Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn ngọc anh
Ngày gửi: 10h:47' 14-02-2022
Dung lượng: 205.0 KB
Số lượt tải: 322
Nguồn:
Người gửi: nguyễn ngọc anh
Ngày gửi: 10h:47' 14-02-2022
Dung lượng: 205.0 KB
Số lượt tải: 322
Số lượt thích:
1 người
(Hoàng Đào Thảo Ngọc)
TOÁN
Ôn tập các số đến 100 000 ( tt )
Bài 1 : Điền > < =.....
69 245 ...... 69 260 70 000 + 30 000 ...... 100 000
73 500 ...... 73 499 20 000 + 40 000 ...... 60 600
60 000 ...... 59 000 + 1000 80 000 + 8000 ...... 80 900
Bài 2 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a) Số lớn nhất trong các số 72 350 ; 72 305 ; 72 503 ; 72 530 là:
A. 72 350 B. 72 305
C. 72 503 D. 72 530
b) Số bé nhất trong các số 58 624 ; 58 426 ; 58 462 ; 58 642 là:
A. 58 624 B. 58 426
C. 58 462 D. 58 642
<
>
=
=
<
>
Bài 3 : Các số 84 735 ; 74 835 ; 74 385 ; 85 347 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
.......................................................................................................................
Bài 4 : Các số 67 032 ; 70 632 ; 72 630 ; 67 329 viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
.......................................................................................................................
Bài 5 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số liền sau cảu 9999 là: ...........
b) Số liền sau của 99 999 là: ............
c) Số liền trước của 50 000 là: ............
d) Số liền trước của 87 605 là: ............
74 385, 74 835, 84 735, 85 347
72 630, 70 632, 67 329, 67 032
10 000
100 000
49 999
87 604
Cảm ơn các em
h?c sinh
Ôn tập các số đến 100 000 ( tt )
Bài 1 : Điền > < =.....
69 245 ...... 69 260 70 000 + 30 000 ...... 100 000
73 500 ...... 73 499 20 000 + 40 000 ...... 60 600
60 000 ...... 59 000 + 1000 80 000 + 8000 ...... 80 900
Bài 2 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a) Số lớn nhất trong các số 72 350 ; 72 305 ; 72 503 ; 72 530 là:
A. 72 350 B. 72 305
C. 72 503 D. 72 530
b) Số bé nhất trong các số 58 624 ; 58 426 ; 58 462 ; 58 642 là:
A. 58 624 B. 58 426
C. 58 462 D. 58 642
<
>
=
=
<
>
Bài 3 : Các số 84 735 ; 74 835 ; 74 385 ; 85 347 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
.......................................................................................................................
Bài 4 : Các số 67 032 ; 70 632 ; 72 630 ; 67 329 viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
.......................................................................................................................
Bài 5 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số liền sau cảu 9999 là: ...........
b) Số liền sau của 99 999 là: ............
c) Số liền trước của 50 000 là: ............
d) Số liền trước của 87 605 là: ............
74 385, 74 835, 84 735, 85 347
72 630, 70 632, 67 329, 67 032
10 000
100 000
49 999
87 604
Cảm ơn các em
h?c sinh
 







Các ý kiến mới nhất