Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lan
Ngày gửi: 11h:10' 04-11-2021
Dung lượng: 632.2 KB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lan
Ngày gửi: 11h:10' 04-11-2021
Dung lượng: 632.2 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với lớp học trực tuyến!
Trường Tiểu học Nguyễn Hiền
Lớp 4C
Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2021
Toán
Tiết: 1 Ôn tập các số đến 100 000
1a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
0
10 000
20 000
30 000
40 000
50 000
60 000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000 ;
37 000
38 000
39 000
40 000
41 000
42 000
………
………
………
………
………
………
………
………
63 850
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
6
3
8
5
0
91 907
7
0
0
0
8
9
1
9
0
7
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
16 212
1
6
2
1
2
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Tám nghìn một trăm linh năm
8105
8
1
0
5
70 008
2) Viết theo mẫu:
3a) Viết mỗi số sau thành tổng: 8723; 9171; 3082; 7006
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
9171 =
9000 + 100 + 70 + 1
3082 =
3000 + 0 + 80 + 2
7006 =
7000 + 0 + 0 + 6
7006 =
7000 + 6
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
7351
6000 + 200 + 30 =
6230
6000 + 200 + 3 =
6203
5000 + 200 =
5200
Bài 4: Tính chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình ABCD là:
6 + 3 + 4 + 4 = 17(cm)
Đáp số: 17 cm
Bài 4: Tính chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24 (cm)
Đáp số: 24 cm
Bài 4: Tính chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình GHIK là:
5 x 4 = 20 (cm)
Đáp số: 20 cm
DẶN DÒ
Hoàn thiện hết các bài tập vào vở toán
Xem trước bài : Ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp theo)
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!!
Trường Tiểu học Nguyễn Hiền
Lớp 4C
Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2021
Toán
Tiết: 1 Ôn tập các số đến 100 000
1a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
0
10 000
20 000
30 000
40 000
50 000
60 000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000 ;
37 000
38 000
39 000
40 000
41 000
42 000
………
………
………
………
………
………
………
………
63 850
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
6
3
8
5
0
91 907
7
0
0
0
8
9
1
9
0
7
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
16 212
1
6
2
1
2
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Tám nghìn một trăm linh năm
8105
8
1
0
5
70 008
2) Viết theo mẫu:
3a) Viết mỗi số sau thành tổng: 8723; 9171; 3082; 7006
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
9171 =
9000 + 100 + 70 + 1
3082 =
3000 + 0 + 80 + 2
7006 =
7000 + 0 + 0 + 6
7006 =
7000 + 6
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
7351
6000 + 200 + 30 =
6230
6000 + 200 + 3 =
6203
5000 + 200 =
5200
Bài 4: Tính chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình ABCD là:
6 + 3 + 4 + 4 = 17(cm)
Đáp số: 17 cm
Bài 4: Tính chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24 (cm)
Đáp số: 24 cm
Bài 4: Tính chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình GHIK là:
5 x 4 = 20 (cm)
Đáp số: 20 cm
DẶN DÒ
Hoàn thiện hết các bài tập vào vở toán
Xem trước bài : Ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp theo)
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!!
 








Các ý kiến mới nhất