Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồ an Cơ
Ngày gửi: 21h:58' 17-05-2022
Dung lượng: 352.5 KB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồ an Cơ
Ngày gửi: 21h:58' 17-05-2022
Dung lượng: 352.5 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH THẠNH PHONG A
TOÁN LỚP 4
Ôn tập về số tự nhiên (tt)
Bài 1: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
989
27 105
34 579
a) 7426; 999; 7642; 7624
b) 3158; 3518; 1853; 3190
….
1321
….
7985
8300 : 10
….
830
<
>
=
…..
34 601
<
150 482
….
150 459
>
72 600
….
726 x 100
=
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 999; 7426; 7624; 7642
b) 1853; 3158; 3190; 3518
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
a) 1567; 1590; 897; 10261
a) 10261;1590; 1567; 897
b) 2476;4270; 2490;2518
b) 4270;2518;2490;2476
Bài 4:
a) Viết số bé nhất :
Có một chữ số:
1
Có hai chữ số:
10
Có ba chữ số:
100
b) Viết số lớn nhất :
Có một chữ số:
9
Có hai chữ số:
99
Có ba chữ số:
999
c) Viết số lẻ bé nhất :
Có một chữ số:
Có hai chữ số:
Có ba chữ số:
1
11
101
d) Viết số chẵn lớn nhất :
Có một chữ số:
Có hai chữ số:
Có ba chữ số:
8
98
198
Bài 5: Tìm x, biết 57< x< 62 và:
X là số chẵn
X= 58; 60
b) X là số lẻ
X= 59
c) X là số tròn chục
X= 60
GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
XIN CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN !
TOÁN LỚP 4
Ôn tập về số tự nhiên (tt)
Bài 1: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
989
27 105
34 579
a) 7426; 999; 7642; 7624
b) 3158; 3518; 1853; 3190
….
1321
….
7985
8300 : 10
….
830
<
>
=
…..
34 601
<
150 482
….
150 459
>
72 600
….
726 x 100
=
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) 999; 7426; 7624; 7642
b) 1853; 3158; 3190; 3518
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
a) 1567; 1590; 897; 10261
a) 10261;1590; 1567; 897
b) 2476;4270; 2490;2518
b) 4270;2518;2490;2476
Bài 4:
a) Viết số bé nhất :
Có một chữ số:
1
Có hai chữ số:
10
Có ba chữ số:
100
b) Viết số lớn nhất :
Có một chữ số:
9
Có hai chữ số:
99
Có ba chữ số:
999
c) Viết số lẻ bé nhất :
Có một chữ số:
Có hai chữ số:
Có ba chữ số:
1
11
101
d) Viết số chẵn lớn nhất :
Có một chữ số:
Có hai chữ số:
Có ba chữ số:
8
98
198
Bài 5: Tìm x, biết 57< x< 62 và:
X là số chẵn
X= 58; 60
b) X là số lẻ
X= 59
c) X là số tròn chục
X= 60
GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
XIN CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN !
 








Các ý kiến mới nhất