Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 10h:12' 04-09-2023
Dung lượng: 11.1 MB
Số lượt tải: 93
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 10h:12' 04-09-2023
Dung lượng: 11.1 MB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích:
0 người
Bài 1
Ôn tập các số đến 100000
U
Ê
I
T
MỤC iết, cấu
,v
c
ọ
0
đ
0
t
1
ế
i
n
Em b ác số đế
tạo c 000.
Bài 2 (Tr.3) : Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
a.
0
70 ...
000 80 ...000
... 40 000
...
...
10 000 20 000 30 000
50 000 60 000
? Hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a?
000 ...............;
67 000 ...............;
68 000 ...............;
72 000
70 000 71 000; ...............
69 000 ...............;
b. 64 000; 65 000; 66
...............;
? Hãy cho biết quy luật các số trong dãy số b?
Bài 2 (tr. 4): Viết (theo mẫu):
Viết số
Chục
nghìn
Nghìn
Đơn
vị
Đọc số
72 601
7
2
6
0
1
Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một.
98 230
9
8
2
3
0
Chín mươi tám nghìn hai trăm ba mươi.
84 717
8
4
7
1
7
7
4
3
8
6
Tám mươi tư nghìn bảy trăm mười
bảy.
74 386
Bảy mươi tư nghìn ba trăm tám mươi sáu.
40 020
4
0
0
2
0
Bốn mươi nghìn không trăm hai mươi.
Trăm Chục
Bài 4 (tr.4) :
a. Viết các số: 4976; 8364; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):
Mẫu:
4976 = 4000 + 900 + 70 + 6
8364 = 8000 + 300 + 60 + 4
2305 = 2000 + 300 + 5
9009 = 9000 + 9
Bài 4:
b. Viết các tổng (theo mẫu):
Mẫu:
6000 + 600 + 20 + 7 = 6627
8627
8000 + 600 + 20 + 7 = ..............
3985
3000 + 900 + 80 + 5 = ..............
6003
6000 + 3 = .............
Với sự hỗ trợ của
người lớn, em tìm
hiểu giá bán của
một số mặt hàng.
ụng
d
g
ứn
g
n
ộ
tđ
Hoạ
Ví dụ:
- Giá bán của 1 gói mì chính
- Giá bán của 1kg đường
- Giá bán của 1 hộp mì tôm
- Giá bán của 1 cái bút mực
- ...
Thank
you
Ôn tập các số đến 100000
U
Ê
I
T
MỤC iết, cấu
,v
c
ọ
0
đ
0
t
1
ế
i
n
Em b ác số đế
tạo c 000.
Bài 2 (Tr.3) : Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
a.
0
70 ...
000 80 ...000
... 40 000
...
...
10 000 20 000 30 000
50 000 60 000
? Hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a?
000 ...............;
67 000 ...............;
68 000 ...............;
72 000
70 000 71 000; ...............
69 000 ...............;
b. 64 000; 65 000; 66
...............;
? Hãy cho biết quy luật các số trong dãy số b?
Bài 2 (tr. 4): Viết (theo mẫu):
Viết số
Chục
nghìn
Nghìn
Đơn
vị
Đọc số
72 601
7
2
6
0
1
Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một.
98 230
9
8
2
3
0
Chín mươi tám nghìn hai trăm ba mươi.
84 717
8
4
7
1
7
7
4
3
8
6
Tám mươi tư nghìn bảy trăm mười
bảy.
74 386
Bảy mươi tư nghìn ba trăm tám mươi sáu.
40 020
4
0
0
2
0
Bốn mươi nghìn không trăm hai mươi.
Trăm Chục
Bài 4 (tr.4) :
a. Viết các số: 4976; 8364; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):
Mẫu:
4976 = 4000 + 900 + 70 + 6
8364 = 8000 + 300 + 60 + 4
2305 = 2000 + 300 + 5
9009 = 9000 + 9
Bài 4:
b. Viết các tổng (theo mẫu):
Mẫu:
6000 + 600 + 20 + 7 = 6627
8627
8000 + 600 + 20 + 7 = ..............
3985
3000 + 900 + 80 + 5 = ..............
6003
6000 + 3 = .............
Với sự hỗ trợ của
người lớn, em tìm
hiểu giá bán của
một số mặt hàng.
ụng
d
g
ứn
g
n
ộ
tđ
Hoạ
Ví dụ:
- Giá bán của 1 gói mì chính
- Giá bán của 1kg đường
- Giá bán của 1 hộp mì tôm
- Giá bán của 1 cái bút mực
- ...
Thank
you
 








Các ý kiến mới nhất