Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thái yên thành
Ngày gửi: 16h:42' 14-10-2021
Dung lượng: 564.0 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: thái yên thành
Ngày gửi: 16h:42' 14-10-2021
Dung lượng: 564.0 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
Môn: TOÁN
Lớp 4
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6
TRƯỜNG TIỂU HỌC LAM SƠN
Giáo viên: Thái Yên Thành
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Mục tiêu:
- Đọc, viết được các số đến 100 000
- Biết phân tích cấu tạo số
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến 5 chữ số; nhân (chia) số có đến năm chữ số với số có một chữ số
Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến
100 000
Tính nhẩm
Tính được giá trị của biểu thức
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
Bài 1/3.
...
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
20 000
40 000
50 000
60 000
36 000 ; 37 000 ; . . . . . ; . . . … ; . . . . . . ; 41 000 ; . . . . . . .
38 000
39 000
40 000
42 000
Bài 2/3. Viết theo mẫu:
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
4
2
5
7
1
Bốn mươi hai nghìn
năm trăm bảy mươi
mốt.
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi.
91 907
63 850
6
3
8
5
0
9
1
9
0
7
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
1
6
2
1
2
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
8 105
8
1
0
5
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
70 008
4637 + 8245
7035 - 2316
325 x 3
25968 : 3
Bài 2a/4. Đặt tính rồi tính:
4637
+
8245
2
8
8
12
4637 + 8245
7035
2316
9
1
7
4
-
7035 - 2316
325
3
x
5
7
9
325 x 3
25968
3
8
1
9
6
1
6
5
1
8
6
0
25968 : 3
,
65 371 ; 75 631 ; 56 731 ; 67 351
56 731 ;
65 371 ;
67 351 ;
75 631
Bài 4a/4. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
Nhận xét:
Các số đều có số chữ số bằng nhau.
So sánh chữ số ở cùng 1 hàng, bắt đầu từ hàng cao
đến hàng thấp, chữ số nào bé hơn thì số đó bé hơn.
- Nếu hai số có chữ số ở cùng 1 hàng bằng nhau thì so sánh chữ số ở hàng bé hơn liền kề, chữ số nào bé hơn thì số đó bé hơn.
Bài 1/5. Tính nhẩm:
a) 6000 + 2000 – 4000
90 000 – (70 000- 20 000)
90 000 – 70 000 – 20 000
12000 : 6
b) 21000 x 3
9000 – 4000 x 2
(9000 – 4000) x 2
8000 – 6000 : 3
Bài 1/5. Tính nhẩm:
a) 6000 + 2000 – 4000 = ?
Nhận xét:
Đây là các số tròn nghìn
Biểu thức có 2 phép tính (+, -), thực hiện từ trái sang phải
- Có thể tính nhẩm như sau:
6 nghìn + 2 nghìn – 4 nghìn = 8 nghìn – 4 nghìn = 4 nghìn
Và ghi như sau:
6000 + 2000 – 4000 =
8000 – 4000 =
4000
Bài 1/5: Tính nhẩm
a) 6000 + 2000 – 4000 =
Nhận xét:
Đây là các số tròn chục nghìn
Biểu thức có 2 phép tính (-), vòng đơn, thực hiện trong vòng đơn trước
- Có thể tính nhẩm như sau:
9 chục nghìn – (7 chục nghìn – 2 chục nghìn)
= 9 chục nghìn – 5 chục nghìn = 4 chục nghìn
Và ghi như sau:
90 000 – (70 000 – 20 000) = 90 000 – 50 000 = 40 000
8000 – 4000 = 4000
90 000 - (70 000 – 20 000) =
90 000 – 50 000 =
40 000
Bài 1/5: Tính nhẩm
a) 6000 + 2000 – 4000 =
8000 – 4000 = 4000
90 000 - (70 000 – 20 000) = 90 000 – 50 000 = 40 000
90 000 – 70 000 – 20 000 =
12000 : 6 =
20 000 – 20 000 = 0
2000
b) 21000 x 3 =
9000 – 4000 x 2 =
(9000 – 4000) x 2 =
8000 – 6000 : 3 =
63000
9000 – 8000 = 1000
5000 x 2 = 10 000
8000 – 2000 = 6000
a) 3257 + 4659 – 1300
= 7916 - 1300
= 6616
b) 6000 – 1300 x 2
= 6000 - 2600
= 3400
Nhận xét: Đây là biểu thức có 2 phép tính (+, -), thực hiện từ trái sang phải.
Nhận xét: Đây là biểu thức có 2 phép tính (-, x), thực hiện phép nhân trước, phép trừ sau.
Bài 3/5. Tính giá trị của biểu thức:
Chuẩn bị: Biểu thức có chứa một chữ
Dặn dò
Giờ học kết thúc
Chúc các em học tốt
 







Các ý kiến mới nhất