BÀI 7. ÔN TẬP CHƯƠNG 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Kiên
Ngày gửi: 09h:01' 23-09-2024
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 153
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Kiên
Ngày gửi: 09h:01' 23-09-2024
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích:
0 người
CT
ST
Chươn
g
2
CARBOHYDRAT
BÀI 13
ÔN TẬP CHƯƠNG
2
LỚ
P
1
1
Chươ
ng 4
CARBOHYDRAT
SIÊU DỰ ÁN HÓA 12 CHƯƠNG TRÌNH
MỚI
CT
ST
Chươn
g
2
LỚ
NỘI
P
CARBOHYDRAT
DUNG
Chươ ÔN TẬP
BÀI 13
ng 4
11 Kiến thức trọng tâm
1
2 Trắc nghiệm
3 Bài tập đúng/sai
4
Bài tập trả lời ngắn
SIÊU DỰ ÁN HÓA 12 CHƯƠNG TRÌNH MỚI
CARBOHYDRAT
LỚ
Chươ
1. KIẾN THỨC TRỌNG
BÀITÂM
13
CT
ST
Chươn
g
2
P
1
1
ng 4
CARBOHYDRAT
LỚ
Chươ
1. KIẾN THỨC TRỌNG
BÀITÂM
13
CT
ST
Chươn
g
2
P
1
1
ng 4
CARBOHYDRAT
LỚ
Chươ
1. KIẾN THỨC TRỌNG
BÀITÂM
13
CT
ST
Chươn
g
2
P
1
1
ng 4
CT
ST
Chươn
g
2
CARBOHYDRAT
LỚ
Chươ
PHIẾU BÀI
HỌC
TẬP
13
ng 4
P
1
Điền các cụm từ gợi ý sau vào chổ trống của Bảng 1:
1
2. 1
Không (13 lần)
1. Dung dịch xanh lam (2 lần)
3. Mất màu (2 lần)
4. Kết tủa Ag (2 lần)
5. Tạo glucose (2 lần)
6. Tạo glucose, frotose (1 lần)
7. Lên men, OH vòng (1 lần)
8. OH vòng (1 lần)
9. Phản ứng với I2 tạo hợp chất màu xanh tím (1 lần)
10. HNO3, Schweizer (1 lần)
CT
ST
Chươn
g
2
CHẤT
Glucose
Fructose
Saccharose
Maltose
Tinh bột
LỚ
P
CÔNG THỨC
1
1
PHÂN TỬ
ng 4
CẤU TẠO
Là đp
- Mạch hở : alocohol + ketone
C12H22O11
Là đp
Disac
(C6H10O5)n
polysac
Cu(OH)2/
Br2/H2O
(b)
(a)
Dd xanh lam
Thủy phân
(d)
(e)
Không
OH vòng
(f)
(g)
(h)
Không
Mất màu
Kết tủa Ag
Tạo glucose
(i)
Nhiều gốc - glucose
Amylose(ko nhánh, -1,4)
Amylopectin (có nhánh -1,6)
Nhiều gốc - glucose, không nhánh,
xoắn.
Phản ứng
khác
(c)
Không
- Mạch vòng 5 cạnh , chủ yếu
Chỉ có mạch vòng : -glucose & fructose liên kết nhau.
Vòng, hở: 2 gốc glucose
AgNO3
/NH3
- Mạch hở : alocohol + aldehyde
- Mạch vòng 6 cạnh , chủ yếu.
Monosac
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
NaOH
C6H12O6
Không đp
Cellulose
CARBOHYDRAT
ChươBẢNG 1
BÀI 13
Không
(k)
Không
(j)
Không
Không
(l)
Phản ứng
với I2 tạo
hợp chất
màu xanh
tím
(m)
CT
ST
Chươn
g
2
CHẤT
Glucose
Fructose
Saccharose
Maltose
Tinh bột
LỚ
P
CÔNG THỨC
PHÂN TỬ
1
1
Chươ
ĐÁP ÁN PHIẾU
BÀIHỌC
13 TẬP 1
ng 4
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CẤU TẠO
Là đp
- Mạch hở : alocohol + ketone
C12H22O11
Là đp
Disac
(C6H10O5)n
polysac
Br2/H2O
Mất màu
Dung dịch
xanh lam
Dd xanh lam
Thủy phân
Không
Không
Mất màu
Kết tủa Ag
Lên men,
OH vòng
Không
OH vòng
Tạo glucose,
frotose
Không
Tạo glucose
Không
Nhiều gốc - glucose
Amylose(ko nhánh, -1,4)
Amylopectin (có nhánh -1,6)
Không
Không
Không
Nhiều gốc - glucose, không nhánh,
xoắn.
Không
Không
Không
Phản ứng
khác
Không
Kết tủa Ag
Không
- Mạch vòng 5 cạnh , chủ yếu
Chỉ có mạch vòng : -glucose & fructose liên kết nhau.
Vòng, hở: 2 gốc glucose
AgNO3
/NH3
- Mạch hở : alocohol + aldehyde
C6H12O6
Monosac
Cu(OH)2/
NaOH
- Mạch vòng 6 cạnh , chủ yếu.
Không đp
Cellulose
CARBOHYDRAT
Tạo glucose
Phản ứng
với I2 tạo
hợp chất
màu xanh
tím
HNO3,
Schweizer
CT
ST
Chươn
g
2
LỚ
P
CARBOHYDRAT
Chươ
2. TRẮC
BÀI 13
ngNGHIỆM
4
1
Các em dùng điện thoại hoặc laptop chọn đường link sau để làm
câu hỏi trắc 1
nghiệm:
https://play.kahoot.it/v2/?quizId=40025ada-e4f4-44a9-b47e-c89652
991633&hostId=45dc17c2-4cc0-49db-8a45-0b0f2e76247f
CT
ST
Chươn
g
2
LỚ
CARBOHYDRAT
Chươ
3. Bài
tập
BÀI 13
ng 4
Đúng/Sai
P
Mỗi nhóm bốc thăm chọn 1 câu hỏi dưới đây. Trong 30s, Các nhóm chọn đúng
hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d).
1
1
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
CT
ST
Chươn
g
2
LỚ
P
CARBOHYDRAT
Chươ
3. Bài
tập
BÀI 13
ng 4
Đúng/Sai
Câu 1. Glucose và fructose là những hợp chất được sử dụng nhiều trong lĩnh vực y tế và
công nghiệp thực phẩm.
1
1
a. Trong y học, glucose được dùng làm thuốc tăng lực.
b. Trong công nghiệp thực phẩm, fructose được dùng để sản xuất siro, kẹo mứt,
nước trái cây.
c. Glucose được sử dụng trong sản xuất bánh kẹo, ethyl alcohol.
d. Glucose là nguyên liệu để tráng gương, tráng ruột phích.
Đ-Đ-Đ-Đ
CT
ST
Chươn
g
2
LỚ
P
CARBOHYDRAT
Chươ
3. Bài
tập
BÀI 13
ng 4
OH
Đúng/Sai
Câu 2. Cấu trúc phân tử saccharose như sau
1
1
6
5
4
OH
O
OH
3
2
OH
glucose
1
OH
O
2
1
O
OH 5
3
4
OH
6
OH
fructose
Lieân keát -1,2- glycoside
a. Phân tử saccharose gồm một gốc α-glucose và một gốc β-fructose.
b. Phân tử saccharose có chứa nhóm -OH hemiacetal.
c. Phân tử saccharose có chứa nhóm -OH hemiketal.
d. Hai gốc monosaccharide trong saccharose được liên kết với nhau bởi một nguyên tử oxygen.
Đ-S-S-Đ
Chươn
g
2
CT
ST
CARBOHYDRAT
Chươ
3. Bài
tập
BÀI 13
ng 4
LỚ
Đúng/Sai
P
1
1
Câu 3. Tinh bột là một polysaccharide gồm nhiều gốc - glucose liên kết với nhau tạo ra hai
dạng
mạch amylose và amylopectin, dưới đây là cấu tạo của một trong hai dạng này.
6 OH
4
5
OH
O
5
4
O
OH
1
2
3
OH
6 O
OH
6
O
O
2
3
OH
5
1
4
O
OH
O
2
4
1
O
3
OH
6 OH
5
O
OH
2
3
1
O
OH
S-S-Đ-Đ
CT
ST
Chươn
g
2
LỚ
CARBOHYDRAT
Chươ
3. Bài
tập
BÀI 13
ng 4
Đúng/Sai
P
Câu 4. Tính tan của cellulose trong nước Schweizer
1
1
Chuẩn bị:
Hoá chất: cellulose (bông), dung dịch CuSO4 1 M, dung dịch NaOH 20%, dung dịch NH3 đặc.
Dụng cụ: giấy lọc, cốc thuỷ tinh 250 mL, đũa thuỷ tinh, ống hút.
Tiến hành:
Bước 1: Cho khoảng 50 mL dung dịch CuSO4 1 M vào
cốc 250 mL. Thêm 20 mL dung dịch NaOH 20%
vào, khuấy đều.
Bước 2: Lọc tách kết tủa, cho vào cốc thuỷ tinh 250 mL. Thêm khoảng 50 mL dung dịch NH3 đặc, khuấy
đều đến khi kết tủa tan hết thu được nước Schweizer.
Bước 3: Thêm một lượng nhỏ bông vào khoảng 30 mL nước Schweizer và khuấy đều trong khoảng 3
phút. Đ-Đ-S-S
a. Sau bước 1, sản phẩm thu được là kết tủa Cu(OH)2 có màu xanh.
b. Ở bước 2 xảy ra phương trình tạo nước schweizer như sau: Cu(OH)2 + 4NH3
c. Sau bước 3, dung dịch thu được có sự phân lớp.
d. Thí nghiệm trên chứng minh trong cellulose có 3 nhóm OH tự do.
CT
ST
Chươn
g
2
CARBOHYDRAT
4. Chươ
Bài tập
trả
lời
BÀI 13
ng 4ngắn
P
Câu 1. Cho dãy các chất sau: saccharose, glucose, fructose, cellulose, tristearin, methyl acetate.
Số chất tham gia phản
1 ứng thủy phân là bao nhiêu?
Câu 2. Cho dãy các chất sau: glucose, fructose, saccharose, cellulose, tinh bột. Số chất có khả
1môi trường acid, đun nóng?
năng thủy phân trong
LỚ
Câu 3. Đun nóng dung dịch chứa 10 gam glucose vói dung dịch AgNO3 (dư) trong ammonia thấy
có kim loại bạc tách ra. Tính khối lượng kim loại bạc tối đa thu được trong thí nghiệm.
Câu 4. Thuỷ phân 100 gam saccharose thu được 104,5 gam hỗn hợp gồm glucose, fructose và
saccharose còn dư. Tính hiệu suất phản ứng thuỷ phân saccharose.
Câu 5. Tiến hành sản xuất 1,5 triệu chai rượu vang 13,8° dung tích 750mL bằng phương pháp lên
men rượu với nguyên liệu là m tấn quả nho tươi (chứa 15% glucose về khối lượng). Biết khối
lượng riêng của ethyl alcohol là 0,8 g/ml. Giả thiết trong thành phần quả nho tươi chỉ có glucose
bị lên men rượu; hiệu suất toàn bộ quá trình sản xuất là 60%. Giá trị của m là?
SIÊU DỰ ÁN HÓA 12 CHƯƠNG TRÌNH MỚI
Chươn
g
2
CT
ST
CARBOHYDRAT
Chươ
4.
Bài
tập
trả
lời
BÀI 13
Đáp án
ng 4ngắn
P
Câu 1. 4 (saccharose, cellulose, tristearin, methyl acetate).
1 cellulose, tinh bột).
Câu 2. 3 (saccharose,
Câu 3. 12
1
C H O 2 Ag
6
12
LỚ
6
1/18 ..... 1/9
n C6H12O6 = 10/180 =1/18
mAg = 1/9 * 108 = 12g
Câu 4. 85,5%
SIÊU DỰ ÁN HÓA 12 CHƯƠNG TRÌNH MỚI
CT
ST
Chươn
g
2
CARBOHYDRAT
Chươ
4.
Bài
tập
trả
lời
BÀI 13
Đáp án
ng 4ngắn
P
Câu 5. Tiến hành sản xuất 1,5 triệu chai rượu vang 13,8° dung tích 750mL bằng phương pháp lên
men rượu với nguyên
1 liệu là m tấn quả nho tươi (chứa 15% glucose về khối lượng). Biết khối
lượng riêng của ethyl alcohol là 0,8 g/ml. Giả thiết trong thành phần quả nho tươi chỉ có glucose
1suất toàn bộ quá trình sản xuất là 60%. Giá trị của m là?
bị lên men rượu; hiệu
LỚ
Câu 5. 2,7
SIÊU DỰ ÁN HÓA 12 CHƯƠNG TRÌNH MỚI
CT
ST
Chươn
g
2
LỚ
P
1
1
Chươ
ng 4
CARBOHYDRAT
BÀI 13
Thank you
SIÊU DỰ ÁN HÓA 12 CHƯƠNG TRÌNH
MỚI
ST
Chươn
g
2
CARBOHYDRAT
BÀI 13
ÔN TẬP CHƯƠNG
2
LỚ
P
1
1
Chươ
ng 4
CARBOHYDRAT
SIÊU DỰ ÁN HÓA 12 CHƯƠNG TRÌNH
MỚI
CT
ST
Chươn
g
2
LỚ
NỘI
P
CARBOHYDRAT
DUNG
Chươ ÔN TẬP
BÀI 13
ng 4
11 Kiến thức trọng tâm
1
2 Trắc nghiệm
3 Bài tập đúng/sai
4
Bài tập trả lời ngắn
SIÊU DỰ ÁN HÓA 12 CHƯƠNG TRÌNH MỚI
CARBOHYDRAT
LỚ
Chươ
1. KIẾN THỨC TRỌNG
BÀITÂM
13
CT
ST
Chươn
g
2
P
1
1
ng 4
CARBOHYDRAT
LỚ
Chươ
1. KIẾN THỨC TRỌNG
BÀITÂM
13
CT
ST
Chươn
g
2
P
1
1
ng 4
CARBOHYDRAT
LỚ
Chươ
1. KIẾN THỨC TRỌNG
BÀITÂM
13
CT
ST
Chươn
g
2
P
1
1
ng 4
CT
ST
Chươn
g
2
CARBOHYDRAT
LỚ
Chươ
PHIẾU BÀI
HỌC
TẬP
13
ng 4
P
1
Điền các cụm từ gợi ý sau vào chổ trống của Bảng 1:
1
2. 1
Không (13 lần)
1. Dung dịch xanh lam (2 lần)
3. Mất màu (2 lần)
4. Kết tủa Ag (2 lần)
5. Tạo glucose (2 lần)
6. Tạo glucose, frotose (1 lần)
7. Lên men, OH vòng (1 lần)
8. OH vòng (1 lần)
9. Phản ứng với I2 tạo hợp chất màu xanh tím (1 lần)
10. HNO3, Schweizer (1 lần)
CT
ST
Chươn
g
2
CHẤT
Glucose
Fructose
Saccharose
Maltose
Tinh bột
LỚ
P
CÔNG THỨC
1
1
PHÂN TỬ
ng 4
CẤU TẠO
Là đp
- Mạch hở : alocohol + ketone
C12H22O11
Là đp
Disac
(C6H10O5)n
polysac
Cu(OH)2/
Br2/H2O
(b)
(a)
Dd xanh lam
Thủy phân
(d)
(e)
Không
OH vòng
(f)
(g)
(h)
Không
Mất màu
Kết tủa Ag
Tạo glucose
(i)
Nhiều gốc - glucose
Amylose(ko nhánh, -1,4)
Amylopectin (có nhánh -1,6)
Nhiều gốc - glucose, không nhánh,
xoắn.
Phản ứng
khác
(c)
Không
- Mạch vòng 5 cạnh , chủ yếu
Chỉ có mạch vòng : -glucose & fructose liên kết nhau.
Vòng, hở: 2 gốc glucose
AgNO3
/NH3
- Mạch hở : alocohol + aldehyde
- Mạch vòng 6 cạnh , chủ yếu.
Monosac
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
NaOH
C6H12O6
Không đp
Cellulose
CARBOHYDRAT
ChươBẢNG 1
BÀI 13
Không
(k)
Không
(j)
Không
Không
(l)
Phản ứng
với I2 tạo
hợp chất
màu xanh
tím
(m)
CT
ST
Chươn
g
2
CHẤT
Glucose
Fructose
Saccharose
Maltose
Tinh bột
LỚ
P
CÔNG THỨC
PHÂN TỬ
1
1
Chươ
ĐÁP ÁN PHIẾU
BÀIHỌC
13 TẬP 1
ng 4
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CẤU TẠO
Là đp
- Mạch hở : alocohol + ketone
C12H22O11
Là đp
Disac
(C6H10O5)n
polysac
Br2/H2O
Mất màu
Dung dịch
xanh lam
Dd xanh lam
Thủy phân
Không
Không
Mất màu
Kết tủa Ag
Lên men,
OH vòng
Không
OH vòng
Tạo glucose,
frotose
Không
Tạo glucose
Không
Nhiều gốc - glucose
Amylose(ko nhánh, -1,4)
Amylopectin (có nhánh -1,6)
Không
Không
Không
Nhiều gốc - glucose, không nhánh,
xoắn.
Không
Không
Không
Phản ứng
khác
Không
Kết tủa Ag
Không
- Mạch vòng 5 cạnh , chủ yếu
Chỉ có mạch vòng : -glucose & fructose liên kết nhau.
Vòng, hở: 2 gốc glucose
AgNO3
/NH3
- Mạch hở : alocohol + aldehyde
C6H12O6
Monosac
Cu(OH)2/
NaOH
- Mạch vòng 6 cạnh , chủ yếu.
Không đp
Cellulose
CARBOHYDRAT
Tạo glucose
Phản ứng
với I2 tạo
hợp chất
màu xanh
tím
HNO3,
Schweizer
CT
ST
Chươn
g
2
LỚ
P
CARBOHYDRAT
Chươ
2. TRẮC
BÀI 13
ngNGHIỆM
4
1
Các em dùng điện thoại hoặc laptop chọn đường link sau để làm
câu hỏi trắc 1
nghiệm:
https://play.kahoot.it/v2/?quizId=40025ada-e4f4-44a9-b47e-c89652
991633&hostId=45dc17c2-4cc0-49db-8a45-0b0f2e76247f
CT
ST
Chươn
g
2
LỚ
CARBOHYDRAT
Chươ
3. Bài
tập
BÀI 13
ng 4
Đúng/Sai
P
Mỗi nhóm bốc thăm chọn 1 câu hỏi dưới đây. Trong 30s, Các nhóm chọn đúng
hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d).
1
1
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
CT
ST
Chươn
g
2
LỚ
P
CARBOHYDRAT
Chươ
3. Bài
tập
BÀI 13
ng 4
Đúng/Sai
Câu 1. Glucose và fructose là những hợp chất được sử dụng nhiều trong lĩnh vực y tế và
công nghiệp thực phẩm.
1
1
a. Trong y học, glucose được dùng làm thuốc tăng lực.
b. Trong công nghiệp thực phẩm, fructose được dùng để sản xuất siro, kẹo mứt,
nước trái cây.
c. Glucose được sử dụng trong sản xuất bánh kẹo, ethyl alcohol.
d. Glucose là nguyên liệu để tráng gương, tráng ruột phích.
Đ-Đ-Đ-Đ
CT
ST
Chươn
g
2
LỚ
P
CARBOHYDRAT
Chươ
3. Bài
tập
BÀI 13
ng 4
OH
Đúng/Sai
Câu 2. Cấu trúc phân tử saccharose như sau
1
1
6
5
4
OH
O
OH
3
2
OH
glucose
1
OH
O
2
1
O
OH 5
3
4
OH
6
OH
fructose
Lieân keát -1,2- glycoside
a. Phân tử saccharose gồm một gốc α-glucose và một gốc β-fructose.
b. Phân tử saccharose có chứa nhóm -OH hemiacetal.
c. Phân tử saccharose có chứa nhóm -OH hemiketal.
d. Hai gốc monosaccharide trong saccharose được liên kết với nhau bởi một nguyên tử oxygen.
Đ-S-S-Đ
Chươn
g
2
CT
ST
CARBOHYDRAT
Chươ
3. Bài
tập
BÀI 13
ng 4
LỚ
Đúng/Sai
P
1
1
Câu 3. Tinh bột là một polysaccharide gồm nhiều gốc - glucose liên kết với nhau tạo ra hai
dạng
mạch amylose và amylopectin, dưới đây là cấu tạo của một trong hai dạng này.
6 OH
4
5
OH
O
5
4
O
OH
1
2
3
OH
6 O
OH
6
O
O
2
3
OH
5
1
4
O
OH
O
2
4
1
O
3
OH
6 OH
5
O
OH
2
3
1
O
OH
S-S-Đ-Đ
CT
ST
Chươn
g
2
LỚ
CARBOHYDRAT
Chươ
3. Bài
tập
BÀI 13
ng 4
Đúng/Sai
P
Câu 4. Tính tan của cellulose trong nước Schweizer
1
1
Chuẩn bị:
Hoá chất: cellulose (bông), dung dịch CuSO4 1 M, dung dịch NaOH 20%, dung dịch NH3 đặc.
Dụng cụ: giấy lọc, cốc thuỷ tinh 250 mL, đũa thuỷ tinh, ống hút.
Tiến hành:
Bước 1: Cho khoảng 50 mL dung dịch CuSO4 1 M vào
cốc 250 mL. Thêm 20 mL dung dịch NaOH 20%
vào, khuấy đều.
Bước 2: Lọc tách kết tủa, cho vào cốc thuỷ tinh 250 mL. Thêm khoảng 50 mL dung dịch NH3 đặc, khuấy
đều đến khi kết tủa tan hết thu được nước Schweizer.
Bước 3: Thêm một lượng nhỏ bông vào khoảng 30 mL nước Schweizer và khuấy đều trong khoảng 3
phút. Đ-Đ-S-S
a. Sau bước 1, sản phẩm thu được là kết tủa Cu(OH)2 có màu xanh.
b. Ở bước 2 xảy ra phương trình tạo nước schweizer như sau: Cu(OH)2 + 4NH3
c. Sau bước 3, dung dịch thu được có sự phân lớp.
d. Thí nghiệm trên chứng minh trong cellulose có 3 nhóm OH tự do.
CT
ST
Chươn
g
2
CARBOHYDRAT
4. Chươ
Bài tập
trả
lời
BÀI 13
ng 4ngắn
P
Câu 1. Cho dãy các chất sau: saccharose, glucose, fructose, cellulose, tristearin, methyl acetate.
Số chất tham gia phản
1 ứng thủy phân là bao nhiêu?
Câu 2. Cho dãy các chất sau: glucose, fructose, saccharose, cellulose, tinh bột. Số chất có khả
1môi trường acid, đun nóng?
năng thủy phân trong
LỚ
Câu 3. Đun nóng dung dịch chứa 10 gam glucose vói dung dịch AgNO3 (dư) trong ammonia thấy
có kim loại bạc tách ra. Tính khối lượng kim loại bạc tối đa thu được trong thí nghiệm.
Câu 4. Thuỷ phân 100 gam saccharose thu được 104,5 gam hỗn hợp gồm glucose, fructose và
saccharose còn dư. Tính hiệu suất phản ứng thuỷ phân saccharose.
Câu 5. Tiến hành sản xuất 1,5 triệu chai rượu vang 13,8° dung tích 750mL bằng phương pháp lên
men rượu với nguyên liệu là m tấn quả nho tươi (chứa 15% glucose về khối lượng). Biết khối
lượng riêng của ethyl alcohol là 0,8 g/ml. Giả thiết trong thành phần quả nho tươi chỉ có glucose
bị lên men rượu; hiệu suất toàn bộ quá trình sản xuất là 60%. Giá trị của m là?
SIÊU DỰ ÁN HÓA 12 CHƯƠNG TRÌNH MỚI
Chươn
g
2
CT
ST
CARBOHYDRAT
Chươ
4.
Bài
tập
trả
lời
BÀI 13
Đáp án
ng 4ngắn
P
Câu 1. 4 (saccharose, cellulose, tristearin, methyl acetate).
1 cellulose, tinh bột).
Câu 2. 3 (saccharose,
Câu 3. 12
1
C H O 2 Ag
6
12
LỚ
6
1/18 ..... 1/9
n C6H12O6 = 10/180 =1/18
mAg = 1/9 * 108 = 12g
Câu 4. 85,5%
SIÊU DỰ ÁN HÓA 12 CHƯƠNG TRÌNH MỚI
CT
ST
Chươn
g
2
CARBOHYDRAT
Chươ
4.
Bài
tập
trả
lời
BÀI 13
Đáp án
ng 4ngắn
P
Câu 5. Tiến hành sản xuất 1,5 triệu chai rượu vang 13,8° dung tích 750mL bằng phương pháp lên
men rượu với nguyên
1 liệu là m tấn quả nho tươi (chứa 15% glucose về khối lượng). Biết khối
lượng riêng của ethyl alcohol là 0,8 g/ml. Giả thiết trong thành phần quả nho tươi chỉ có glucose
1suất toàn bộ quá trình sản xuất là 60%. Giá trị của m là?
bị lên men rượu; hiệu
LỚ
Câu 5. 2,7
SIÊU DỰ ÁN HÓA 12 CHƯƠNG TRÌNH MỚI
CT
ST
Chươn
g
2
LỚ
P
1
1
Chươ
ng 4
CARBOHYDRAT
BÀI 13
Thank you
SIÊU DỰ ÁN HÓA 12 CHƯƠNG TRÌNH
MỚI
 








Các ý kiến mới nhất