … 1 giờ
TOÁN:
ÔN TẬP: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
>
=
<
=
<
>
TOÁN:
ÔN TẬP: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
Bài 3. Viết các số 7425; 4527; 2547; 4257:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn;
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé.
4257;
2547;
4527;
7425.
7425;
4527;
4257;
2547.
Bài 4.
a) Tìm số lớn nhất trong các số:
6375 ; 6735 ; 6537 ; 6753
b) Tìm số bé nhất trong các số:
8091 ; 8190 ; 8901 ; 8019
TOÁN:
ÔN TẬP: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
6753
8019
TOÁN:
ÔN TẬP: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
Bài 5. An cao 1m5cm; Bình cao 125cm; Hưng cao 1m35cm.
Trong 3 bạn trên bạn nào cao nhất ? Bạn nào thấp nhất?
Hướng dẫn:
Đổi: 1m5cm = 105 cm
1m35cm = 135 cm
So sánh chiều cao của 3 bạn sau khi đổi về cùng đơn vị đo là xăng-ti-mét.
Ta thấy:105cm < 125 cm< 135 cm
Vậy bạn Hưng cao nhất; bạn An thấp nhất.
CHÚC CÁC EM HỌC T?T, CHĂM NGOAN
TOÁN:
ÔN TẬP: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000
Bài 6. Xưởng thứ nhất may được 1350 khẩu trang. Xưởng thứ hai may được 1035 khẩu trang. Hỏi xưởng nào may được nhiều khẩu trang hơn và hơn bao nhiêu khẩu trang?
GỢI Ý:
Xác định yêu cầu đề bài:
Xưởng nào may được nhiều khẩu trang hơn;
Số lượng hơn là bao nhiêu?
Giải quyết yêu cầu đề bài:
So sánh số khẩu trang của 2 xưởng may được
Số lượng khẩu trang hơn là bao nhiêu = Số khẩu trang xưởng 1 – Số khẩu trang xưởng 2.
 









Các ý kiến mới nhất