Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Hoa
Ngày gửi: 20h:48' 25-11-2023
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Hoa
Ngày gửi: 20h:48' 25-11-2023
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Giá trị của biểu thức 157 – a, với a = 100 là:
A. 57
B. 157
C. 257
D. 75
Câu 2 : Giá trị của biểu thức 250 + m, với m = 50 là:
A. 200
B. 300
C. 50
D. 350
Câu 3: Giá trị của biểu thức 30 + 3 x b, với b = 5 là:
A. 165
B. 33
C. 45
D. 38
a) Đơn vị - Chục- Trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
1 chục
Viết số : 10
1 trăm
Viết số : 100
a) Đơn vị - Chục- Trăm
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
Viết số : 1 000
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 10 000
10 chục nghìn
= 1 trăm nghìn
Viết số : 100 000
Trăm nghìn
100 000
100 000
100 000
100 000
4
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
3
Nghìn
1 000
1 000
2
Trăm
Chục
Đơn vị
100
100
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
5
1
6
432 516
Viết số:…………..
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9)
a) Mẫu
Trăm nghìn
100 000
100 000
100 000
3
Chục nghìn
10 000
1
Nghìn
1000
1000
1000
3
Trăm
Chục
Đơn vị
100
100
10
1
1
1
1
2
1
4
313 214
Viết số:…………..
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9)
Nghìn
b)Trăm nghìn Chục nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
100 000
10
100
100 000
10
100
1000
100 000
1
10
10 000
1000
100
100 000
10
1
1000
10
10 000
100
100 000
1
5
2
3
4
5
3
523 453
Viết số:…………..
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm
mươi ba.
Bài 2: Viết theo mẫu (Tr 9)
Viết số
425 671
369 815
579 623
786 612
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
4
3
5
7
Nghìn
Trăm
2
5
6
6
9
8
7
8
9
6
6
6
Chục
Đơn
vị
7
1
1
5
2
1
3
2
Đọc số
Bốn trăm hai mươi
lăm nghìn sáu trăm
bảy mươi mốt
Ba trăm sáu mươi
chín nghìn tám trăm
mười lăm
Năm trăm bảy mươi
chín nghìn sáu trăm
hai mươi ba
Bảy trăm tám mươi
sáu nghìn sáu trăm
mười hai
Bài 2 Toán 4 Trang 9
Viết số
425 671
369 815
Trăm Chục
Nghìn Trăm Chục
nghìn nghìn
4
2
3
579 623
786 612
(Viết theo mẫu)
6
5
7
5
9
6
8
7
9
6
8
6
6
7
1
2
1
Đơn
vị
1
5
3
2
Đọc số
Bốn trăm hai mươi lăm
nghìn sáu trăm bảy
mươi mốt
Ba trăm sáu mươi chín
nghìn tám trăm mười
lăm
Năm trăm bảy mươi
chín nghìn sáu trăm hai
mươi ba
Bảy trăm tám mươi sáu
nghìn sáu trăm mười hai
Bài 3:Đọc các số sau: (Tr10)
Các
số ; 796 315;
96 315
Cách
106
315;đọc 106 827
96 315
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
106 315
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
106 827
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Bài 4: (Tr10)
Viết các số sau:
Đọc số
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai
Viết số
63 115
723 936
943 103
860 372
o
Bả
m
ái
Th i Na
Hả Linh
y
Thù
ong
Hải L
Mạc
Thảo Nguyên
Linh Nhi
Như
N
Ngọ gọc
c
L
inh
Ti Đức
ến
Đạ
t
n
Liê
ng
n
Hồ Liê
K im n
B ảo A
Ngọc bích
4
h
àn
h
T
ng
h
in nh Lo
M hà
T Vinh
o
g Thả
n
ơ
ư
Ph
Khánh Duy
Yến
Diệu
Anh
Ng Bùi M
u
yễ inh
n
M
inh
2
1
Dũng
Gia Mi
Bả
o
3
QuHải A
ỳn n h
hA
nh
inh
L
h
án
h
K
Long
i
ả
H
Ngô
Cường
VÒNG QUAY
MAY MẮN
Qua nội dung tiếp
theo
Câu 1: Số: “ Sáu mươi ba nghìn một trăm
mười lăm” được viết là:
A. 63 511
B. 63 115
C. 63 551
D. 63 151
QUAY
VỀ
Câu 2: Số : “Chín trăm bốn mươi ba nghìn
một trăm linh ba” được viết là:
A. 943 103
B. 39 103
C. 493 301
D. 943 310
QUAY
VỀ
Câu 3: Số: “ Bảy trăm ba mươi hai nghìn chín
trăm ba mươi sáu” được viết là:
A. 732 963
B. 732 936
C. 732 639
D. 723 963
QUAY
VỀ
Câu 4: Số : “Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy
mươi hai” được viết là:
A. 863 372
B. 86 723
C. 863 723
D. 863 732
QUAY
VỀ
Bài 4: (Tr10)
Viết các số sau:
Đọc số
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai
Viết số
63 115
723 936
943 103
860 372
Câu 1: Giá trị của biểu thức 157 – a, với a = 100 là:
A. 57
B. 157
C. 257
D. 75
Câu 2 : Giá trị của biểu thức 250 + m, với m = 50 là:
A. 200
B. 300
C. 50
D. 350
Câu 3: Giá trị của biểu thức 30 + 3 x b, với b = 5 là:
A. 165
B. 33
C. 45
D. 38
a) Đơn vị - Chục- Trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
1 chục
Viết số : 10
1 trăm
Viết số : 100
a) Đơn vị - Chục- Trăm
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
Viết số : 1 000
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 10 000
10 chục nghìn
= 1 trăm nghìn
Viết số : 100 000
Trăm nghìn
100 000
100 000
100 000
100 000
4
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
3
Nghìn
1 000
1 000
2
Trăm
Chục
Đơn vị
100
100
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
5
1
6
432 516
Viết số:…………..
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9)
a) Mẫu
Trăm nghìn
100 000
100 000
100 000
3
Chục nghìn
10 000
1
Nghìn
1000
1000
1000
3
Trăm
Chục
Đơn vị
100
100
10
1
1
1
1
2
1
4
313 214
Viết số:…………..
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9)
Nghìn
b)Trăm nghìn Chục nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
100 000
10
100
100 000
10
100
1000
100 000
1
10
10 000
1000
100
100 000
10
1
1000
10
10 000
100
100 000
1
5
2
3
4
5
3
523 453
Viết số:…………..
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm
mươi ba.
Bài 2: Viết theo mẫu (Tr 9)
Viết số
425 671
369 815
579 623
786 612
Trăm
nghìn
Chục
nghìn
4
3
5
7
Nghìn
Trăm
2
5
6
6
9
8
7
8
9
6
6
6
Chục
Đơn
vị
7
1
1
5
2
1
3
2
Đọc số
Bốn trăm hai mươi
lăm nghìn sáu trăm
bảy mươi mốt
Ba trăm sáu mươi
chín nghìn tám trăm
mười lăm
Năm trăm bảy mươi
chín nghìn sáu trăm
hai mươi ba
Bảy trăm tám mươi
sáu nghìn sáu trăm
mười hai
Bài 2 Toán 4 Trang 9
Viết số
425 671
369 815
Trăm Chục
Nghìn Trăm Chục
nghìn nghìn
4
2
3
579 623
786 612
(Viết theo mẫu)
6
5
7
5
9
6
8
7
9
6
8
6
6
7
1
2
1
Đơn
vị
1
5
3
2
Đọc số
Bốn trăm hai mươi lăm
nghìn sáu trăm bảy
mươi mốt
Ba trăm sáu mươi chín
nghìn tám trăm mười
lăm
Năm trăm bảy mươi
chín nghìn sáu trăm hai
mươi ba
Bảy trăm tám mươi sáu
nghìn sáu trăm mười hai
Bài 3:Đọc các số sau: (Tr10)
Các
số ; 796 315;
96 315
Cách
106
315;đọc 106 827
96 315
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm.
796 315
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
106 315
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
106 827
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy.
Bài 4: (Tr10)
Viết các số sau:
Đọc số
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai
Viết số
63 115
723 936
943 103
860 372
o
Bả
m
ái
Th i Na
Hả Linh
y
Thù
ong
Hải L
Mạc
Thảo Nguyên
Linh Nhi
Như
N
Ngọ gọc
c
L
inh
Ti Đức
ến
Đạ
t
n
Liê
ng
n
Hồ Liê
K im n
B ảo A
Ngọc bích
4
h
àn
h
T
ng
h
in nh Lo
M hà
T Vinh
o
g Thả
n
ơ
ư
Ph
Khánh Duy
Yến
Diệu
Anh
Ng Bùi M
u
yễ inh
n
M
inh
2
1
Dũng
Gia Mi
Bả
o
3
QuHải A
ỳn n h
hA
nh
inh
L
h
án
h
K
Long
i
ả
H
Ngô
Cường
VÒNG QUAY
MAY MẮN
Qua nội dung tiếp
theo
Câu 1: Số: “ Sáu mươi ba nghìn một trăm
mười lăm” được viết là:
A. 63 511
B. 63 115
C. 63 551
D. 63 151
QUAY
VỀ
Câu 2: Số : “Chín trăm bốn mươi ba nghìn
một trăm linh ba” được viết là:
A. 943 103
B. 39 103
C. 493 301
D. 943 310
QUAY
VỀ
Câu 3: Số: “ Bảy trăm ba mươi hai nghìn chín
trăm ba mươi sáu” được viết là:
A. 732 963
B. 732 936
C. 732 639
D. 723 963
QUAY
VỀ
Câu 4: Số : “Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy
mươi hai” được viết là:
A. 863 372
B. 86 723
C. 863 723
D. 863 732
QUAY
VỀ
Bài 4: (Tr10)
Viết các số sau:
Đọc số
a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm
b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai
Viết số
63 115
723 936
943 103
860 372
 








Các ý kiến mới nhất