ôn tap chuong 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Duy Phong
Ngày gửi: 11h:15' 27-02-2024
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 70
Nguồn:
Người gửi: Duy Phong
Ngày gửi: 11h:15' 27-02-2024
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
0 người
TỔNG KẾT CHƯƠNG 3 - QUANG HỌC
Hiện tượng khúc xạ ánh sáng? Màu sắc của ánh sáng?
QUANG
HỌC
THẤU
KÍNH HỘI
TỤ
THẤU
KÍNH
PHÂN KÌ
- Đặc điểm của thấu kính hội tụ, kí
hiệu?
- Các khái niệm: trục chính, quang
tâm, tiêu điểm, tiêu cự?
- Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu
kính hội tụ?
- Cách dựng ảnh của một vật tạo bởi thấu
kính hội tụ?
Đặc điểm của thấu kính phân kì, kí
hiệu?
- Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi
thấu kính phân kì?
- Cách dựng ảnh của một vật tạo bởi
thấu kính phân kì?
CHỦ ĐỀ
I. HIỆN TƯỢNG KHÚC XẠ
ÁNH SÁNG
1.Định nghĩa
Thế nào là hiện tượng
Hiện tượng tia sáng khúc xạ ánh sáng?
truyền từ môi trường trong
suốt này sang môi trường
trong suốt khác bị gãy
khúc tại mặt phân cách
giữa hai môi trường gọi là
hiện tượng khúc xạ ánh
sáng.
CHỦ ĐỀ
I. HIỆN TƯỢNG KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
N
S
Không khí
2. Một vài khái niệm
- Tia tới : SI
- Tia Khúc xạ : IK
i
P
-Góc tới : SIN
-Góc khúc xạ : KIN'
- Mặt phẳng tới : (P)
Q
I
- Điểm tới : I
-Pháp tuyến : NN'
Mặt phân cách
r
Nước
N'
K
CHỦ ĐỀ
I. HIỆN TƯỢNG KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
1. Định nghĩa:
2. Một vài khái niệm
3. Sự khúc xạ của Tia sáng truyền từ không khí
vào nước
Khi tia sáng truyền từ không khí sang nước thì:
- Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới.
- Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.
CHỦ ĐỀ
I. HIỆN TƯỢNG KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
4. Sự khúc xạ của tia sáng khi truyền từ nước
sang không khí
* Kết luận:
Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là gì ?
Hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này
sang môi trường trong suốt khác bị gãy khúc tại mặt phân cách
hai môi trường gọi là hiện tượng khúc xạ ánh sáng
Hiện tượng khúc xạ ánh sáng khi tia sáng truyền từ không
khí sang nước và từ nước sang không khí có đặc điểm gì
giống và khác nhau?
N
N
S
K
Không khí
i
r
I
I
r
N'
Không khí
Nước
K
i
N'
S
Nước
Bài tập
Phân biệt các hiện tượng khúc xạ và phản xạ ánh sáng?
Không khí
i
i i
'
I
r
Nước
Cho tia sáng
truyền từ không
khí vào nước
Pháp tuyến
N
ới
ct
Gó
Tia tới
S
Tia phản xạ
Không khí
i i
Nước
I
Góc khúc xạ
N
xạ
n
ả
h
p
c
ó
G
S
Mặt phân cách
r
R Tia khúc xạ
Trả lời: Giống nhau: tia phản xạ, tia khúc xạ đều nằm
trong mặt phẳng tới
Khác nhau:
Phản xạ:
-Tia tới gặp mặt phân cách
bị hắt lại môi trường cũ
-Góc phản xạ bằng góc tới
Khúc xạ:
-Tia tới gặp mặt phân cách giữa 2
môi trường trong suốt bị gãy khúc
và tiếp tục đi vào môi trường 2
-Góc khúc xạ không bằng góc tới
Tia nào là tia khúc xạ? Vì sao?
N
S
D
Mặt phân các
P Không khí
Q
I
Nước
C
N'
B
A
Tia nào là tia khúc xạ? Vì sao?
B
A
N
C
Mặt phân cách
P Không khí
Q
I
Nước
D
S
N'
Baøi 42
TRỤC CHÍNH, QUANG
TÂM, TIÊU ĐIỂM, TIÊU
CỰ CỦA THẤU KÍNH
HỘI TỤ
O
Mỗi thấu kính có hai
tiêu điểm F và F' nằm
trên trục chính ở hai
phía của thấu kính và
cách đều quang tâm.
F
O
F
.
F
O
.
F'
Baøi 42
II.
TRỤC
CHÍNH,
QUANG TÂM, TIÊU
ĐIỂM, TIÊU CỰ CỦA
THẤU KÍNH HỘI TỤ
Tiêu cự: f
Khoảng cách từ
quang tâm đến mỗi tiêu
điểm OF = OF' = f gọi là
tiêu cự của thấu kính
O
F'
F
f
f
Baøi 42
Đặc điểm đường truyền của ba tia sáng đặc biệt
qua thấu kính hội tụ:
+ Tia tới đến quang tâm thì
tia ló tiếp tục truyền thẳng
+ Tia tới song song với trục
chính thì tia ló đi qua tiêu điểm.
+ Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló
song song với trục chính.
O
F'
F
F'
F
O
F
F'
Tieát 45 – Baøi 42
???
S
.
.
F
O
.'
F
Tieát 45 – Baøi 42
???
S
.
.
F
O
.'
F
.
S'
II. Cách dựng ảnh
1. Dựng ảnh của một điểm sáng S tạo bởi thấu kính hội tụ
S.
S.
I
I
F'
F'
F
F
0
S'
0
K
S'
Từ S dựng 2 trong 3 tia đặc biệt đến TK, giao điểm 2 tia
ló S/ là ảnh thật của S.
II. Cách dựng ảnh
1. Dựng ảnh của một điểm sáng S tạo bởi thấu kính hội tụ
S'
I
S.
F
S'
F'
0
I
S.
F
F'
0
K
Từ S dựng 2 trong 3 tia đặc biệt đến TK, giao điểm 2 tia
ló S/ là ảnh ảo của S.
2. Dựng ảnh của một vật sáng AB tạo bởi thấu kính hội tụ
a) Trường hợp 1: Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự (d > 2f)
B
A
I
F
O
/
F
A/
B/
Dựng ảnh B/ của B rồi hạ đường vuông góc với trục chính tại
A/ , A /B/ là ảnh tạo bởi vật AB, là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ
hơn vật.
b) Trường hợp 2: Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự (f < d < 2f)
I
B
A F
O
F
/
A/
B/
Dựng ảnh B/ của B rồi hạ đường vuông góc với trục chính tại
A/ , A /B/ là ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
c) Trường hợp 3: Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự (d = 2f)
I
B
A
F
O
/
F
A/
B/
Ảnh A /B/ là ảnh thật, ngược chiều và lớn bằng vật.
d) Trường hợp 4: Vật đặt trong khoảng tiêu cự (d < f)
B'
B
A'
F
A
I
O
Ảnh A /B/ là ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.
F
/
Bài 43: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ
Đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ:
Kết quả
Lần TN
1
Đặc điểm của ảnh
Khoảng cách
từ vật đến thấu
Thật hay Cùng chiều hay Lớn hơn hay
kính(d)
ảo?
ngược chiều? nhỏ hơn vật?
Ảnh thật Ngược chiều Nhỏ hơn vật
Vật ở rất xa
TK
2
d > 2f
3
f < d < 2f
Ảnh thật Ngược chiều
Nhỏ hơn vật
Ảnh thật Ngược chiều
Lớn hơn vật
Ảnh ảo
Cùng chiều
Lớn hơn vật
Vận dụng:
B
???
AB = h = 1cm
OA = d = 36cm
OF=OF'= f = 12cm
A'B' = h'=? cm
OA' =? cm
F'
A
OAB aOA ' B '
AB OA
1
36
A 'B' OA '
A 'B' OA '
OIF ' aA ' B ' F '
OI
OF '
A' B ' A' F '
I
F
0
A'
B'
Mà OI = AB
(1)
1
12
'
'
AB
OA ' 12 (2)
36
12
(1);(2)
OA ' OA ' 12
OA' = 18cm , A'B' = h' = 0,5cm
B'
???
AB = h = 1cm
OA = d = 8cm
OF=OF'= f = 12cm
A'B' = h'=? cm
A'O = ? cm
OAB aOA ' B '
B
A'
AB OA
1
8
' ' ' ' ' '
A B OA
A B OA
OIF ' aA ' B ' F '
OI
OF '
A' B ' A' F '
Mà OI = AB
I
F
(1)
A
O
F'
1
12
'
'
AB
OA ' 12 (2)
8
12
(1);(2)
OA ' OA ' 12
OA' = 24cm , A'B' = h' = 3cm
Bác thợ sửa đồng hồ
KÝnh lóp
I- KÝnh lóp lµ g×?
*KÝnh lóp lµ mét thÊu kÝnh héi tô cã
tiªu cù ng¾n dïng ®Ó quan s¸t c¸c vËt
nhá.
*Dïng kÝnh lóp cã sè béi gi¸c cµng
lín th× ta thÊy ¶nh cµng lín
HÖ thøc liªn hÖ gi÷a sè béi gi¸c G vµ
tiªu cù f ( cm)
G
25
f
* KÝnh lóp cã sè béi gi¸c cµng lín
th× sÏ cã tiªu cù cµng ng¾n
* Tiªu cù dµi nhÊt cña kÝnh lóp lµ
f= 25/G = 25/1,5 = 16,7cm
II- C¸ch quan s¸t mét vËt nhá
qua kÝnh lóp
1. VÏ ¶nh cña mét vËt qua kÝnh lóp
B'
B
A'
FA
O
F'
Qua kÝnh lóp thÊy ¶nh thËt hay ¶o? to
hay nhá h¬n vËt?
KÝnh lóp
I- KÝnh lóp lµ g×?
HÖ thøc liªn hÖ gi÷a sè béi gi¸c G vµ
tiªu cù f ( cm)
G
25
f
* KÝnh lóp cã sè béi gi¸c cµng lín th×
sÏ cã tiªu cù cµng ng¾n
* Tiªu cù dµi nhÊt cña kÝnh lóp lµ
f= 25/G = 25/1,5 = 16,7cm
* KÕt luËn
*KÝnh lóp lµ mét thÊu kÝnh héi tô cã
tiªu cù ng¾n dïng ®Ó quan s¸t c¸c vËt
nhá.
*Dïng kÝnh lóp cã sè béi gi¸c cµng lín
th× ta thÊy ¶nh cµng lín
II- C¸ch quan s¸t mét vËt nhá
qua kÝnh lóp
1. VÏ ¶nh cña mét vËt qua kÝnh lóp
B'
B
A'
FA
O
F'
Qua kÝnh lóp sÏ cã ¶nh ¶o to h¬n vËt.
Đọc chữ nhỏ
Quan sát bản đồ
Quan sát côn trùng
Xem chi tiết máy
Kiểm tra đồ vật
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
• 1. Caùc kính luùp coù soá boäi giaùc töø 1,5X ñeán 40X
• 2. Caùc kính hieån vi coù soá boäi giaùc töø 50X ñeán 1 500X
• 3. Kính hieån vi ñieän töû coù soá boäi giaùc ñeán 1 000 000X
•
TRỤC CHÍNH, QUANG TÂM,
TIÊU ĐIỂM, TIÊU CỰ CỦA
THẤU KÍNH PHÂN KÌ:
F'
O
F
O
F
II. TRỤC CHÍNH, QUANG TÂM, TIÊU ĐIỂM, TIÊU
CỰ CỦA THẤU KÍNH PHÂN KÌ
1. Trục chính
+ Đường thẳng ( ) là trục chính
của thấu kính
2. Quang tâm
+ Trục chính cắt thấu kính tại quang
tâm O
3. Tiêu điểm
+ Các tia sáng song song với trục
chính của thấu kính cho các tia ló
kéo dài cắt nhau tại tiêu điểm.
4. Tiêu cự
Khoảng cách từ quang tâm đến mỗi
tiêu điểm OF = OF' = f là tiêu cự
của thấu kính.
F
O
f
GHI NHỚ
* Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa.
* Chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì
cho chùm tia ló phân kì.
* Đường truyền của hai tia sáng đặc biệt qua thấu kính phân kì :
- Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm
- Tia tới đến quang tâm thì tia ló tiếp tục truyền thẳng theo
phương của tia tới.
LƯU Ý
• VỚI THẤU KÍNH PHÂN KÌ, TIA TỚI CÓ ĐƯỜNG KÉO DÀI ĐI QUA
TIÊU ĐIỂM KHÁC PHÍA VỚI TIA TỚI SẼ CHO TIA LÓ ĐI SONG
SONG VỚI TRỤC CHÍNH CỦA THẤU KÍNH.
S
.
F
O
F'
Bài tập 1: Cho chùm tia ló như hình vẽ. Hãy xác định loại thấu
kính, điểm sáng S và các tiêu điểm.
S
F
.
0
F'
BÀI TẬP
44-45.1. Đặt một điểm sáng S trước một thấu kính phân kì (như hình vẽ):
a, Dựng ảnh S' của S?
b, S' là ảnh gì? Vì sao?
S
( )
S'
F
O
F'
S' là ảnh ảo vì nó là giao điểm của các tia ló kéo dài.
BÀI TẬP
44-45.2. S là một điểm sáng, S' là ảnh của thấu kính (như hình vẽ):
a, S' là ảnh thật hay ảnh ảo, vì sao?
b, Thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ hay phân kì?
c, Xác định quang tâm O, tiêu điểm F, F'
S
S'
()
BÀI TẬP
44-45.2. S là một điểm sáng, S' là ảnh của thấu kính (như hình vẽ):
a, S' là ảnh thật hay ảnh ảo, vì sao?
b, Thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ hay phân kì?
c, Xác định quang tâm O, tiêu điểm F, F'
S
S'
F
O
F'
a, S' là ảnh ảo vì nó cùng phía với trục chính.
b, Thấu kính đã cho là thấu kính phân kì.
()
BÀI TẬP
Tiết 50
44-45.3 Cho hình vẽ, O là quang tâm của thấu kính, F, F' là các tiêu
điểm, (1), (2) là các tia ló:
a, Thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ hay phân kì?
b, Hãy vẽ để xác định S và S'?
(1)
F
O
F'
(2)
()
BÀI TẬP
44-45.3 Cho hình vẽ, O là quang tâm của thấu kính, F, F' là các tiêu
điểm, (1), (2) là các tia ló:
a, Thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ hay phân kì?
b, Hãy vẽ để xác định S và S'?
S
S'
F
O
F'
()
a, Thấu kính đã cho là thấu kính phân kì, vì các tia ló phân kì.
BÀI TẬP
44-45.4 Cho hình vẽ, AB là vật sáng có dạng mũi tên ở B, đặt vuông gốc
với trục chính của một thấu kính phân kì, A nằm trên trục chính(A
F). a, Dựng ảnh A'B' của vật AB.
b, Hãy tính độ cao của ảnh h' và khoảng cách từ ảnh tới thấu kính d'?
B
h
A
F
f
O
F'
(
)
BÀI TẬP
44-45.4 Cho hình vẽ, AB là vật sáng có dạng mũi tên ở B, đặt vuông gốc
với trục chính của một thấu kính phân kì, A nằm trên trục chính(A
F). a, Dựng ảnh A'B' của vật AB.
b, Hãy tính độ cao của ảnh h' và khoảng cách từ ảnh tới thấu kính d'?
B
h
B'
A
F
A
'
I
O
F'
(
)
a, Theo hình vẽ ta thấy ABIO là hình chữ nhật có đường chéo BO
và AI cắt nhau tại trung điểm nên A'B' = h' = h/2, d' = d/2 =f/2.
I. Cấu tạo của mắt:
Thể thủy tinh
1. Cấu tạo:
Mắt gồm hai bộ phận quan trọng:
Thể thủy tinh và màng lưới (võng mạc)
Màng lưới
- Thể thuỷ tinh là một TKHT bằng
một chất trong suốt và mềm, nó có
thể phồng lên hoặc dẹt xuống để
thay đổi tiêu cự.
- Màng lưới là một màng ở đáy mắt,
tại đó ảnh của vật mà ta nhìn thấy
sẽ hiện lên rõ nét.
- Khi có ánh sáng tác dụng lên màng lưới, dây
thần kinh thị giác thì sẽ xuất hiện “luồng thần
kinh” đưa thông tin về ảnh lên não.
Thể thủy tinh
2. So sánh mắt và máy ảnh:
C1 - Thể thủy tinh đóng vai trò
như vật kính trong máy ảnh.
- Phim trong máy ảnh đóng
vai trò như màng lưới trong
mắt.
? Cấu tạo của mắt và máy ảnh có gì khác nhau?
Màng lưới
III. Điểm cực cận và điểm cực viễn.
1. Điểm cực viễn.
- Là điểm xa mắt nhất mà ta
cực
làkhi
gì?
có Điểm
thể nhìn
rõviễn
được
không điều tiết.
- Khoảng cách từ mắt đến
Khoảng
cựcgọi
viễn
là gì?
điểm
cực viễn
là khoảng
cực viễn.
Cv
Điểm cực viễn
Khoảng CV
2. Điểm cực cận
- LàĐiểm
điểm cực
gần cận
mắt nhất
là gì?mà ta
có thể nhìn rõ được.
- Khoảng
cách
từ cận
mắt đến
điểm
Khoảng
cực
là gì?
cực cận gọi là khoảng cực cận.
trạng
thái như
-Mắt
Mắtcó
điều
tiết mạnh
nhấtthế
nênnào
khi nhìn
vật
ở điểm cực cận?
chóng
mỏi
mắt.
Điểm cực cận
CC
Khoảng CC
III. Điểm cực cận và điểm cực viễn.
IV. Vận dụng:
B
C5
A
800.
2
= 0,8cm
2000
S
Tóm tắt:
GIẢI:
AB = 8m = 800cm
A'B'O
ABO
A O = 20m = 2000cm
A/ O = 2cm
A'B' A'O A'B' = AB. A'O=
=
A'B' = ?(cm)
O
A
B
'
'
AB
AO
AO
Vaäy aûnh cuûa coät ñieän treân maøng löôùi seõ cao 0,8cm.
Câu1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi so sánh mắt với máy ảnh :
A. Thể thuỷ tinh đóng vai trò như vật kính trong máy ảnh.
B. Phim đóng vai trò như màng lưới trong con mắt .
C. Tiêu cự của thể thuỷ tinh có thể thay đổi còn tiêu cự của vật kính
không thay đổi..
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu2: Sự điều tiết của mắt có tác dụng gì?
A. Làm tăng độ lớn của vật .
B. Làm tăng khoảng cách đến vật .
C. Làm ảnh hiện rõ nét trên màng lưới .
D. Cả A,B,C đều đúng.
Câu3: Muốn nhìn rõ vật thì vật phải nằm ở phạm vi nào của mắt ?
A. Từ cực cận đến mắt.
B. Từ cực viễn đến cực cận của mắt
C. Từ cực viễn đến mắt .
D. Các phát biểu A,B ,C đều đúng.
I. CẤU TẠO MẮT:
1. Cấu tạo : Hai boä phaän quan troïng cuûa maét laø theå thuûy tinh vaø maøng löôùi.
- Thể thuỷ tinh là một TKHTbaèng moät chaát trong suoát vaø meàm,deã daøng phoàng
leân hoaëc deït xuoáng laøm cho tiêu cự thay đổi .
-Màng lưới: Là một màng ở đáy mắt, tại đó ảnh của vật thu ñöôïc hiện lên rõ nét.
2. So sánh mắt và máy ảnh :
- Thể thủy tinh đóng vai trò như vật kính trong máy ảnh.
- Phim trong máy ảnh đóng vai trò như màng lưới trong mắt.
II. SỰ ĐIỀU TIẾT:
- Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi tiêu cự của thể thuỷ tinh để hình ảnh được rõ
nét trên màng lưới.
- Khi mắt nhìn các vật ở xa, tiêu cự của thể thủy tinh dài.
- Khi mắt nhìn các vật ở gần, tiêu cự của thể thủy tinh ngắn.
III. ĐIỂM CỰC CẬN VÀ ĐIỂM CỰC VIỄN:
- Ñieåm cöïc vieãn (C v) laø điểm xa mắt nhất mà ta có thể nhìn rõ được khi không
điều tiết.
- Ñieåm cöïc caän ( C c) laø điểm gần mắt nhất mà ta có thể nhìn rõ được.
I. MẮT CẬN
1. Những biểu hiện của tật cận thị
Mắt bình thường
Cv
Cc
Mắt cận thị
Cv
Không nhìn rõ
Cc
Hiện tượng khúc xạ ánh sáng? Màu sắc của ánh sáng?
QUANG
HỌC
THẤU
KÍNH HỘI
TỤ
THẤU
KÍNH
PHÂN KÌ
- Đặc điểm của thấu kính hội tụ, kí
hiệu?
- Các khái niệm: trục chính, quang
tâm, tiêu điểm, tiêu cự?
- Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu
kính hội tụ?
- Cách dựng ảnh của một vật tạo bởi thấu
kính hội tụ?
Đặc điểm của thấu kính phân kì, kí
hiệu?
- Đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi
thấu kính phân kì?
- Cách dựng ảnh của một vật tạo bởi
thấu kính phân kì?
CHỦ ĐỀ
I. HIỆN TƯỢNG KHÚC XẠ
ÁNH SÁNG
1.Định nghĩa
Thế nào là hiện tượng
Hiện tượng tia sáng khúc xạ ánh sáng?
truyền từ môi trường trong
suốt này sang môi trường
trong suốt khác bị gãy
khúc tại mặt phân cách
giữa hai môi trường gọi là
hiện tượng khúc xạ ánh
sáng.
CHỦ ĐỀ
I. HIỆN TƯỢNG KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
N
S
Không khí
2. Một vài khái niệm
- Tia tới : SI
- Tia Khúc xạ : IK
i
P
-Góc tới : SIN
-Góc khúc xạ : KIN'
- Mặt phẳng tới : (P)
Q
I
- Điểm tới : I
-Pháp tuyến : NN'
Mặt phân cách
r
Nước
N'
K
CHỦ ĐỀ
I. HIỆN TƯỢNG KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
1. Định nghĩa:
2. Một vài khái niệm
3. Sự khúc xạ của Tia sáng truyền từ không khí
vào nước
Khi tia sáng truyền từ không khí sang nước thì:
- Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới.
- Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.
CHỦ ĐỀ
I. HIỆN TƯỢNG KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
4. Sự khúc xạ của tia sáng khi truyền từ nước
sang không khí
* Kết luận:
Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là gì ?
Hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này
sang môi trường trong suốt khác bị gãy khúc tại mặt phân cách
hai môi trường gọi là hiện tượng khúc xạ ánh sáng
Hiện tượng khúc xạ ánh sáng khi tia sáng truyền từ không
khí sang nước và từ nước sang không khí có đặc điểm gì
giống và khác nhau?
N
N
S
K
Không khí
i
r
I
I
r
N'
Không khí
Nước
K
i
N'
S
Nước
Bài tập
Phân biệt các hiện tượng khúc xạ và phản xạ ánh sáng?
Không khí
i
i i
'
I
r
Nước
Cho tia sáng
truyền từ không
khí vào nước
Pháp tuyến
N
ới
ct
Gó
Tia tới
S
Tia phản xạ
Không khí
i i
Nước
I
Góc khúc xạ
N
xạ
n
ả
h
p
c
ó
G
S
Mặt phân cách
r
R Tia khúc xạ
Trả lời: Giống nhau: tia phản xạ, tia khúc xạ đều nằm
trong mặt phẳng tới
Khác nhau:
Phản xạ:
-Tia tới gặp mặt phân cách
bị hắt lại môi trường cũ
-Góc phản xạ bằng góc tới
Khúc xạ:
-Tia tới gặp mặt phân cách giữa 2
môi trường trong suốt bị gãy khúc
và tiếp tục đi vào môi trường 2
-Góc khúc xạ không bằng góc tới
Tia nào là tia khúc xạ? Vì sao?
N
S
D
Mặt phân các
P Không khí
Q
I
Nước
C
N'
B
A
Tia nào là tia khúc xạ? Vì sao?
B
A
N
C
Mặt phân cách
P Không khí
Q
I
Nước
D
S
N'
Baøi 42
TRỤC CHÍNH, QUANG
TÂM, TIÊU ĐIỂM, TIÊU
CỰ CỦA THẤU KÍNH
HỘI TỤ
O
Mỗi thấu kính có hai
tiêu điểm F và F' nằm
trên trục chính ở hai
phía của thấu kính và
cách đều quang tâm.
F
O
F
.
F
O
.
F'
Baøi 42
II.
TRỤC
CHÍNH,
QUANG TÂM, TIÊU
ĐIỂM, TIÊU CỰ CỦA
THẤU KÍNH HỘI TỤ
Tiêu cự: f
Khoảng cách từ
quang tâm đến mỗi tiêu
điểm OF = OF' = f gọi là
tiêu cự của thấu kính
O
F'
F
f
f
Baøi 42
Đặc điểm đường truyền của ba tia sáng đặc biệt
qua thấu kính hội tụ:
+ Tia tới đến quang tâm thì
tia ló tiếp tục truyền thẳng
+ Tia tới song song với trục
chính thì tia ló đi qua tiêu điểm.
+ Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló
song song với trục chính.
O
F'
F
F'
F
O
F
F'
Tieát 45 – Baøi 42
???
S
.
.
F
O
.'
F
Tieát 45 – Baøi 42
???
S
.
.
F
O
.'
F
.
S'
II. Cách dựng ảnh
1. Dựng ảnh của một điểm sáng S tạo bởi thấu kính hội tụ
S.
S.
I
I
F'
F'
F
F
0
S'
0
K
S'
Từ S dựng 2 trong 3 tia đặc biệt đến TK, giao điểm 2 tia
ló S/ là ảnh thật của S.
II. Cách dựng ảnh
1. Dựng ảnh của một điểm sáng S tạo bởi thấu kính hội tụ
S'
I
S.
F
S'
F'
0
I
S.
F
F'
0
K
Từ S dựng 2 trong 3 tia đặc biệt đến TK, giao điểm 2 tia
ló S/ là ảnh ảo của S.
2. Dựng ảnh của một vật sáng AB tạo bởi thấu kính hội tụ
a) Trường hợp 1: Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự (d > 2f)
B
A
I
F
O
/
F
A/
B/
Dựng ảnh B/ của B rồi hạ đường vuông góc với trục chính tại
A/ , A /B/ là ảnh tạo bởi vật AB, là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ
hơn vật.
b) Trường hợp 2: Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự (f < d < 2f)
I
B
A F
O
F
/
A/
B/
Dựng ảnh B/ của B rồi hạ đường vuông góc với trục chính tại
A/ , A /B/ là ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
c) Trường hợp 3: Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự (d = 2f)
I
B
A
F
O
/
F
A/
B/
Ảnh A /B/ là ảnh thật, ngược chiều và lớn bằng vật.
d) Trường hợp 4: Vật đặt trong khoảng tiêu cự (d < f)
B'
B
A'
F
A
I
O
Ảnh A /B/ là ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.
F
/
Bài 43: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ
Đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ:
Kết quả
Lần TN
1
Đặc điểm của ảnh
Khoảng cách
từ vật đến thấu
Thật hay Cùng chiều hay Lớn hơn hay
kính(d)
ảo?
ngược chiều? nhỏ hơn vật?
Ảnh thật Ngược chiều Nhỏ hơn vật
Vật ở rất xa
TK
2
d > 2f
3
f < d < 2f
Ảnh thật Ngược chiều
Nhỏ hơn vật
Ảnh thật Ngược chiều
Lớn hơn vật
Ảnh ảo
Cùng chiều
Lớn hơn vật
Vận dụng:
B
???
AB = h = 1cm
OA = d = 36cm
OF=OF'= f = 12cm
A'B' = h'=? cm
OA' =? cm
F'
A
OAB aOA ' B '
AB OA
1
36
A 'B' OA '
A 'B' OA '
OIF ' aA ' B ' F '
OI
OF '
A' B ' A' F '
I
F
0
A'
B'
Mà OI = AB
(1)
1
12
'
'
AB
OA ' 12 (2)
36
12
(1);(2)
OA ' OA ' 12
OA' = 18cm , A'B' = h' = 0,5cm
B'
???
AB = h = 1cm
OA = d = 8cm
OF=OF'= f = 12cm
A'B' = h'=? cm
A'O = ? cm
OAB aOA ' B '
B
A'
AB OA
1
8
' ' ' ' ' '
A B OA
A B OA
OIF ' aA ' B ' F '
OI
OF '
A' B ' A' F '
Mà OI = AB
I
F
(1)
A
O
F'
1
12
'
'
AB
OA ' 12 (2)
8
12
(1);(2)
OA ' OA ' 12
OA' = 24cm , A'B' = h' = 3cm
Bác thợ sửa đồng hồ
KÝnh lóp
I- KÝnh lóp lµ g×?
*KÝnh lóp lµ mét thÊu kÝnh héi tô cã
tiªu cù ng¾n dïng ®Ó quan s¸t c¸c vËt
nhá.
*Dïng kÝnh lóp cã sè béi gi¸c cµng
lín th× ta thÊy ¶nh cµng lín
HÖ thøc liªn hÖ gi÷a sè béi gi¸c G vµ
tiªu cù f ( cm)
G
25
f
* KÝnh lóp cã sè béi gi¸c cµng lín
th× sÏ cã tiªu cù cµng ng¾n
* Tiªu cù dµi nhÊt cña kÝnh lóp lµ
f= 25/G = 25/1,5 = 16,7cm
II- C¸ch quan s¸t mét vËt nhá
qua kÝnh lóp
1. VÏ ¶nh cña mét vËt qua kÝnh lóp
B'
B
A'
FA
O
F'
Qua kÝnh lóp thÊy ¶nh thËt hay ¶o? to
hay nhá h¬n vËt?
KÝnh lóp
I- KÝnh lóp lµ g×?
HÖ thøc liªn hÖ gi÷a sè béi gi¸c G vµ
tiªu cù f ( cm)
G
25
f
* KÝnh lóp cã sè béi gi¸c cµng lín th×
sÏ cã tiªu cù cµng ng¾n
* Tiªu cù dµi nhÊt cña kÝnh lóp lµ
f= 25/G = 25/1,5 = 16,7cm
* KÕt luËn
*KÝnh lóp lµ mét thÊu kÝnh héi tô cã
tiªu cù ng¾n dïng ®Ó quan s¸t c¸c vËt
nhá.
*Dïng kÝnh lóp cã sè béi gi¸c cµng lín
th× ta thÊy ¶nh cµng lín
II- C¸ch quan s¸t mét vËt nhá
qua kÝnh lóp
1. VÏ ¶nh cña mét vËt qua kÝnh lóp
B'
B
A'
FA
O
F'
Qua kÝnh lóp sÏ cã ¶nh ¶o to h¬n vËt.
Đọc chữ nhỏ
Quan sát bản đồ
Quan sát côn trùng
Xem chi tiết máy
Kiểm tra đồ vật
CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
• 1. Caùc kính luùp coù soá boäi giaùc töø 1,5X ñeán 40X
• 2. Caùc kính hieån vi coù soá boäi giaùc töø 50X ñeán 1 500X
• 3. Kính hieån vi ñieän töû coù soá boäi giaùc ñeán 1 000 000X
•
TRỤC CHÍNH, QUANG TÂM,
TIÊU ĐIỂM, TIÊU CỰ CỦA
THẤU KÍNH PHÂN KÌ:
F'
O
F
O
F
II. TRỤC CHÍNH, QUANG TÂM, TIÊU ĐIỂM, TIÊU
CỰ CỦA THẤU KÍNH PHÂN KÌ
1. Trục chính
+ Đường thẳng ( ) là trục chính
của thấu kính
2. Quang tâm
+ Trục chính cắt thấu kính tại quang
tâm O
3. Tiêu điểm
+ Các tia sáng song song với trục
chính của thấu kính cho các tia ló
kéo dài cắt nhau tại tiêu điểm.
4. Tiêu cự
Khoảng cách từ quang tâm đến mỗi
tiêu điểm OF = OF' = f là tiêu cự
của thấu kính.
F
O
f
GHI NHỚ
* Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa.
* Chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì
cho chùm tia ló phân kì.
* Đường truyền của hai tia sáng đặc biệt qua thấu kính phân kì :
- Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm
- Tia tới đến quang tâm thì tia ló tiếp tục truyền thẳng theo
phương của tia tới.
LƯU Ý
• VỚI THẤU KÍNH PHÂN KÌ, TIA TỚI CÓ ĐƯỜNG KÉO DÀI ĐI QUA
TIÊU ĐIỂM KHÁC PHÍA VỚI TIA TỚI SẼ CHO TIA LÓ ĐI SONG
SONG VỚI TRỤC CHÍNH CỦA THẤU KÍNH.
S
.
F
O
F'
Bài tập 1: Cho chùm tia ló như hình vẽ. Hãy xác định loại thấu
kính, điểm sáng S và các tiêu điểm.
S
F
.
0
F'
BÀI TẬP
44-45.1. Đặt một điểm sáng S trước một thấu kính phân kì (như hình vẽ):
a, Dựng ảnh S' của S?
b, S' là ảnh gì? Vì sao?
S
( )
S'
F
O
F'
S' là ảnh ảo vì nó là giao điểm của các tia ló kéo dài.
BÀI TẬP
44-45.2. S là một điểm sáng, S' là ảnh của thấu kính (như hình vẽ):
a, S' là ảnh thật hay ảnh ảo, vì sao?
b, Thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ hay phân kì?
c, Xác định quang tâm O, tiêu điểm F, F'
S
S'
()
BÀI TẬP
44-45.2. S là một điểm sáng, S' là ảnh của thấu kính (như hình vẽ):
a, S' là ảnh thật hay ảnh ảo, vì sao?
b, Thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ hay phân kì?
c, Xác định quang tâm O, tiêu điểm F, F'
S
S'
F
O
F'
a, S' là ảnh ảo vì nó cùng phía với trục chính.
b, Thấu kính đã cho là thấu kính phân kì.
()
BÀI TẬP
Tiết 50
44-45.3 Cho hình vẽ, O là quang tâm của thấu kính, F, F' là các tiêu
điểm, (1), (2) là các tia ló:
a, Thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ hay phân kì?
b, Hãy vẽ để xác định S và S'?
(1)
F
O
F'
(2)
()
BÀI TẬP
44-45.3 Cho hình vẽ, O là quang tâm của thấu kính, F, F' là các tiêu
điểm, (1), (2) là các tia ló:
a, Thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ hay phân kì?
b, Hãy vẽ để xác định S và S'?
S
S'
F
O
F'
()
a, Thấu kính đã cho là thấu kính phân kì, vì các tia ló phân kì.
BÀI TẬP
44-45.4 Cho hình vẽ, AB là vật sáng có dạng mũi tên ở B, đặt vuông gốc
với trục chính của một thấu kính phân kì, A nằm trên trục chính(A
F). a, Dựng ảnh A'B' của vật AB.
b, Hãy tính độ cao của ảnh h' và khoảng cách từ ảnh tới thấu kính d'?
B
h
A
F
f
O
F'
(
)
BÀI TẬP
44-45.4 Cho hình vẽ, AB là vật sáng có dạng mũi tên ở B, đặt vuông gốc
với trục chính của một thấu kính phân kì, A nằm trên trục chính(A
F). a, Dựng ảnh A'B' của vật AB.
b, Hãy tính độ cao của ảnh h' và khoảng cách từ ảnh tới thấu kính d'?
B
h
B'
A
F
A
'
I
O
F'
(
)
a, Theo hình vẽ ta thấy ABIO là hình chữ nhật có đường chéo BO
và AI cắt nhau tại trung điểm nên A'B' = h' = h/2, d' = d/2 =f/2.
I. Cấu tạo của mắt:
Thể thủy tinh
1. Cấu tạo:
Mắt gồm hai bộ phận quan trọng:
Thể thủy tinh và màng lưới (võng mạc)
Màng lưới
- Thể thuỷ tinh là một TKHT bằng
một chất trong suốt và mềm, nó có
thể phồng lên hoặc dẹt xuống để
thay đổi tiêu cự.
- Màng lưới là một màng ở đáy mắt,
tại đó ảnh của vật mà ta nhìn thấy
sẽ hiện lên rõ nét.
- Khi có ánh sáng tác dụng lên màng lưới, dây
thần kinh thị giác thì sẽ xuất hiện “luồng thần
kinh” đưa thông tin về ảnh lên não.
Thể thủy tinh
2. So sánh mắt và máy ảnh:
C1 - Thể thủy tinh đóng vai trò
như vật kính trong máy ảnh.
- Phim trong máy ảnh đóng
vai trò như màng lưới trong
mắt.
? Cấu tạo của mắt và máy ảnh có gì khác nhau?
Màng lưới
III. Điểm cực cận và điểm cực viễn.
1. Điểm cực viễn.
- Là điểm xa mắt nhất mà ta
cực
làkhi
gì?
có Điểm
thể nhìn
rõviễn
được
không điều tiết.
- Khoảng cách từ mắt đến
Khoảng
cựcgọi
viễn
là gì?
điểm
cực viễn
là khoảng
cực viễn.
Cv
Điểm cực viễn
Khoảng CV
2. Điểm cực cận
- LàĐiểm
điểm cực
gần cận
mắt nhất
là gì?mà ta
có thể nhìn rõ được.
- Khoảng
cách
từ cận
mắt đến
điểm
Khoảng
cực
là gì?
cực cận gọi là khoảng cực cận.
trạng
thái như
-Mắt
Mắtcó
điều
tiết mạnh
nhấtthế
nênnào
khi nhìn
vật
ở điểm cực cận?
chóng
mỏi
mắt.
Điểm cực cận
CC
Khoảng CC
III. Điểm cực cận và điểm cực viễn.
IV. Vận dụng:
B
C5
A
800.
2
= 0,8cm
2000
S
Tóm tắt:
GIẢI:
AB = 8m = 800cm
A'B'O
ABO
A O = 20m = 2000cm
A/ O = 2cm
A'B' A'O A'B' = AB. A'O=
=
A'B' = ?(cm)
O
A
B
'
'
AB
AO
AO
Vaäy aûnh cuûa coät ñieän treân maøng löôùi seõ cao 0,8cm.
Câu1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi so sánh mắt với máy ảnh :
A. Thể thuỷ tinh đóng vai trò như vật kính trong máy ảnh.
B. Phim đóng vai trò như màng lưới trong con mắt .
C. Tiêu cự của thể thuỷ tinh có thể thay đổi còn tiêu cự của vật kính
không thay đổi..
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu2: Sự điều tiết của mắt có tác dụng gì?
A. Làm tăng độ lớn của vật .
B. Làm tăng khoảng cách đến vật .
C. Làm ảnh hiện rõ nét trên màng lưới .
D. Cả A,B,C đều đúng.
Câu3: Muốn nhìn rõ vật thì vật phải nằm ở phạm vi nào của mắt ?
A. Từ cực cận đến mắt.
B. Từ cực viễn đến cực cận của mắt
C. Từ cực viễn đến mắt .
D. Các phát biểu A,B ,C đều đúng.
I. CẤU TẠO MẮT:
1. Cấu tạo : Hai boä phaän quan troïng cuûa maét laø theå thuûy tinh vaø maøng löôùi.
- Thể thuỷ tinh là một TKHTbaèng moät chaát trong suoát vaø meàm,deã daøng phoàng
leân hoaëc deït xuoáng laøm cho tiêu cự thay đổi .
-Màng lưới: Là một màng ở đáy mắt, tại đó ảnh của vật thu ñöôïc hiện lên rõ nét.
2. So sánh mắt và máy ảnh :
- Thể thủy tinh đóng vai trò như vật kính trong máy ảnh.
- Phim trong máy ảnh đóng vai trò như màng lưới trong mắt.
II. SỰ ĐIỀU TIẾT:
- Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi tiêu cự của thể thuỷ tinh để hình ảnh được rõ
nét trên màng lưới.
- Khi mắt nhìn các vật ở xa, tiêu cự của thể thủy tinh dài.
- Khi mắt nhìn các vật ở gần, tiêu cự của thể thủy tinh ngắn.
III. ĐIỂM CỰC CẬN VÀ ĐIỂM CỰC VIỄN:
- Ñieåm cöïc vieãn (C v) laø điểm xa mắt nhất mà ta có thể nhìn rõ được khi không
điều tiết.
- Ñieåm cöïc caän ( C c) laø điểm gần mắt nhất mà ta có thể nhìn rõ được.
I. MẮT CẬN
1. Những biểu hiện của tật cận thị
Mắt bình thường
Cv
Cc
Mắt cận thị
Cv
Không nhìn rõ
Cc
 







Các ý kiến mới nhất