Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thanh Trúc
Ngày gửi: 08h:09' 19-09-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thanh Trúc
Ngày gửi: 08h:09' 19-09-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2021
Toán
Tiết 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 000
30 000
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
Bài 1
36 000;
37 000;
…;
…;
…;
….
41 000;
38 000
39 000
40 000
42 000
0
…
…
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
16 212
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh năm
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
7
0
0
0
8
3
0
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
4
91 907
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Bài 2: Viết theo mẫu
Bài 3:
a) 8723 = 8000 + 700 +20 +3
9171 =
3082 =
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 80 + 2
b) 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 3 =
7351
6203
a/ Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
b/ Viết theo mẫu:
Tôi xin chào các bạn, tôi rất muốn thử tài các bạn.
1. S? thớch h?p d? vi?t vo ch? ch?m l s? no?
37958= 30 000+7 000+. + 50 + 8
A. 90
C. 900
B. 9000
Chọn đáp án đúng
C. 900
C. 900
2. S?: M?t tram hai muoi ba nghỡn nam tram linh ba l s? no ?
B. 123503
C. 123500
Chọn đáp án đúng
A. 123530
B. 123503
3. S? nh? nh?t cú 5 ch? s? khỏc nhau:
B. 10000
C. 10234
Chọn đáp án đúng
A. 12340
C. 10234
Dặn dò
Chuẩn bị bài:
Ôn tập các số đến 10 000 (tiếp theo)
Toán
Tiết 1. ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 000
30 000
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
Bài 1
36 000;
37 000;
…;
…;
…;
….
41 000;
38 000
39 000
40 000
42 000
0
…
…
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
16 212
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh năm
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
7
0
0
0
8
3
0
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
4
91 907
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Bài 2: Viết theo mẫu
Bài 3:
a) 8723 = 8000 + 700 +20 +3
9171 =
3082 =
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 80 + 2
b) 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 3 =
7351
6203
a/ Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
b/ Viết theo mẫu:
Tôi xin chào các bạn, tôi rất muốn thử tài các bạn.
1. S? thớch h?p d? vi?t vo ch? ch?m l s? no?
37958= 30 000+7 000+. + 50 + 8
A. 90
C. 900
B. 9000
Chọn đáp án đúng
C. 900
C. 900
2. S?: M?t tram hai muoi ba nghỡn nam tram linh ba l s? no ?
B. 123503
C. 123500
Chọn đáp án đúng
A. 123530
B. 123503
3. S? nh? nh?t cú 5 ch? s? khỏc nhau:
B. 10000
C. 10234
Chọn đáp án đúng
A. 12340
C. 10234
Dặn dò
Chuẩn bị bài:
Ôn tập các số đến 10 000 (tiếp theo)
 








Các ý kiến mới nhất