Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập chương 1 - kntt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nỡm
Người gửi: Ngô Thị Là
Ngày gửi: 18h:09' 21-10-2024
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 215
Nguồn: Nỡm
Người gửi: Ngô Thị Là
Ngày gửi: 18h:09' 21-10-2024
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 215
Số lượt thích:
0 người
TRÒ CHƠI:
VÒNG QUAY MAY MẮN
Thể lệ:
- Mỗi lượt chơi sẽ quay 1 vòng, kim chỉ tới số nào thì sẽ mở ô
có số đó để trả lời, nếu quay vào ô 'Mất lượt' thì lượt chơi sẽ
dành cho người chơi tiếp theo. Nếu trả lời sai, 1 người khác
được dành quyền trả lời.
- Ô nào đã được mở thì sẽ quay lại để chọn ô khác.
Mấ
t
l ượ
t
7
6
7
1
5
5
3
2
3
4
4
2
6
1
Bắt đầu
Câu 1. Đơn thức – 5xy3 không đồng dạng với đơn thức nào
sau dây?
A. –x3y
B. xy3
C. 4xy3
D. – 3xy3
QUAY VỀ
Câu 2. Đa thức x2y + 3x2y2 – 6xy3 có bậc là
A. 6
B. 4
C. 3
D. 2
QUAY VỀ
Câu 3. Khi chia đa thức 8x3y2 – 6x2y3 cho đơn thức – 2xy, ta
được kết quả là
A. – 4x2y + 3xy2
B. – 4xy2 + 3x2y
C. – 10x2y + 4xy2
D. – 10xy2 + 4x2y
QUAY VỀ
Câu 4. Tổng của hai đơn thức – 3xy và 4xy là
A. x2y2
B. –xy
C. xy
D. – x2y2
QUAY VỀ
Câu 5. Gọi T là tổng, H là hiệu của hai đa thức 3x2y – 2xy2 + xy
và – 2x2y + 3xy2 + 1. Khi đó:
A. T = x2y – xy2 + xy + 1
H = 5x2y – 5xy2 + xy – 1
B. T = x2y + xy2 + xy + 1
H = 5x2y – 5xy2 + xy – 1
C. T = x2y + xy2 + xy + 1
H = 5x2y – 5xy2 – xy – 1
D. T = x2y + xy2 + xy – 1
H = 5x2y + 5xy2 + xy – 1
QUAY VỀ
Câu 6. Đơn thức – 23x2yz3 có
A. hệ số – 2, bậc 8
B. hệ số – 23, bậc 5
C. hệ số – 1, bậc 9
D. hệ số – 23, bậc 6
QUAY VỀ
Câu 7. Tích của hai đơn thức 6x2yz và -2y2z2 là đơn thức
A. 4x2y3z3
B. – 12x2y3z3
C. – 12x3y3z3
D. 4x3y3z3
QUAY VỀ
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG
I
Đơn thức
Chương I
Đa thức
1
Đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức.
Đơn thức đồng dạng
2
Cộng, trừ đơn thức đồng dạng
3
Thu gọn đa thức, bậc của đa thức.
4
Phép cộng và phép trừ đa thức
5
Phép nhân đa thức
6
Phép chia đa thức cho đơn thức
(trường hợp chia hết)
1.45
1
1
2
2
Rút gọn biểu thức: (2 x y )( x 2 y ) (2 x 2 y )( x 2 y 2 )
4
4
Ta có : 1 (2 x 2 y )( x 2 y 2 ) 1 (2 x 2 y )( x 2 y 2 )
4
4
1
1
3
2 2
3
3
2 2
3
(2 x 4 x y xy 2 y ) (2 x 4 x y xy 2 y )
4
4
1 3 2 2 1
1 3 1 3
1
1 3
2 2
x x y xy y x x y xy y
2
4
2
2
4
2
1
1 3 1 3 1
1 3 1 3
2 2
2 2
x x xy xy x y x y y y
2 4
4
2
2
2
3
x y
3
3
1.44
5
5
5
3
3
3 x ( x y ) y (3 x y )
Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức đã cho.
b) Tính giá trị của biểu thức đã cho nếu biết
a) Ta có :
3
5
5
5
3
3
3 x ( x y ) y (3 x y )
3
5
3
5
5
3
5
3 x .x 3x . y y .3 x y . y
8
3
5
3
5
3 x 3x y 3x y y
3
8
3x8 y 8
b) Ta có suy ra hay
Thay vào biểu thức , ta được :
Vậy nếu thì giá trị của biểu thức đã cho bằng 0.
1.48
Làm phép chia sau theo hướng dẫn:
8 x3 (2 x 5) 2 6 x 2 (2 x 5)3 10 x(2 x 5) 2 : 2 x(2 x 5) 2
Hướng dẫn: Đặt y = 2x – 5.
Đặt y = 2x – 5 . Khi đó biểu thức đã cho trở thành
8 x 3 y 2 6 x 2 y 3 10 xy 2 : 2 xy 2
8 x 3 y 2 : 2 xy 2 6 x 2 y 3 : 2 xy 2 10 xy 2 : 2 xy 2
4 x 2 3 xy 5
4 x 2 3 x(2 x 5) 5
4 x 2 6 x 2 15 x 5
2
2 x 15 x 5
1.46
Bạn Thành dùng một miếng bìa hình chữ nhật để làm một chiếc hộp
(không nắp) bằng cách cắt bốn hình vuông cạnh x centimét ở bốn góc
(H.1.3) rồi gấp lại. Biết rằng miếng bìa có chiều dài là y centimét, chiều
rộng là z centimét. Tìm đa thức (ba biến x, y, z) biểu thị thể tích của
chiếc hộp. Xác định bậc của đa thức đó.
Cắt miếng bìa hình chữ nhật để làm một chiếc hộp
(không nắp) thì chiếc hộp có:
Chiều dài là: y – 2x (cm)
Chiều rộng là: z – 2x (cm)
Chiều cao là: x (cm)
Đa thức biểu thị thể tích của chiếc hộp là:
2
x( y 2 x)( z 2 x) ( xy 2 x ) xyz 2 x y 2 x z 4 x
Đa thức xyz – 2x2y – 2x2z + 4x3 có bậc là 3.
2
2
3
Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc các định nghĩa, tính chất, quy tắc quan
trọng của chương I.
- Làm các bài tập ôn tập chương I ở SBT.
- Xem trước bài 6 của chương II 'Hiệu hai
bình phương. Bình phương của một tổng
hay một hiệu'.
1.47
Biết rằng D là một đơn thức sao cho –2x3y4 : D = xy2. Hãy
tìm thương của phép chia:
5
2
3
4
2
5
(10 x y 6 x y 8 x y ) : D
Ta có :
3
4
2 x y : D xy
3
4
2
2
Suy ra
D 2 x y : xy 2 x 2 y 2
Khi đó
(10 x 5 y 2 6 x 3 y 4 8 x 2 y 5 ) : D
(10 x 5 y 2 6 x 3 y 4 8 x 2 y 5 ) : 2 x 2 y 2
10 x5 y 2 : 2 x 2 y 2 6 x 3 y 4 : 2 x 2 y 2 8 x 2 y 5 : 2 x 2 y 2
5 x 3 3 xy 2 4 y 3
VÒNG QUAY MAY MẮN
Thể lệ:
- Mỗi lượt chơi sẽ quay 1 vòng, kim chỉ tới số nào thì sẽ mở ô
có số đó để trả lời, nếu quay vào ô 'Mất lượt' thì lượt chơi sẽ
dành cho người chơi tiếp theo. Nếu trả lời sai, 1 người khác
được dành quyền trả lời.
- Ô nào đã được mở thì sẽ quay lại để chọn ô khác.
Mấ
t
l ượ
t
7
6
7
1
5
5
3
2
3
4
4
2
6
1
Bắt đầu
Câu 1. Đơn thức – 5xy3 không đồng dạng với đơn thức nào
sau dây?
A. –x3y
B. xy3
C. 4xy3
D. – 3xy3
QUAY VỀ
Câu 2. Đa thức x2y + 3x2y2 – 6xy3 có bậc là
A. 6
B. 4
C. 3
D. 2
QUAY VỀ
Câu 3. Khi chia đa thức 8x3y2 – 6x2y3 cho đơn thức – 2xy, ta
được kết quả là
A. – 4x2y + 3xy2
B. – 4xy2 + 3x2y
C. – 10x2y + 4xy2
D. – 10xy2 + 4x2y
QUAY VỀ
Câu 4. Tổng của hai đơn thức – 3xy và 4xy là
A. x2y2
B. –xy
C. xy
D. – x2y2
QUAY VỀ
Câu 5. Gọi T là tổng, H là hiệu của hai đa thức 3x2y – 2xy2 + xy
và – 2x2y + 3xy2 + 1. Khi đó:
A. T = x2y – xy2 + xy + 1
H = 5x2y – 5xy2 + xy – 1
B. T = x2y + xy2 + xy + 1
H = 5x2y – 5xy2 + xy – 1
C. T = x2y + xy2 + xy + 1
H = 5x2y – 5xy2 – xy – 1
D. T = x2y + xy2 + xy – 1
H = 5x2y + 5xy2 + xy – 1
QUAY VỀ
Câu 6. Đơn thức – 23x2yz3 có
A. hệ số – 2, bậc 8
B. hệ số – 23, bậc 5
C. hệ số – 1, bậc 9
D. hệ số – 23, bậc 6
QUAY VỀ
Câu 7. Tích của hai đơn thức 6x2yz và -2y2z2 là đơn thức
A. 4x2y3z3
B. – 12x2y3z3
C. – 12x3y3z3
D. 4x3y3z3
QUAY VỀ
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG
I
Đơn thức
Chương I
Đa thức
1
Đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức.
Đơn thức đồng dạng
2
Cộng, trừ đơn thức đồng dạng
3
Thu gọn đa thức, bậc của đa thức.
4
Phép cộng và phép trừ đa thức
5
Phép nhân đa thức
6
Phép chia đa thức cho đơn thức
(trường hợp chia hết)
1.45
1
1
2
2
Rút gọn biểu thức: (2 x y )( x 2 y ) (2 x 2 y )( x 2 y 2 )
4
4
Ta có : 1 (2 x 2 y )( x 2 y 2 ) 1 (2 x 2 y )( x 2 y 2 )
4
4
1
1
3
2 2
3
3
2 2
3
(2 x 4 x y xy 2 y ) (2 x 4 x y xy 2 y )
4
4
1 3 2 2 1
1 3 1 3
1
1 3
2 2
x x y xy y x x y xy y
2
4
2
2
4
2
1
1 3 1 3 1
1 3 1 3
2 2
2 2
x x xy xy x y x y y y
2 4
4
2
2
2
3
x y
3
3
1.44
5
5
5
3
3
3 x ( x y ) y (3 x y )
Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức đã cho.
b) Tính giá trị của biểu thức đã cho nếu biết
a) Ta có :
3
5
5
5
3
3
3 x ( x y ) y (3 x y )
3
5
3
5
5
3
5
3 x .x 3x . y y .3 x y . y
8
3
5
3
5
3 x 3x y 3x y y
3
8
3x8 y 8
b) Ta có suy ra hay
Thay vào biểu thức , ta được :
Vậy nếu thì giá trị của biểu thức đã cho bằng 0.
1.48
Làm phép chia sau theo hướng dẫn:
8 x3 (2 x 5) 2 6 x 2 (2 x 5)3 10 x(2 x 5) 2 : 2 x(2 x 5) 2
Hướng dẫn: Đặt y = 2x – 5.
Đặt y = 2x – 5 . Khi đó biểu thức đã cho trở thành
8 x 3 y 2 6 x 2 y 3 10 xy 2 : 2 xy 2
8 x 3 y 2 : 2 xy 2 6 x 2 y 3 : 2 xy 2 10 xy 2 : 2 xy 2
4 x 2 3 xy 5
4 x 2 3 x(2 x 5) 5
4 x 2 6 x 2 15 x 5
2
2 x 15 x 5
1.46
Bạn Thành dùng một miếng bìa hình chữ nhật để làm một chiếc hộp
(không nắp) bằng cách cắt bốn hình vuông cạnh x centimét ở bốn góc
(H.1.3) rồi gấp lại. Biết rằng miếng bìa có chiều dài là y centimét, chiều
rộng là z centimét. Tìm đa thức (ba biến x, y, z) biểu thị thể tích của
chiếc hộp. Xác định bậc của đa thức đó.
Cắt miếng bìa hình chữ nhật để làm một chiếc hộp
(không nắp) thì chiếc hộp có:
Chiều dài là: y – 2x (cm)
Chiều rộng là: z – 2x (cm)
Chiều cao là: x (cm)
Đa thức biểu thị thể tích của chiếc hộp là:
2
x( y 2 x)( z 2 x) ( xy 2 x ) xyz 2 x y 2 x z 4 x
Đa thức xyz – 2x2y – 2x2z + 4x3 có bậc là 3.
2
2
3
Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc các định nghĩa, tính chất, quy tắc quan
trọng của chương I.
- Làm các bài tập ôn tập chương I ở SBT.
- Xem trước bài 6 của chương II 'Hiệu hai
bình phương. Bình phương của một tổng
hay một hiệu'.
1.47
Biết rằng D là một đơn thức sao cho –2x3y4 : D = xy2. Hãy
tìm thương của phép chia:
5
2
3
4
2
5
(10 x y 6 x y 8 x y ) : D
Ta có :
3
4
2 x y : D xy
3
4
2
2
Suy ra
D 2 x y : xy 2 x 2 y 2
Khi đó
(10 x 5 y 2 6 x 3 y 4 8 x 2 y 5 ) : D
(10 x 5 y 2 6 x 3 y 4 8 x 2 y 5 ) : 2 x 2 y 2
10 x5 y 2 : 2 x 2 y 2 6 x 3 y 4 : 2 x 2 y 2 8 x 2 y 5 : 2 x 2 y 2
5 x 3 3 xy 2 4 y 3
 








Các ý kiến mới nhất