Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương II. Số nguyên
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Tới (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:10' 02-03-2009
Dung lượng: 22.5 KB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Tới (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:10' 02-03-2009
Dung lượng: 22.5 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
xuantoi906 - THCS Hien Ninh
Ch%25252525252525252525252525252525252525252525C3%25252525252525252525252525252525252525252525A0o%2525252525252525252525252525252525252525252520c%25252525252525252525252525252525252525252525C3%25252525252525252525252525252525252525252525A1c%2525252525252525252525252525252525252525252520em%2525252525252525252525252525252525252525252520h%25252525252525252525252525252525252525252525E1%25252525252525252525252525252525252525252525BB%252525252525252525252525252525252525252525258Dc%2525252525252525252525252525252525252525252520sinh%2525252525252525252525252525252525252525252521 Hệ thống kiến thức chương 2
Nội dung chương 2: Nội dung chương 2
1. Phép cộng hai số nguyên: a. Cộng hai số nguyên khác dấu. b. Cộng hai số nguyên cùng dấu. c. Tính chất của phép cộng 2. Phép trừ hai số nguyên: 3. Phép nhân hai số nguyên: a. Nhân hai số nguyên khác dấu. b. Nhân hai số nguyên cùng dấu. c. Tính chất của phép nhân. 4. Quy tắc dấu ngoặc: 5. Quy tắc chuyển vế: 6. Bội và ước của một số nguyên: Luyện tập
Dạng 1: Thực hiện phép tính: Dạng 1: Thực hiện phép tin1
Đáp án a. 215 + (-38) - (-58) - 15 = 215 - 38 + 58 - 15 = (215 - 15) + (58 - 38) = 200 + 20 = 220 b. 231 + 26 - (209 + 26) = 231 + 26 - 209 - 26 = (231 - 209) + (26 - 26) = 22 c. 5. latex((-3)^2) - 14.(-8) + (-40) = 5. 9 - 14.(-8) + (-40) = (45 - 40) + 112 = 117 Bài 2: : Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 2: Liệt kê và tính tổng các số nguyên x thoả mãn: a) -8 < x < 8 b) -6 < x < 4 Đáp án a) x = -7; -6; - 5; ...;5; 6; 7. Tổng = (-7) + (-6) + (-5) + ... + 5 + 6 + 7 = [(-7) + 7] + [(-6) + 6] + [(-5) + 5] +... = 0 b) x = -5; -4; -3; -2; ...; 1; 2; 3 Tổng = (-5) + (-4) + (-3) + (-2) + ... +2 + 3 = [(-5) + (-4)] + [(-3) + 3] + [(-2) + 2] +... = -9 Dạng 2: Tìm x: Dạng 2: Tìm x
Bài 1:(Bài 118/99 SGK) Tìm số nguyên x, biết: a. 2x - 35 = 15 b. 3x + 17 = 2 c. (x - 3).(x + 5) = 0 Đáp án a) 2x - 35 = 15 2x = 15 + 35 2x = 50 x = 50:2 x = 25 b) 3x + 17 = 2 3x = 2 - 17 3x = -15 x = -15 : 3 x = -5 c. (x - 3).(x + 5) = 0 <=> (x -3) = 0 hoặc (x + 5) = 0 Khi x – 3 = 0 => x = 3 Khi x + 5 = 0 => x = -5 Vậy x = 3 và x = -5 Bài 2:: Dạng 2: Tìm x
Bài 2: (BT115/99 SGK)Tìm số nguyên a, biết: a) |a| = 5 b) |a| = 0 c) |a| = -3 d) |a| = |-5| e) -11.|a| = -22 Đáp án a. |a| = 5 => a = 5 và a = -5 b. |a| = 0 => a = 0 c. Không có số a nào thỏa mãn. Vì |a| là số không âm. d.|a| = |-5| => |a| = |-5| = 5 => a = 5 và a = -5 e. -11.|a| = -22 => |a| = -22 : (-11) = 2 => a = 2 và a = -2 Bài 3: Dạng 2: Tìm x ( có chứa giá trị tuyệt đối)
Bài 3: Tìm x biết: a. |x - 1| = 0 b. |x - 2|= 3 Đáp án: a. |x - 1| = 0 x - 1 = 0 x = 1 b. |x - 2|= 3 Ta có: x - 2 = 3 hoặc x - 2 = -3 Khi x - 2 = 3 => x = 3 + 2 => x = 5 Khi x - 2 = -3 => x = -3 + 2 => x = -1 Bài 4:: Dạng 2: Tìm x
Bài 4: (BT112/99 SG4) Đố vui: Bạn Điệp đã tìm được hai số nguyên, số thứ nhất (2a) bằng hai lần số thứ hai (a) nhưng số thứ hai trừ đi 10 lại bằng số thứ nhất trừ đi 5 (tức là a - 10 = 2a - 5). Hỏi đó là hai số nào? Đáp án Theo bài ra, Ta có: a - 10 = 2a - 5 -10 + 5 = 2a - a - 5 = a hay a = -5, suy ra 2a = -10 Vậy hai số đó là (-5) và (-10) Dạng 3: Bội và ước của số nguyên: Dạng 3: Bội và ước của một số nguyễn
a) Tìm tất cả các ước của (-12)? b) Tìm 5 bội của 4? Đáp án a) Tất cả các ước của (-12) là: b) 5 bội của 4 có thể là: Bài 1: Bài 2:: Dạng 3: Bội và ước của một số nguyễn
Bài 2: (BT120/100 SGK) Cho hai tập hợp: A = {3; -5; 7}; B = {-2; 4; -6; 8} a) Có bao nhiêu tích ab (với a thuộc A và b thuộc B) được tạo thành? b) Có bao nhiêu tích lớn hơn 0, bao nhiêu tích nhỏ hơn 0? c) Có bao nhiêu tích là bội của 6? d) Có bao nhiêu tích là ước của 20? Đáp án Củng cố
Nội dung chương 2: Nội dung chương 2
1. Phép cộng hai số nguyên: a. Cộng hai số nguyên khác dấu. b. Cộng hai số nguyên cùng dấu. c. Tính chất của phép cộng 2. Phép trừ: 3. Phép nhân hai số nguyên: a. Nhân hai số nguyên khác dấu. b. Nhân hai số nguyên cùng dấu c. Tính chất của phép nhân. 4. Quy tắc dấu ngoặc: 5. Quy tắc chuyển vế: 6. Bội và ước của một số nguyên: 7. Thứ tự thực hiện phép tính: Đúng hay sai?: Đúng - Sai?
Xét xem các bài giải sau đúng hay sai? 1)
a = -(-a)
|a| = -|-a|
|x| = 5 => x = 5
|x| = -5 => x = -5
Hướng dẫn về nhà
1:
- Ôn lại các bài tập đã giải và các câu hỏi lí thuyết. - Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương II. Kiểm tra
Nội dung 1: Học sinh 1
1. Lý thuyết: Phát biểu qui tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu? 2. Bài tập: Tính các tổng sau: a) [(-8) + (-7)] + (-10) b) -(-229) + (-229) - 401 + 12 Nội dung 2: Học sinh 2
1. Lý thuyết: Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu, nhân với số 0? 2. Bài tập: a) 18.17 - 3.6.7 b) 33.(17 - 5) - 17.(33 - 5)
Ch%25252525252525252525252525252525252525252525C3%25252525252525252525252525252525252525252525A0o%2525252525252525252525252525252525252525252520c%25252525252525252525252525252525252525252525C3%25252525252525252525252525252525252525252525A1c%2525252525252525252525252525252525252525252520em%2525252525252525252525252525252525252525252520h%25252525252525252525252525252525252525252525E1%25252525252525252525252525252525252525252525BB%252525252525252525252525252525252525252525258Dc%2525252525252525252525252525252525252525252520sinh%2525252525252525252525252525252525252525252521 Hệ thống kiến thức chương 2
Nội dung chương 2: Nội dung chương 2
1. Phép cộng hai số nguyên: a. Cộng hai số nguyên khác dấu. b. Cộng hai số nguyên cùng dấu. c. Tính chất của phép cộng 2. Phép trừ hai số nguyên: 3. Phép nhân hai số nguyên: a. Nhân hai số nguyên khác dấu. b. Nhân hai số nguyên cùng dấu. c. Tính chất của phép nhân. 4. Quy tắc dấu ngoặc: 5. Quy tắc chuyển vế: 6. Bội và ước của một số nguyên: Luyện tập
Dạng 1: Thực hiện phép tính: Dạng 1: Thực hiện phép tin1
Đáp án a. 215 + (-38) - (-58) - 15 = 215 - 38 + 58 - 15 = (215 - 15) + (58 - 38) = 200 + 20 = 220 b. 231 + 26 - (209 + 26) = 231 + 26 - 209 - 26 = (231 - 209) + (26 - 26) = 22 c. 5. latex((-3)^2) - 14.(-8) + (-40) = 5. 9 - 14.(-8) + (-40) = (45 - 40) + 112 = 117 Bài 2: : Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 2: Liệt kê và tính tổng các số nguyên x thoả mãn: a) -8 < x < 8 b) -6 < x < 4 Đáp án a) x = -7; -6; - 5; ...;5; 6; 7. Tổng = (-7) + (-6) + (-5) + ... + 5 + 6 + 7 = [(-7) + 7] + [(-6) + 6] + [(-5) + 5] +... = 0 b) x = -5; -4; -3; -2; ...; 1; 2; 3 Tổng = (-5) + (-4) + (-3) + (-2) + ... +2 + 3 = [(-5) + (-4)] + [(-3) + 3] + [(-2) + 2] +... = -9 Dạng 2: Tìm x: Dạng 2: Tìm x
Bài 1:(Bài 118/99 SGK) Tìm số nguyên x, biết: a. 2x - 35 = 15 b. 3x + 17 = 2 c. (x - 3).(x + 5) = 0 Đáp án a) 2x - 35 = 15 2x = 15 + 35 2x = 50 x = 50:2 x = 25 b) 3x + 17 = 2 3x = 2 - 17 3x = -15 x = -15 : 3 x = -5 c. (x - 3).(x + 5) = 0 <=> (x -3) = 0 hoặc (x + 5) = 0 Khi x – 3 = 0 => x = 3 Khi x + 5 = 0 => x = -5 Vậy x = 3 và x = -5 Bài 2:: Dạng 2: Tìm x
Bài 2: (BT115/99 SGK)Tìm số nguyên a, biết: a) |a| = 5 b) |a| = 0 c) |a| = -3 d) |a| = |-5| e) -11.|a| = -22 Đáp án a. |a| = 5 => a = 5 và a = -5 b. |a| = 0 => a = 0 c. Không có số a nào thỏa mãn. Vì |a| là số không âm. d.|a| = |-5| => |a| = |-5| = 5 => a = 5 và a = -5 e. -11.|a| = -22 => |a| = -22 : (-11) = 2 => a = 2 và a = -2 Bài 3: Dạng 2: Tìm x ( có chứa giá trị tuyệt đối)
Bài 3: Tìm x biết: a. |x - 1| = 0 b. |x - 2|= 3 Đáp án: a. |x - 1| = 0 x - 1 = 0 x = 1 b. |x - 2|= 3 Ta có: x - 2 = 3 hoặc x - 2 = -3 Khi x - 2 = 3 => x = 3 + 2 => x = 5 Khi x - 2 = -3 => x = -3 + 2 => x = -1 Bài 4:: Dạng 2: Tìm x
Bài 4: (BT112/99 SG4) Đố vui: Bạn Điệp đã tìm được hai số nguyên, số thứ nhất (2a) bằng hai lần số thứ hai (a) nhưng số thứ hai trừ đi 10 lại bằng số thứ nhất trừ đi 5 (tức là a - 10 = 2a - 5). Hỏi đó là hai số nào? Đáp án Theo bài ra, Ta có: a - 10 = 2a - 5 -10 + 5 = 2a - a - 5 = a hay a = -5, suy ra 2a = -10 Vậy hai số đó là (-5) và (-10) Dạng 3: Bội và ước của số nguyên: Dạng 3: Bội và ước của một số nguyễn
a) Tìm tất cả các ước của (-12)? b) Tìm 5 bội của 4? Đáp án a) Tất cả các ước của (-12) là: b) 5 bội của 4 có thể là: Bài 1: Bài 2:: Dạng 3: Bội và ước của một số nguyễn
Bài 2: (BT120/100 SGK) Cho hai tập hợp: A = {3; -5; 7}; B = {-2; 4; -6; 8} a) Có bao nhiêu tích ab (với a thuộc A và b thuộc B) được tạo thành? b) Có bao nhiêu tích lớn hơn 0, bao nhiêu tích nhỏ hơn 0? c) Có bao nhiêu tích là bội của 6? d) Có bao nhiêu tích là ước của 20? Đáp án Củng cố
Nội dung chương 2: Nội dung chương 2
1. Phép cộng hai số nguyên: a. Cộng hai số nguyên khác dấu. b. Cộng hai số nguyên cùng dấu. c. Tính chất của phép cộng 2. Phép trừ: 3. Phép nhân hai số nguyên: a. Nhân hai số nguyên khác dấu. b. Nhân hai số nguyên cùng dấu c. Tính chất của phép nhân. 4. Quy tắc dấu ngoặc: 5. Quy tắc chuyển vế: 6. Bội và ước của một số nguyên: 7. Thứ tự thực hiện phép tính: Đúng hay sai?: Đúng - Sai?
Xét xem các bài giải sau đúng hay sai? 1)
a = -(-a)
|a| = -|-a|
|x| = 5 => x = 5
|x| = -5 => x = -5
Hướng dẫn về nhà
1:
- Ôn lại các bài tập đã giải và các câu hỏi lí thuyết. - Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương II. Kiểm tra
Nội dung 1: Học sinh 1
1. Lý thuyết: Phát biểu qui tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu? 2. Bài tập: Tính các tổng sau: a) [(-8) + (-7)] + (-10) b) -(-229) + (-229) - 401 + 12 Nội dung 2: Học sinh 2
1. Lý thuyết: Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu, nhân với số 0? 2. Bài tập: a) 18.17 - 3.6.7 b) 33.(17 - 5) - 17.(33 - 5)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓



Các ý kiến mới nhất