Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập các số đến 100 000

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Hoa
Ngày gửi: 20h:48' 25-11-2023
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người
KHỞI ĐỘNG

Câu 1: Giá trị của biểu thức 157 – a, với a = 100 là:
 A. 57

 B. 157

 C. 257

 D. 75

Câu 2 : Giá trị của biểu thức 250 + m, với m = 50 là:
 A. 200

 B. 300

 C. 50

 D. 350

Câu 3: Giá trị của biểu thức 30 + 3 x b, với b = 5 là:
 A. 165

 B. 33

 C. 45

 D. 38

a) Đơn vị - Chục- Trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1

1 chục
Viết số : 10

1 trăm
Viết số : 100

a) Đơn vị - Chục- Trăm
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn

10 trăm = 1 nghìn
Viết số : 1 000

10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 10 000
10 chục nghìn
= 1 trăm nghìn
Viết số : 100 000

Trăm nghìn

100 000
100 000
100 000
100 000
4

Chục nghìn

10 000
10 000
10 000
3

Nghìn

1 000
1 000
2

Trăm

Chục

Đơn vị

100
100
100
100
100

10

1
1
1
1
1
1

5

1

6

432 516
Viết số:…………..
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.

Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9)
a) Mẫu
Trăm nghìn

100 000
100 000
100 000
3

Chục nghìn

10 000
1

Nghìn

1000
1000
1000
3

Trăm

Chục

Đơn vị

100
100

10

1
1
1
1

2

1

4

313 214
Viết số:…………..
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.

Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9)
Nghìn
b)Trăm nghìn Chục nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

100 000
10
100
100 000
10
100
1000
100 000
1
10
10 000
1000
100
100 000
10
1
1000
10
10 000
100
100 000
1
5
2
3
4
5
3
523 453
Viết số:…………..
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm
mươi ba.

Bài 2: Viết theo mẫu (Tr 9)

Viết số
425 671
369 815
579 623

786 612

Trăm
nghìn

Chục
nghìn

4
3
5
7

Nghìn

Trăm

2

5

6

6

9

8

7
8

9
6

6
6

Chục

Đơn
vị

7
1

1
5

2
1

3
2

Đọc số
Bốn trăm hai mươi
lăm nghìn sáu trăm
bảy mươi mốt
Ba trăm sáu mươi
chín nghìn tám trăm
mười lăm
Năm trăm bảy mươi
chín nghìn sáu trăm
hai mươi ba
Bảy trăm tám mươi
sáu nghìn sáu trăm
mười hai

Bài 2 Toán 4 Trang 9
Viết số

425 671
369 815

Trăm Chục
Nghìn Trăm Chục
nghìn nghìn
4

2

3

579 623
786 612

(Viết theo mẫu)

6

5
7

5
9

6
8

7

9

6

8

6

6

7
1

2
1

Đơn
vị
1
5

3
2

Đọc số
Bốn trăm hai mươi lăm
nghìn sáu trăm bảy
mươi mốt
Ba trăm sáu mươi chín
nghìn tám trăm mười
lăm
Năm trăm bảy mươi
chín nghìn sáu trăm hai
mươi ba
Bảy trăm tám mươi sáu
nghìn sáu trăm mười hai

Bài 3:Đọc các số sau: (Tr10)
Các
số ; 796 315;
96 315

Cách
106
315;đọc 106 827

96 315

Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.

796 315

Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm

106 315

Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm

106 827

Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.

Bài 4: (Tr10)
Viết các số sau:
Đọc số

a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai

Viết số

63 115
723 936
943 103
860 372

o
Bả
m
ái
Th i Na
Hả Linh
y
Thù
ong
Hải L
Mạc
Thảo Nguyên
Linh Nhi
Như
N
Ngọ gọc
c
L
inh
Ti Đức
ến
Đạ
t

n
Liê
ng
n
Hồ Liê
K im n
B ảo A
Ngọc bích

4

h
àn
h
T
ng
h
in nh Lo
M hà
T Vinh
o
g Thả
n
ơ
ư
Ph
Khánh Duy
Yến

Diệu
Anh
Ng Bùi M
u
yễ inh
n
M
inh

2
1

Dũng
Gia Mi
Bả
o

3

QuHải A
ỳn n h
hA
nh

inh
L
h
án
h
K
Long
i

H
Ngô
Cường

VÒNG QUAY
MAY MẮN

Qua nội dung tiếp
theo

Câu 1: Số: “ Sáu mươi ba nghìn một trăm
mười lăm” được viết là:
A. 63 511

B. 63 115

C. 63 551

D. 63 151
QUAY
VỀ

Câu 2: Số : “Chín trăm bốn mươi ba nghìn
một trăm linh ba” được viết là:
A. 943 103

B. 39 103

C. 493 301

D. 943 310
QUAY
VỀ

Câu 3: Số: “ Bảy trăm ba mươi hai nghìn chín
trăm ba mươi sáu” được viết là:
A. 732 963

B. 732 936

C. 732 639

D. 723 963
QUAY
VỀ

Câu 4: Số : “Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy
mươi hai” được viết là:
A. 863 372

B. 86 723

C. 863 723

D. 863 732
QUAY
VỀ

Bài 4: (Tr10)
Viết các số sau:

Đọc số

a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai

Viết số

63 115
723 936
943 103
860 372
468x90
 
Gửi ý kiến