Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quỳnh Hoa
Ngày gửi: 12h:06' 24-02-2022
Dung lượng: 778.4 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quỳnh Hoa
Ngày gửi: 12h:06' 24-02-2022
Dung lượng: 778.4 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Lớp 4G
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI
GV : TRẦN QUỲNH ANH
GV : TRẦN QUỲNH ANH
Nội quy giờ học
Chuẩn bị SGK Toán, giấy nháp.
Đi uống nước, đi vệ sinh trước 8 giờ 55 phút.
Chỉ bật mic khi GV yêu cầu, bật camera, ngồi ngay ngắn, nghiêm túc trong giờ học.
Muốn trừ hai phân số cùng mẫu số ta làm thế nào?
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Bắt đầu
Hết giờ
TOÁN
PHÉP TRỪ PHÂN SỐ (tiếp theo)
Mục tiêu:
- Nhận biết phép trừ hai phân số khác mẫu số.
- Biết trừ hai phân số khác mẫu số.
- Củng cố về phép trừ hai phân số cùng mẫu số.
- Vận dụng giải bài tập.
1.Ví dụ: Một cửa hàng có tấn đường, cửa hàng đã bán được tấn
đường. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu phần của tấn đường ?
Ta phải thực hiện phép tính: -
= ?
và
* Quy đồng mẫu số hai phân số:
* Trừ hai phân số:
+ Muốn trừ hai phân số khác mẫu số, ta làm như thế nào?
Muốn trừ hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi trừ hai phân số đó.
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
Bắt đầu tính giờ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
0
Bài 1: Tính:
a)
b)
c)
a)
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
Bắt đầu tính giờ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
0
Bài 1: Tính:
a)
b)
c)
a)
b)
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
Bắt đầu tính giờ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
0
Bài 1: Tính:
a)
b)
c)
a)
b)
c)
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
Bắt đầu tính giờ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
0
Bài 1: Tính:
a)
b)
c)
a)
b)
c)
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
Bắt đầu tính giờ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
0
d ) 5 3
3 5
-
D ) 5 – 3 = 5 – 3 = 25 – 9 = 25 – 9 = 16
3 5 3 5 15 15 15 15
Bài 2: Tính:
a)
b)
c)
a)
a)
d)
Cách 1: Quy đồng mẫu số hai phân số
Cách 2: Rút gọn phân số
Bài 2: Tính:
a)
b)
c)
b)
d)
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
Bắt đầu tính giờ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
0
Bài 3:
Diện tích trồng cây xanh chiếm số phần diện tích của công viên là:
(diện tích)
Diện tích cây xanh: ..? diện tích công viên
Bài giải
Tóm tắt:
Đúng điền Đ . Sai điền S vào mỗi ô trống sau:
Củng cố:
Mỗi một câu hỏi, có 10 giây để suy nghĩ tìm đáp án. Kết thúc 10 giây, chat kết quả vào phần tin nhắn.
16
5
4
3
2
1
0
9
10
8
6
7
S
Đúng điền Đ . Sai điền S vào mỗi ô trống sau:
17
5
4
3
2
1
0
9
10
8
6
7
Đ
Đúng điền Đ . Sai điền S vào mỗi ô trống sau:
Củng cố và dặn dò:
Hoàn thành ý c+d bài 2/SGK/Tr130; VBT/Tr40.
Xem trước bài: Luyện tập (tr131)
Giờ học kết thúc.
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN,HỌC GIỎI!
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI
GV : TRẦN QUỲNH ANH
GV : TRẦN QUỲNH ANH
Nội quy giờ học
Chuẩn bị SGK Toán, giấy nháp.
Đi uống nước, đi vệ sinh trước 8 giờ 55 phút.
Chỉ bật mic khi GV yêu cầu, bật camera, ngồi ngay ngắn, nghiêm túc trong giờ học.
Muốn trừ hai phân số cùng mẫu số ta làm thế nào?
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Bắt đầu
Hết giờ
TOÁN
PHÉP TRỪ PHÂN SỐ (tiếp theo)
Mục tiêu:
- Nhận biết phép trừ hai phân số khác mẫu số.
- Biết trừ hai phân số khác mẫu số.
- Củng cố về phép trừ hai phân số cùng mẫu số.
- Vận dụng giải bài tập.
1.Ví dụ: Một cửa hàng có tấn đường, cửa hàng đã bán được tấn
đường. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu phần của tấn đường ?
Ta phải thực hiện phép tính: -
= ?
và
* Quy đồng mẫu số hai phân số:
* Trừ hai phân số:
+ Muốn trừ hai phân số khác mẫu số, ta làm như thế nào?
Muốn trừ hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi trừ hai phân số đó.
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
Bắt đầu tính giờ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
0
Bài 1: Tính:
a)
b)
c)
a)
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
Bắt đầu tính giờ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
0
Bài 1: Tính:
a)
b)
c)
a)
b)
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
Bắt đầu tính giờ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
0
Bài 1: Tính:
a)
b)
c)
a)
b)
c)
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
Bắt đầu tính giờ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
0
Bài 1: Tính:
a)
b)
c)
a)
b)
c)
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
Bắt đầu tính giờ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
0
d ) 5 3
3 5
-
D ) 5 – 3 = 5 – 3 = 25 – 9 = 25 – 9 = 16
3 5 3 5 15 15 15 15
Bài 2: Tính:
a)
b)
c)
a)
a)
d)
Cách 1: Quy đồng mẫu số hai phân số
Cách 2: Rút gọn phân số
Bài 2: Tính:
a)
b)
c)
b)
d)
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
Bắt đầu tính giờ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
0
Bài 3:
Diện tích trồng cây xanh chiếm số phần diện tích của công viên là:
(diện tích)
Diện tích cây xanh: ..? diện tích công viên
Bài giải
Tóm tắt:
Đúng điền Đ . Sai điền S vào mỗi ô trống sau:
Củng cố:
Mỗi một câu hỏi, có 10 giây để suy nghĩ tìm đáp án. Kết thúc 10 giây, chat kết quả vào phần tin nhắn.
16
5
4
3
2
1
0
9
10
8
6
7
S
Đúng điền Đ . Sai điền S vào mỗi ô trống sau:
17
5
4
3
2
1
0
9
10
8
6
7
Đ
Đúng điền Đ . Sai điền S vào mỗi ô trống sau:
Củng cố và dặn dò:
Hoàn thành ý c+d bài 2/SGK/Tr130; VBT/Tr40.
Xem trước bài: Luyện tập (tr131)
Giờ học kết thúc.
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN,HỌC GIỎI!
 








Các ý kiến mới nhất