Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đổ Thế Tân
Ngày gửi: 13h:20' 26-08-2021
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 276
Nguồn:
Người gửi: Đổ Thế Tân
Ngày gửi: 13h:20' 26-08-2021
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 276
Số lượt thích:
0 người
NỘI QUY LỚP HỌC
Chương một
SỐ TỰ NHIÊN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
…
0
10 000
30 000
…
…
…….;
…… ;
…….;
…
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
… .
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
0
10 000
30 000
20 000
40 000
50 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000.
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
0
10 000
30 000
20 000
40 000
50 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000.
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
Em hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
0
10 000
30 000
20 000
40 000
50 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000.
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
4
2
5
7
1
Bài 2: Viết theo mẫu:
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 0 + 80 + 2
7000 + 0 + 0 + 6
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232.
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
7351
6230
6203
5002
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232.
A.Hình tứ giác
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình tròn
Câu 1: Hình ABCD là hình:
A. 17cm
B. 18cm
C. 19cm
D. 20cm
Câu 2: Chu vi hình tứ giác ABCD bằng:
A.Hình vuông
B.Hình tứ giác
C.Hình tròn
D.Hình chữ nhật
Câu 3: Hình MNPQ là hình:
A. 34cm
B. 32cm
C. 24cm
Câu 4: Chu vi hình chữ nhật MNPQ bằng:
D. 28cm
B.Hình chữ nhật
A.Hình tứ giác
C.Hình tam giác
D.Hình vuông
Câu 5: Hình GHIK là hình:
B. 10cm
A. 25cm
C. 20cm
Câu 6: Chu vi hình vuông GHIK bằng:
D. 30cm
DẶN DÒ
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI!
Chương một
SỐ TỰ NHIÊN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
…
0
10 000
30 000
…
…
…….;
…… ;
…….;
…
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
… .
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
0
10 000
30 000
20 000
40 000
50 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000.
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
0
10 000
30 000
20 000
40 000
50 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000.
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
Em hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
0
10 000
30 000
20 000
40 000
50 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000.
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
4
2
5
7
1
Bài 2: Viết theo mẫu:
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 0 + 80 + 2
7000 + 0 + 0 + 6
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232.
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
7351
6230
6203
5002
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232.
A.Hình tứ giác
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình tròn
Câu 1: Hình ABCD là hình:
A. 17cm
B. 18cm
C. 19cm
D. 20cm
Câu 2: Chu vi hình tứ giác ABCD bằng:
A.Hình vuông
B.Hình tứ giác
C.Hình tròn
D.Hình chữ nhật
Câu 3: Hình MNPQ là hình:
A. 34cm
B. 32cm
C. 24cm
Câu 4: Chu vi hình chữ nhật MNPQ bằng:
D. 28cm
B.Hình chữ nhật
A.Hình tứ giác
C.Hình tam giác
D.Hình vuông
Câu 5: Hình GHIK là hình:
B. 10cm
A. 25cm
C. 20cm
Câu 6: Chu vi hình vuông GHIK bằng:
D. 30cm
DẶN DÒ
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI!
 








Các ý kiến mới nhất