Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập các số đến 100 000

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thái yên thành
Ngày gửi: 16h:42' 14-10-2021
Dung lượng: 564.0 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích: 0 người

Môn: TOÁN
Lớp 4
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6
TRƯỜNG TIỂU HỌC LAM SƠN
Giáo viên: Thái Yên Thành
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Mục tiêu:
- Đọc, viết được các số đến 100 000
- Biết phân tích cấu tạo số
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến 5 chữ số; nhân (chia) số có đến năm chữ số với số có một chữ số
Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến
100 000
Tính nhẩm
Tính được giá trị của biểu thức
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
Bài 1/3.
...
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
20 000
40 000
50 000
60 000
36 000 ; 37 000 ; . . . . . ; . . . … ; . . . . . . ; 41 000 ; . . . . . . .
38 000
39 000
40 000
42 000
Bài 2/3. Viết theo mẫu:
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
4
2
5
7
1
Bốn mươi hai nghìn
năm trăm bảy mươi
mốt.
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi.
91 907
63 850
6
3
8
5
0
9
1
9
0
7
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
1
6
2
1
2
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
8 105
8
1
0
5
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
70 008
4637 + 8245
7035 - 2316
325 x 3
25968 : 3
Bài 2a/4. Đặt tính rồi tính:
4637
+
8245
2
8
8
12
4637 + 8245
7035
2316
9
1
7
4
-
7035 - 2316
325
3
x
5
7
9
325 x 3
25968
3
8
1
9
6
1
6
5
1
8
6
0
25968 : 3
,
65 371 ; 75 631 ; 56 731 ; 67 351
56 731 ;
65 371 ;
67 351 ;
75 631
Bài 4a/4. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Nhận xét:
Các số đều có số chữ số bằng nhau.
So sánh chữ số ở cùng 1 hàng, bắt đầu từ hàng cao
đến hàng thấp, chữ số nào bé hơn thì số đó bé hơn.
- Nếu hai số có chữ số ở cùng 1 hàng bằng nhau thì so sánh chữ số ở hàng bé hơn liền kề, chữ số nào bé hơn thì số đó bé hơn.
Bài 1/5. Tính nhẩm:
a) 6000 + 2000 – 4000
90 000 – (70 000- 20 000)
90 000 – 70 000 – 20 000
12000 : 6
b) 21000 x 3
9000 – 4000 x 2
(9000 – 4000) x 2
8000 – 6000 : 3
Bài 1/5. Tính nhẩm:
a) 6000 + 2000 – 4000 = ?
Nhận xét:
Đây là các số tròn nghìn
Biểu thức có 2 phép tính (+, -), thực hiện từ trái sang phải
- Có thể tính nhẩm như sau:
6 nghìn + 2 nghìn – 4 nghìn = 8 nghìn – 4 nghìn = 4 nghìn
Và ghi như sau:
6000 + 2000 – 4000 =
8000 – 4000 =
4000
Bài 1/5: Tính nhẩm
a) 6000 + 2000 – 4000 =
Nhận xét:
Đây là các số tròn chục nghìn
Biểu thức có 2 phép tính (-), vòng đơn, thực hiện trong vòng đơn trước
- Có thể tính nhẩm như sau:
9 chục nghìn – (7 chục nghìn – 2 chục nghìn)
= 9 chục nghìn – 5 chục nghìn = 4 chục nghìn
Và ghi như sau:
90 000 – (70 000 – 20 000) = 90 000 – 50 000 = 40 000
8000 – 4000 = 4000
90 000 - (70 000 – 20 000) =
90 000 – 50 000 =
40 000
Bài 1/5: Tính nhẩm
a) 6000 + 2000 – 4000 =
8000 – 4000 = 4000
90 000 - (70 000 – 20 000) = 90 000 – 50 000 = 40 000
90 000 – 70 000 – 20 000 =
12000 : 6 =
20 000 – 20 000 = 0
2000
b) 21000 x 3 =
9000 – 4000 x 2 =
(9000 – 4000) x 2 =
8000 – 6000 : 3 =
63000
9000 – 8000 = 1000
5000 x 2 = 10 000
8000 – 2000 = 6000
a) 3257 + 4659 – 1300
= 7916 - 1300
= 6616
b) 6000 – 1300 x 2
= 6000 - 2600
= 3400
Nhận xét: Đây là biểu thức có 2 phép tính (+, -), thực hiện từ trái sang phải.
Nhận xét: Đây là biểu thức có 2 phép tính (-, x), thực hiện phép nhân trước, phép trừ sau.
Bài 3/5. Tính giá trị của biểu thức:
Chuẩn bị: Biểu thức có chứa một chữ
Dặn dò
Giờ học kết thúc
Chúc các em học tốt
 
Gửi ý kiến