Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương I. Vectơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Chí Dũng
Ngày gửi: 20h:23' 10-12-2016
Dung lượng: 205.9 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Chí Dũng
Ngày gửi: 20h:23' 10-12-2016
Dung lượng: 205.9 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 23 : ÔN TẬP CHƯƠNG II
- Giá trị lượng giác của một góc.
- Tích vô hướng của hai véc tơ.
- Định lí côsin trong tam giác.
- Định lí sin trong tam giác.
- Công thức trung tuyến của tam giác.
- Các công thức tính diện tích tam giác.
GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ ĐẾN
Định nghĩa :
2. Các giá trị lượng giác liên quan đặc biệt :
a. Hai góc bù nhau :
b. Các công thức cơ bản :
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1. Định nghĩa :
2. Tính chất :
3. Biểu thức toạ độ
CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
1. Định lí côsin :
3. Đường trung tuyến :
4. Diện tích tam giác :
2. Định lí sin :
CÂU HỎI ÔN TẬP
Câu 1 : Khi nào thì tích vô hướng nhận giá trị dương , âm , bằng 0 ?
Trả lời
+) ( : góc nhọn )
+) ( : góc tù )
+)
Câu 2 : Để giải tam giác ta thường dùng định lí côsin , định lí sin trong những trường hợp nào ?
Trả lời
+) Ta dùng định lí côsin khi tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa , hoặc biết độ dài 3 cạnh ta tính các góc của tam giác .
+) Ta dùng định lí sin khi biết 3 cạnh tam giác hoặc biết hai góc và một cạnh kề hai góc ấy .
Câu 3 : Cho biết độ dài 3 cạnh của tam giác . Làm thế nào để tính :
a. Số đo các góc :
Trả lời : Dùng hệ quả định lí côsin để tính :
b. Tính diện tích :
Trả lời : Dùng công thức hê rông :
c. Độ dài các đường cao :
Trả lời : Dùng
d. Bán kính đường tròn ngoại tiếp , nội tiếp :
Trả lời :
Câu 4 : Trong mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ 3 đỉnh của tam giác làm thế nào để tính : chu vi , diện tích, toạ độ trực tâm , toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ?
+) Chu vi :
Dùng công thức tính độ dài AB; BC; CA
+) Diện tích :
Dùng công thức Hê rông ; đường cao
+) Toạ độ trực tâm :
+) Toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp :
Bài tập 1 : Chứng minh :
a)
Ta có :
(đpcm)
b)
Ta có :
(đpcm)
Bài tập 2: Gọi G là trọng tâm tam giác ABC
Chứng minh rằng với mọi điểm M ta luôn có :
Ta có :
Tìm tập hợp điểm M thoả mãn : (k : số thực )
Ta có :
(đpcm)
+) Nếu thì tập hợp điểm M là đường tròn tâm G
bán kính
+) Nếu thì điểm M trùng với điểm G
+) Nếu thì tập hợp điểm M là tập rỗng
Bài 12 (SGK):
a) Chứng minh : AB2 + CD2 : không đổi ?
Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD
Ta có :
không đổi
không phụ thuộc vào vị trí P
b) Chứng minh : PA2 + PB2 + PC2 + PD2 không phụ thuộc vào vị trí điểm P ?
Ta có :
- Giá trị lượng giác của một góc.
- Tích vô hướng của hai véc tơ.
- Định lí côsin trong tam giác.
- Định lí sin trong tam giác.
- Công thức trung tuyến của tam giác.
- Các công thức tính diện tích tam giác.
GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ ĐẾN
Định nghĩa :
2. Các giá trị lượng giác liên quan đặc biệt :
a. Hai góc bù nhau :
b. Các công thức cơ bản :
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1. Định nghĩa :
2. Tính chất :
3. Biểu thức toạ độ
CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
1. Định lí côsin :
3. Đường trung tuyến :
4. Diện tích tam giác :
2. Định lí sin :
CÂU HỎI ÔN TẬP
Câu 1 : Khi nào thì tích vô hướng nhận giá trị dương , âm , bằng 0 ?
Trả lời
+) ( : góc nhọn )
+) ( : góc tù )
+)
Câu 2 : Để giải tam giác ta thường dùng định lí côsin , định lí sin trong những trường hợp nào ?
Trả lời
+) Ta dùng định lí côsin khi tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa , hoặc biết độ dài 3 cạnh ta tính các góc của tam giác .
+) Ta dùng định lí sin khi biết 3 cạnh tam giác hoặc biết hai góc và một cạnh kề hai góc ấy .
Câu 3 : Cho biết độ dài 3 cạnh của tam giác . Làm thế nào để tính :
a. Số đo các góc :
Trả lời : Dùng hệ quả định lí côsin để tính :
b. Tính diện tích :
Trả lời : Dùng công thức hê rông :
c. Độ dài các đường cao :
Trả lời : Dùng
d. Bán kính đường tròn ngoại tiếp , nội tiếp :
Trả lời :
Câu 4 : Trong mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ 3 đỉnh của tam giác làm thế nào để tính : chu vi , diện tích, toạ độ trực tâm , toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ?
+) Chu vi :
Dùng công thức tính độ dài AB; BC; CA
+) Diện tích :
Dùng công thức Hê rông ; đường cao
+) Toạ độ trực tâm :
+) Toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp :
Bài tập 1 : Chứng minh :
a)
Ta có :
(đpcm)
b)
Ta có :
(đpcm)
Bài tập 2: Gọi G là trọng tâm tam giác ABC
Chứng minh rằng với mọi điểm M ta luôn có :
Ta có :
Tìm tập hợp điểm M thoả mãn : (k : số thực )
Ta có :
(đpcm)
+) Nếu thì tập hợp điểm M là đường tròn tâm G
bán kính
+) Nếu thì điểm M trùng với điểm G
+) Nếu thì tập hợp điểm M là tập rỗng
Bài 12 (SGK):
a) Chứng minh : AB2 + CD2 : không đổi ?
Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD
Ta có :
không đổi
không phụ thuộc vào vị trí P
b) Chứng minh : PA2 + PB2 + PC2 + PD2 không phụ thuộc vào vị trí điểm P ?
Ta có :
 








Các ý kiến mới nhất