Ôn tập các bảng chia

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: giáo viên
Người gửi: lê thị ngân
Ngày gửi: 16h:38' 02-09-2021
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 29
Nguồn: giáo viên
Người gửi: lê thị ngân
Ngày gửi: 16h:38' 02-09-2021
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
Xin chào các em học sinh thân mến!
Các chủ đề đã được học ở lớp 1
Các số trong phạm vi 10
Các phép tính trong phạm vi 10
Các số trong phạm vi 100
Các phép tính trong phạm vi 100
CÁC PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 10
Toán
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
9 + 1 =
8 + 2 = 10
7 + 3 = 10
6 + 4 = 10
5 + 5 = 10
1 + 9 = 10
2 + 8 = 10
3 + 7 = 10
4 + 6 = 10
5 + 5 = 10
10
Toán
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
9 + 1 =
8 + 2 =
7 + 3 =
6 + 4 =
5 + 5 =
4 + 5 =
3 + 7 =
2 + 8 =
1 + 9 =
3. Viết phép tính thích hợp :
5
5
+
=
10
7
3
+
=
10
3
7
+
=
10
Toán
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
9 + 1 =
8 + 2 =
7 + 3 =
6 + 4 =
5 + 5 =
4 + 5 =
3 + 7 =
2 + 8 =
1 + 9 =
4. ?
Số
8
8
4
2
6
7
10
10
-
=
6
4
10
-
=
4
6
Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10
10
-
=
5
5
Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10
Bài 1 : Tính.
a,
10
8
-
2
10
7
-
10
6
-
10
5
-
10
4
-
10
3
-
3
4
5
6
7
Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10
Các số có 2 chữ số
2
3
23
hai mươi ba
3
6
36
ba mươi sáu
4
2
42
bốn mươi hai
Toán:
Các số có hai chữ số
43
27
39
Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Bài 1: a. Viết số
Đọc số
Viết số
Hai mươi mốt
22
Hai mươi
Hai mươi hai
Hai mươi ba
Hai mươi tư
Hai mươi lăm
Hai mươi sáu
Hai mươi bảy
Hai mươi tám
21
20
23
24
25
26
27
28
Hai mươi chín
29
Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
AI NHANH, AI ĐÚNG?
19
21
26
20
22
23
24
25
27
28
29
30
31
32
Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Bài 3: Viết số
Bốn mươi:
40
……….
Bốn mươi mốt:
……….
……….
……….
Bốn mươi hai:
Bốn mươi ba:
Bốn mươi bảy:
Bốn mươi tư:
Bốn mươi lăm:
Bốn mươi sáu:
Bốn mươi tám:
Bốn mươi chín:
Năm mươi:
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
Bài4: Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó .
25
27
28
29
31
32
33
34
35
36
37
39
40
41
43
44
45
39
41
42
43
44
46
47
48
49
Toán: Các số có hai chữ số
Các số trong phạm vi 100
Toán:
Bảng các số từ 1 đến 100
1
Số liền sau của là: ...
Số liền sau của là: ...
98
99
100
98
99
Số liền sau của là: ...
97
Toán:
Bảng các số từ 1 đến 100
- Số 100 là số có 3 chữ số: chữ số 1 bên trái chỉ 1trăm, chữ số 0 ở giữa chỉ 0 chục, chữ số 0 bên phải chỉ 0 đơn vị.
100
100 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
100 gồm 10 chục và 0 đơn vị.
là số có mấy chữ số ?
đọc là một trăm
Toán:
Bảng các số từ 1 đến 100
2
Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100:
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
82
84
86
88
90
93
95
97
99
100
1
1
1
2
3
1
4
1
5
1
1
1
1
1
9
7
8
1
6
12
Toán:
Bảng các số từ 1 đến 100
3
Trong bảng các số từ 1 đến 100 :
a) Các số có một chữ số là: ..........................................
b) Các số tròn chục là: ..................................................
d) Số lớn nhất có hai chữ số là: .......
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là: .......................
................................................................................
c) Số bé nhất có hai chữ số là: ........
11,
22,
a) Các số có một chữ số là :
b) Các số tròn chục là :
c) Số bé nhất có hai chữ số là :
d) Số lớn nhất có hai chữ số là :
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là :
Toán:
Bảng các số từ 1 đến 100
3
Trong bảng các số từ 1 đến 100 :
a) Các số có một chữ số là: ..........................................
b) Các số tròn chục là: ..................................................
d) Số lớn nhất có hai chữ số là: .......
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là: .......................
................................................................................
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90.
10
99
55, 66, 77, 88, 99.
33, 44,
c) Số bé nhất có hai chữ số là: ........
11,
22,
Cộng các số tròn chục
30
50
70
gồm 3 chục và 0 đơn vị
gồm 5 chục và 0 đơn vị
gồm 7 chục và 0 đơn vị
1. Các số 30 ; 50 ; 70 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
2. Hãy viết các số sau:
Sáu mươi;
Bốn mươi;
Chín mươi;
Hai mươi
60 ; 40 ; 90 ; 20
3. Hãy xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn.
20 ; 40 ; 60 ; 90
CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC
30
20
+
= 50
3
0
+
2
0
5
0
30
+
2
0 cộng 0 bằng 0, viết 0
3 cộng 2 bằng 5, viết 5
0
0
5
BÀI TẬP
1. Tính:
40 50 30
+ + +
30 40 30
70 90 60
BÀI TẬP
1. Tính:
10 20 60
+ + +
70 50 20
80 70 80
Thư giản
BÀI TẬP
2. Tính nhẩm :
20 + 30 = ?
2 chục
3 chục
+
= 5 chục
Nhẩm :
Vậy:
20 + 30 = 50
Tóm tắt :
3.Thùng thứ nhất đựng 20 gói bánh, thùng thứ hai đựng 30 gói bánh. Hỏi cả hai thùng đựng bao nhiêu gói bánh?
Thùng thứ nhất: …… gói bánh
Thùng thứ hai: …… gói bánh
Cả hai thùng: …?... gói bánh
20
30
Số gói bánh hai thùng đựng là:
20 + 30 = 50 (gói bánh)
Đáp số: 50 gói bánh
Số gói bánh có tất cả là:
20 + 30 = 50 (gói bánh)
Đáp số: 50 gói bánh
Cả hai thùng đựng là:
20 + 30 = 50 (gói bánh)
Đáp số: 50 gói bánh
CÁC PHÉP TÍNH TRONH PHẠM VI 100
Toán
CỘNG, TRỪ (không nhớ) TRONG PHẠM VI 100
36 +12
48 - 12
48 - 36
2/ Đặt tính rồi tính
B
36
12
+
8
4
48
-
36
2
1
48
12
-
6
3
Toán
CỘNG, TRỪ (không nhớ) TRONG PHẠM VI 100
2/ Đặt tính rồi tính
65 + 22
65
22
+
7
8
87 - 65
87
65
-
2
2
87 - 22
87
-
22
5
6
Toán
CỘNG, TRỪ (không nhớ) TRONG PHẠM VI 100
4/ Hà và Lan hái được 68 bông hoa, riêng Hà hái được 34 bông hoa. Hỏi Lan hái được bao nhiêu bông hoa?
Tóm tắt
Tất cả có: 68 bông hoa
Hà có : 34 bông hoa
Lan có :… bông hoa
Toán
CỘNG, TRỪ (không nhớ) TRONG PHẠM VI 100
Tóm tắt
Tất cả có: 68 bông hoa
Hà có : 34 bông hoa
Lan có :… bông hoa
Bài giải
Số bông hoa Lan hái được là:
68 – 34 = 34(bông hoa)
Đáp số: 34 bông hoa
4/ Hà và Lan hái được 68 bông hoa, riêng Hà hái được 34 bông hoa. Hỏi Lan hái được bao nhiêu bông hoa?
Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100
(Trừ không nhớ)
85 49 98 35 59
64 25 72 15 53
a) Tính:
1
24
26
20
06
2
Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100
(Trừ không nhớ)
Đ
S
S
Đ
S
Đ
Đ
Đ
Điểm, đoạn thẳng
A
B
Toán
Điểm B
Điểm A
Điểm . Đoạn thẳng
A
B
Đoạn thẳng AB
Câu 2 Đọc tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ dưới đây ?
.
.
.
.
.
K
E
D
Y
X
Câu 3 : Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
H
G
L
K
0
ĐỒNG HỒ- THỜI GIAN
Mặt đồng hồ
Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút
Đồng hồ chỉ 9 giờ
5 giờ
6 giờ
7 giờ
Các chủ đề đã được học ở lớp 1
Các số trong phạm vi 10
Các phép tính trong phạm vi 10
Các số trong phạm vi 100
Các phép tính trong phạm vi 100
CÁC PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 10
Toán
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
9 + 1 =
8 + 2 = 10
7 + 3 = 10
6 + 4 = 10
5 + 5 = 10
1 + 9 = 10
2 + 8 = 10
3 + 7 = 10
4 + 6 = 10
5 + 5 = 10
10
Toán
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
9 + 1 =
8 + 2 =
7 + 3 =
6 + 4 =
5 + 5 =
4 + 5 =
3 + 7 =
2 + 8 =
1 + 9 =
3. Viết phép tính thích hợp :
5
5
+
=
10
7
3
+
=
10
3
7
+
=
10
Toán
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
9 + 1 =
8 + 2 =
7 + 3 =
6 + 4 =
5 + 5 =
4 + 5 =
3 + 7 =
2 + 8 =
1 + 9 =
4. ?
Số
8
8
4
2
6
7
10
10
-
=
6
4
10
-
=
4
6
Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10
10
-
=
5
5
Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10
Bài 1 : Tính.
a,
10
8
-
2
10
7
-
10
6
-
10
5
-
10
4
-
10
3
-
3
4
5
6
7
Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10
Các số có 2 chữ số
2
3
23
hai mươi ba
3
6
36
ba mươi sáu
4
2
42
bốn mươi hai
Toán:
Các số có hai chữ số
43
27
39
Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Bài 1: a. Viết số
Đọc số
Viết số
Hai mươi mốt
22
Hai mươi
Hai mươi hai
Hai mươi ba
Hai mươi tư
Hai mươi lăm
Hai mươi sáu
Hai mươi bảy
Hai mươi tám
21
20
23
24
25
26
27
28
Hai mươi chín
29
Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
AI NHANH, AI ĐÚNG?
19
21
26
20
22
23
24
25
27
28
29
30
31
32
Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Bài 3: Viết số
Bốn mươi:
40
……….
Bốn mươi mốt:
……….
……….
……….
Bốn mươi hai:
Bốn mươi ba:
Bốn mươi bảy:
Bốn mươi tư:
Bốn mươi lăm:
Bốn mươi sáu:
Bốn mươi tám:
Bốn mươi chín:
Năm mươi:
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
Bài4: Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó .
25
27
28
29
31
32
33
34
35
36
37
39
40
41
43
44
45
39
41
42
43
44
46
47
48
49
Toán: Các số có hai chữ số
Các số trong phạm vi 100
Toán:
Bảng các số từ 1 đến 100
1
Số liền sau của là: ...
Số liền sau của là: ...
98
99
100
98
99
Số liền sau của là: ...
97
Toán:
Bảng các số từ 1 đến 100
- Số 100 là số có 3 chữ số: chữ số 1 bên trái chỉ 1trăm, chữ số 0 ở giữa chỉ 0 chục, chữ số 0 bên phải chỉ 0 đơn vị.
100
100 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
100 gồm 10 chục và 0 đơn vị.
là số có mấy chữ số ?
đọc là một trăm
Toán:
Bảng các số từ 1 đến 100
2
Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100:
13
15
17
19
22
24
26
28
30
33
35
37
39
40
42
44
46
48
50
53
55
57
59
62
64
66
68
70
72
73
75
77
79
82
84
86
88
90
93
95
97
99
100
1
1
1
2
3
1
4
1
5
1
1
1
1
1
9
7
8
1
6
12
Toán:
Bảng các số từ 1 đến 100
3
Trong bảng các số từ 1 đến 100 :
a) Các số có một chữ số là: ..........................................
b) Các số tròn chục là: ..................................................
d) Số lớn nhất có hai chữ số là: .......
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là: .......................
................................................................................
c) Số bé nhất có hai chữ số là: ........
11,
22,
a) Các số có một chữ số là :
b) Các số tròn chục là :
c) Số bé nhất có hai chữ số là :
d) Số lớn nhất có hai chữ số là :
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là :
Toán:
Bảng các số từ 1 đến 100
3
Trong bảng các số từ 1 đến 100 :
a) Các số có một chữ số là: ..........................................
b) Các số tròn chục là: ..................................................
d) Số lớn nhất có hai chữ số là: .......
đ) Các số có hai chữ số giống nhau là: .......................
................................................................................
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90.
10
99
55, 66, 77, 88, 99.
33, 44,
c) Số bé nhất có hai chữ số là: ........
11,
22,
Cộng các số tròn chục
30
50
70
gồm 3 chục và 0 đơn vị
gồm 5 chục và 0 đơn vị
gồm 7 chục và 0 đơn vị
1. Các số 30 ; 50 ; 70 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
2. Hãy viết các số sau:
Sáu mươi;
Bốn mươi;
Chín mươi;
Hai mươi
60 ; 40 ; 90 ; 20
3. Hãy xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn.
20 ; 40 ; 60 ; 90
CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC
30
20
+
= 50
3
0
+
2
0
5
0
30
+
2
0 cộng 0 bằng 0, viết 0
3 cộng 2 bằng 5, viết 5
0
0
5
BÀI TẬP
1. Tính:
40 50 30
+ + +
30 40 30
70 90 60
BÀI TẬP
1. Tính:
10 20 60
+ + +
70 50 20
80 70 80
Thư giản
BÀI TẬP
2. Tính nhẩm :
20 + 30 = ?
2 chục
3 chục
+
= 5 chục
Nhẩm :
Vậy:
20 + 30 = 50
Tóm tắt :
3.Thùng thứ nhất đựng 20 gói bánh, thùng thứ hai đựng 30 gói bánh. Hỏi cả hai thùng đựng bao nhiêu gói bánh?
Thùng thứ nhất: …… gói bánh
Thùng thứ hai: …… gói bánh
Cả hai thùng: …?... gói bánh
20
30
Số gói bánh hai thùng đựng là:
20 + 30 = 50 (gói bánh)
Đáp số: 50 gói bánh
Số gói bánh có tất cả là:
20 + 30 = 50 (gói bánh)
Đáp số: 50 gói bánh
Cả hai thùng đựng là:
20 + 30 = 50 (gói bánh)
Đáp số: 50 gói bánh
CÁC PHÉP TÍNH TRONH PHẠM VI 100
Toán
CỘNG, TRỪ (không nhớ) TRONG PHẠM VI 100
36 +12
48 - 12
48 - 36
2/ Đặt tính rồi tính
B
36
12
+
8
4
48
-
36
2
1
48
12
-
6
3
Toán
CỘNG, TRỪ (không nhớ) TRONG PHẠM VI 100
2/ Đặt tính rồi tính
65 + 22
65
22
+
7
8
87 - 65
87
65
-
2
2
87 - 22
87
-
22
5
6
Toán
CỘNG, TRỪ (không nhớ) TRONG PHẠM VI 100
4/ Hà và Lan hái được 68 bông hoa, riêng Hà hái được 34 bông hoa. Hỏi Lan hái được bao nhiêu bông hoa?
Tóm tắt
Tất cả có: 68 bông hoa
Hà có : 34 bông hoa
Lan có :… bông hoa
Toán
CỘNG, TRỪ (không nhớ) TRONG PHẠM VI 100
Tóm tắt
Tất cả có: 68 bông hoa
Hà có : 34 bông hoa
Lan có :… bông hoa
Bài giải
Số bông hoa Lan hái được là:
68 – 34 = 34(bông hoa)
Đáp số: 34 bông hoa
4/ Hà và Lan hái được 68 bông hoa, riêng Hà hái được 34 bông hoa. Hỏi Lan hái được bao nhiêu bông hoa?
Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100
(Trừ không nhớ)
85 49 98 35 59
64 25 72 15 53
a) Tính:
1
24
26
20
06
2
Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100
(Trừ không nhớ)
Đ
S
S
Đ
S
Đ
Đ
Đ
Điểm, đoạn thẳng
A
B
Toán
Điểm B
Điểm A
Điểm . Đoạn thẳng
A
B
Đoạn thẳng AB
Câu 2 Đọc tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ dưới đây ?
.
.
.
.
.
K
E
D
Y
X
Câu 3 : Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
H
G
L
K
0
ĐỒNG HỒ- THỜI GIAN
Mặt đồng hồ
Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút
Đồng hồ chỉ 9 giờ
5 giờ
6 giờ
7 giờ
 








Các ý kiến mới nhất