Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập chương 3: Vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu, ..

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Đức Huấn
Ngày gửi: 19h:10' 04-12-2024
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Đức Huấn
Ngày gửi: 19h:10' 04-12-2024
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 3:
MỘT SỐ VẬT LIỆU, NHIÊN LIỆU, NGUYÊN LIỆU,
LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM THÔNG DỤNG.
TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA CHÚNG
NỘI DUNG CHỦ ĐỀ
Phân loại – Tính chất - Ứng dụng
Vật liệu
Nhiên liệu
Nguyên
liệu
Lương thực,
thực phẩm
2
Khái niệm
vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu,
lương thực, thực phẩm
1. Sơ đồ sau đây cho thấy cây mía có nhiều ứng dụng trong thực tế. Hãy cho biết
đâu là vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu, thực phẩm:
Nước giải khát
2. Chỉ ra dấu hiệu để
nhận ra vật liệu, nguyên
liệu, nhiên liệu, lương
thực, thực phẩm. Lấy ví dụ
minh họa.
4
Kết luận
1. Trong sơ đồ:
- Nguyên liệu: Cây mía
- Vật liệu: Thân mía, nước mía, bã mía, rỉ đường, đường ăn.
- Thực phẩm: Nước giải khát, mật mía, thức ăn gia súc, cồn
rượu, kẹo bánh, đường glucose.
- Nhiên liệu: Lá mía, rễ mía, bã mía
5
2. Dấu hiệu
Vật liệu:
Là chất hoặc hỗn hợp
một số chất được con
người sử dụng như là
nguyên liệu đầu vào
trong một quá trình sản
xuất hoặc chế tạo để làm
ra những sản phẩm phục
vụ cuộc sống.
VD: kim loại, nhựa, thủy
tinh, cao su …
Nhiên liệu:
Lương thực:
Khi cháy đều tỏa nhiệt
và phát sáng.
Là thức ăn chứa hàm lượng
lớn tinh bột.
VD: gas, xăng, dầu,
cồn, củi, than, nến, sáp
VD: gạo, ngô, khoai, sắn,
ngũ cốc …
Nguyên liệu:
Thực phẩm:
Là sản phẩm chứa chất bột, chất
Là vật liệu tự nhiên chưa qua béo, chất đạm, nước … mà con
xử lý và cần được chuyển người có thể ăn hay uống được
nhằm cung cấp các chất dinh
hóa để tạo ra sản phẩm.
dưỡng cho cơ thể.
VD: Cát, tre, đá vôi …
6
VD: Thịt, cá, trứng, sữa …
II. Tính chất và ứng dụng của một
số vật liệu thông dụng
7
II. Tính chất và ứng dụng của một số vật liệu
thông dụng
Mỗi loại vật liệu đều có những tính chất riêng, từ đó được
ứng dụng phù hợp vào đời sống và sản xuất:
Kim loại: dẫn điện, dẫn nhiệt, dễ bị ăn mòn, bị gỉ.
Nhựa, thủy tinh: không dẫn điện, dẫn nhiệt kém, ít bị ăn mòn, không bị
gỉ.
Cao su: không dẫn điện, dẫn nhiệt kém, có tính đàn h ồi, ít bị biến đ ổi khi
gặp nóng lạnh, không tan trong nước, tan được trong xăng, không b ị ăn
mòn hóa học.
III. Tính chất và ứng dụng của một số nhiên liệu, nguyên
liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng
+ Nhiên liệu: tính chất đặc trưng là khả năng cháy và tỏa nhiệt.
VD: nhiên liệu hóa thạch (xăng, dầu, than, khí đốt …) và nhiên li ệu tái
tạo như thủy điện, địa nhiệt, năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng
lượng sinh học, …
+ Nguyên liệu: Dựa vào thành phần, tính chất của các chất chính có
trong nguyên liệu để sản xuất ra các sản phẩm cần thiết.
VD: đá vôi dùng để sản xuất xi măng, quặng boxit dùng để sản xuất
nhôm, quặng pirit dùng để sản xuất gang thép, nước biển để sản xuất
muối …
III. Tính chất và ứng dụng của một số nhiên
liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông
dụng
+ Lương thực, thực phẩm: chứa tinh bột, protein, lipid,
calcium, phosphorus, sắt, các vitamin nhóm B, khoáng chất …
dùng làm thức ăn cho con người, động vật.
VD: Thịt bò: chủ yếu là protein, giàu vitamin và các loại
khoáng chất sắt, kẽm
IV
Sử dụng một số
nguyên liệu,
nhiên liệu, vật
liệu an toàn, hiệu
quả và bảo đảm
sự phát triển bền
vững
Luyện tập
Câu 1: Vật liệu xây dựng nào dưới đây được sử dụng nhằm
bảo vệ môi trường và đảm bảo phát triển bền vững?
A. Gỗ tự nhiên.
C. Gạch không nung.
B. Kim loại.
D. Gạch chịu lửa.
12
Câu 2
Để sử dụng nhiên liệu tiết kiệm và hiệu quả cần phải
cung cấp một lượng không khí hoặc oxygen:
A. Vừa đủ
C. Dư
B. Thiếu
D. Tuỳ ý
13
Câu 3: Loại nhiên liệu nào sau đây có năng suất tỏa nhiệt cao, dễ
cháy hoàn toàn?
A. Nhiên liệu khí.
B. Nhiên liệu lỏng.
C. Nhiên liệu rắn.
D. Nhiên liệu hóa thạch.
Câu 4: Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?
A. Gạch xây dựng. B. Đất sét.
C. Xi măng.
D. Ngói.
Câu 5: Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hoá thạch?
A. Than đá.
B. Dầu mỏ.
C. Khí tự nhiên.
D. Ethanol.
14
Câu 6. Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?
A. Thuỷ tinh.
B. Gốm.
C. Kim loại.
D. Cao su.
Câu 7. Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?
A. Thuỷ tỉnh.
B. Thép xây dựng.
C. Nhựa composite.
D. Xi măng.
Câu 8. Khi khai thác quặng sắt, ý nào sau đây là không đúng?
A. Khai thác tiết kiệm vì nguồn quặng có hạn.
B. Tránh làm ô nhiễm môi trường.
C. Nên sử dụng các phương pháp khai thác thủ công.
D. Chế biến quảng thành sản phẩm có giá trị để nâng cao hiệu quả
kinh tế.
15
Câu 9. Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?
A.Gỗ.
B. Bông.
C. Dầu thô.
D. Nông
sản.
Câu 10. Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản
xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là
A. vật liệu.
B. nhiên liệu.
C. nguyên liệu.
D. vật liệu hoặc nguyên liệu
Câu 11: Thế nào là vật liệu?
A. Vật liệu là gồm nhiều chất trộn vào nhau.
B. Vật liệu là một số chất được sử dụng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, …
C. Vật liệu là một chất hoặc một hỗn hợp một số chất được con người được sử
dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất để tạo ra những
sản phẩm phục vụ cuộc sống.
16
MỘT SỐ LƯƠNG THỰC THỰC
PHẨM
I. Vai trò của lương thực, thực phẩm
- Cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng cho con người để
duy trì sự sống, phát triển và hoạt động.
* Thức ăn của con người:
+ Lương thực: lúa, gạo, ngô, khoai, sắn, lúa mì,…
+ Thực phẩm: thịt, cá, rau, củ, quả,…
18
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1: Hàm lượng dinh dưỡng chính trong lương thực là:
A. Nước
C. Cacbohydrate
B. Protein
D. Lipid
Câu 2. Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa
nhiều protein (chất đạm) nhất?
A. Gạo.
B. Rau xanh.
C. Thịt.
D. Gạo và
rau xanh.
20
Câu 3 Dấu hiệu nào dưới đây không phải là dấu
hiệu của người bị ngộ độc thực phẩm?
A. Đau bụng, buồn nôn
C. Sốt, khó thở.
B. Đi ngoài nhiều lần.
D. Đau lưng, mỏi gối
Câu 3. Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều
nhất cho cơ thể?
A. Carbohydrate (chất đường bột).
B. Protein
(chất đạm).
C. Lipid (chất béo).
D. Vitamin.
21
5. Em hãy cho biết các thức ăn dưới đây cung cấp
những chất dinh dưỡng gì cho cơ thể:
a) Cá
b) Sữa
c) Thịt
d) Bánh mì
e) Rau
22
Hướng dẫn giải:
a) Cá: protein, vitamin D, nguồn axit béo omega-3
b) Sữa: protein, canxi, vitamin D, vitamin A, vitamin
B12, vitamin B2, niaxin, phốt pho, kali và magie.
c) Thịt: protein, các axit amin thiết yếu, kẽm, vitamin
B12, selen, phốt pho, niacin, vitamin B6, choline,
riboflavin và sắt, một số dạng thịt cũng chứa nhiều
vitamin K
d) Bánh mì: có rất ít chất dinh dưỡng thiết yếu; chứa ít
chất béo, chất xơ, chất đạm, selen, natri
e) Rau: giàu vitamin, nhất là vitamin A và C ; chứa
nhiều chất khoáng như kali, canxi, magiê
23
Câu 6. Hiện tượng ngộ độc thực phẩm tập thể ngày
càng nhiều. Trong đó, có không ít vụ ngộ độc thực
phẩm xảy ra trong trường học.
a) Kể tên một vài vụ ngộ độc thực phẩm mà em
biết.
b) Em hãy nêu một số nguyên nhân dẫn đến ngộ
độc thực phẩm.
c) Khi bị ngộ độc thực phẩm em cần phải làm gì?
d) Làm thế nào để phòng ngừa ngộ độc thực
phẩm?
24
a) Học sinh nêu được một số vụ ngộ độc thực phẩm.
b) Một số nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm:
- Thực phẩm quá hạn sử dụng;
- Thực phẩm nhiễm khuẩn;
- Thực phẩm nhiễm hóa chất độc hại;
- Thực phẩm được chế biến không đảm bảo quy trình vệ sinh.
c) Khi bị ngộ độc thực phẩm cần phải:
- Dừng ăn ngay thực phẩm đó;
- Có thể kích thích họng để tạo phản ứng nôn, nôn ra hết
thực phẩm đã dùng;
- Pha oresol với nước cho người bị ngộ độc uống để tránh
mất nước và trung hòa chất độc trong cơ thể;
- Nếu ngộ độc nặng cần phải đưa tới bệnh viện cấp cứu;
- Nên lưu lại mẫu thực phẩm để dễ tìm hiểu nguyên nhân
25
d) Để phòng ngừa ngộ độc thực phẩm, cần
lưu ý:
- Ăn thực phẩm có nguồn gốc rõ ràng, còn
hạn sử dụng;
- Kiểm tra kĩ thực phẩm trước khi ăn;
- Đảm bảo thực phẩm đưa vào chế biến
món ăn là thực phẩm sạch, không nhiễm
hóa chất độc hại;
- Chế biến thực phẩm phải đảm bảo vệ sinh.
26
1. Ghép mỗi cụm từ ở cột bên trái với một cụm từ ở
cột bên phải để tạo thành một câu hoàn chỉnh.
1. Quả bóng bằng cao su
a. cho ánh sáng xuyên qua, dễ vỡ
2. Cửa sổ bằng kính
b. sáng bóng, cứng, dẫn nhiệt
3. Những chiếc thìa bằng kim loại
c. đàn hồi, không thấm nước
Hướng dẫn giải:
1. Quả bóng bằng cao su đàn hồi, không thấm nước
2. Cửa sổ bằng kính cho ánh sáng xuyên qua, dễ vỡ
3. Những chiếc thìa bằng kim loại sáng bóng, cứng,
dẫn nhiệt
27
2. Hãy quan sát các đồ vật trong căn bếp ở hình đầu chương III và cho biết
chúng được làm từ những vật liệu gì, tính chất của vật liệu và sự liên quan
của tính chất đó đến công dụng của đồ vật.
Đồ vật
Vật liệu
Tính chất của vật
liệu
Sự liên quan giữa tính chất
của vật liệu và công dụng
của đồ vật
1. Cán
chảo
nhựa
cách nhiệt
tránh bị bỏng
?
?
?
?
28
Hướng dẫn giải:
Đồ vật
Vật liệu Tính chất của vật liệu Sự liên quan giữa tính chất của vật liệu và
công dụng của đồ vật
1. Cán chảo
nhựa
cách nhiệt
tránh bị bỏng
2. bàn
gỗ
bền, chịu được lực
đỡ được nhiều đồ vật
3. kính cửa sổ
thủy
tinh
trong suốt, cho ánh
sáng đi qua
giúp ngôi nhà sáng sủa, thoáng
4. chậu cây
sứ
không bị ăn mòn
bền, tính thẩm mỹ cao
….
29
CHÚC CÁC CON HỌC TỐT!
XIN CHÀO VÀ HẸN GẶP LẠI
MỘT SỐ VẬT LIỆU, NHIÊN LIỆU, NGUYÊN LIỆU,
LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM THÔNG DỤNG.
TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA CHÚNG
NỘI DUNG CHỦ ĐỀ
Phân loại – Tính chất - Ứng dụng
Vật liệu
Nhiên liệu
Nguyên
liệu
Lương thực,
thực phẩm
2
Khái niệm
vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu,
lương thực, thực phẩm
1. Sơ đồ sau đây cho thấy cây mía có nhiều ứng dụng trong thực tế. Hãy cho biết
đâu là vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu, thực phẩm:
Nước giải khát
2. Chỉ ra dấu hiệu để
nhận ra vật liệu, nguyên
liệu, nhiên liệu, lương
thực, thực phẩm. Lấy ví dụ
minh họa.
4
Kết luận
1. Trong sơ đồ:
- Nguyên liệu: Cây mía
- Vật liệu: Thân mía, nước mía, bã mía, rỉ đường, đường ăn.
- Thực phẩm: Nước giải khát, mật mía, thức ăn gia súc, cồn
rượu, kẹo bánh, đường glucose.
- Nhiên liệu: Lá mía, rễ mía, bã mía
5
2. Dấu hiệu
Vật liệu:
Là chất hoặc hỗn hợp
một số chất được con
người sử dụng như là
nguyên liệu đầu vào
trong một quá trình sản
xuất hoặc chế tạo để làm
ra những sản phẩm phục
vụ cuộc sống.
VD: kim loại, nhựa, thủy
tinh, cao su …
Nhiên liệu:
Lương thực:
Khi cháy đều tỏa nhiệt
và phát sáng.
Là thức ăn chứa hàm lượng
lớn tinh bột.
VD: gas, xăng, dầu,
cồn, củi, than, nến, sáp
VD: gạo, ngô, khoai, sắn,
ngũ cốc …
Nguyên liệu:
Thực phẩm:
Là sản phẩm chứa chất bột, chất
Là vật liệu tự nhiên chưa qua béo, chất đạm, nước … mà con
xử lý và cần được chuyển người có thể ăn hay uống được
nhằm cung cấp các chất dinh
hóa để tạo ra sản phẩm.
dưỡng cho cơ thể.
VD: Cát, tre, đá vôi …
6
VD: Thịt, cá, trứng, sữa …
II. Tính chất và ứng dụng của một
số vật liệu thông dụng
7
II. Tính chất và ứng dụng của một số vật liệu
thông dụng
Mỗi loại vật liệu đều có những tính chất riêng, từ đó được
ứng dụng phù hợp vào đời sống và sản xuất:
Kim loại: dẫn điện, dẫn nhiệt, dễ bị ăn mòn, bị gỉ.
Nhựa, thủy tinh: không dẫn điện, dẫn nhiệt kém, ít bị ăn mòn, không bị
gỉ.
Cao su: không dẫn điện, dẫn nhiệt kém, có tính đàn h ồi, ít bị biến đ ổi khi
gặp nóng lạnh, không tan trong nước, tan được trong xăng, không b ị ăn
mòn hóa học.
III. Tính chất và ứng dụng của một số nhiên liệu, nguyên
liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng
+ Nhiên liệu: tính chất đặc trưng là khả năng cháy và tỏa nhiệt.
VD: nhiên liệu hóa thạch (xăng, dầu, than, khí đốt …) và nhiên li ệu tái
tạo như thủy điện, địa nhiệt, năng lượng mặt trời, năng lượng gió, năng
lượng sinh học, …
+ Nguyên liệu: Dựa vào thành phần, tính chất của các chất chính có
trong nguyên liệu để sản xuất ra các sản phẩm cần thiết.
VD: đá vôi dùng để sản xuất xi măng, quặng boxit dùng để sản xuất
nhôm, quặng pirit dùng để sản xuất gang thép, nước biển để sản xuất
muối …
III. Tính chất và ứng dụng của một số nhiên
liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông
dụng
+ Lương thực, thực phẩm: chứa tinh bột, protein, lipid,
calcium, phosphorus, sắt, các vitamin nhóm B, khoáng chất …
dùng làm thức ăn cho con người, động vật.
VD: Thịt bò: chủ yếu là protein, giàu vitamin và các loại
khoáng chất sắt, kẽm
IV
Sử dụng một số
nguyên liệu,
nhiên liệu, vật
liệu an toàn, hiệu
quả và bảo đảm
sự phát triển bền
vững
Luyện tập
Câu 1: Vật liệu xây dựng nào dưới đây được sử dụng nhằm
bảo vệ môi trường và đảm bảo phát triển bền vững?
A. Gỗ tự nhiên.
C. Gạch không nung.
B. Kim loại.
D. Gạch chịu lửa.
12
Câu 2
Để sử dụng nhiên liệu tiết kiệm và hiệu quả cần phải
cung cấp một lượng không khí hoặc oxygen:
A. Vừa đủ
C. Dư
B. Thiếu
D. Tuỳ ý
13
Câu 3: Loại nhiên liệu nào sau đây có năng suất tỏa nhiệt cao, dễ
cháy hoàn toàn?
A. Nhiên liệu khí.
B. Nhiên liệu lỏng.
C. Nhiên liệu rắn.
D. Nhiên liệu hóa thạch.
Câu 4: Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?
A. Gạch xây dựng. B. Đất sét.
C. Xi măng.
D. Ngói.
Câu 5: Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hoá thạch?
A. Than đá.
B. Dầu mỏ.
C. Khí tự nhiên.
D. Ethanol.
14
Câu 6. Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?
A. Thuỷ tinh.
B. Gốm.
C. Kim loại.
D. Cao su.
Câu 7. Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?
A. Thuỷ tỉnh.
B. Thép xây dựng.
C. Nhựa composite.
D. Xi măng.
Câu 8. Khi khai thác quặng sắt, ý nào sau đây là không đúng?
A. Khai thác tiết kiệm vì nguồn quặng có hạn.
B. Tránh làm ô nhiễm môi trường.
C. Nên sử dụng các phương pháp khai thác thủ công.
D. Chế biến quảng thành sản phẩm có giá trị để nâng cao hiệu quả
kinh tế.
15
Câu 9. Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?
A.Gỗ.
B. Bông.
C. Dầu thô.
D. Nông
sản.
Câu 10. Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản
xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là
A. vật liệu.
B. nhiên liệu.
C. nguyên liệu.
D. vật liệu hoặc nguyên liệu
Câu 11: Thế nào là vật liệu?
A. Vật liệu là gồm nhiều chất trộn vào nhau.
B. Vật liệu là một số chất được sử dụng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, …
C. Vật liệu là một chất hoặc một hỗn hợp một số chất được con người được sử
dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất để tạo ra những
sản phẩm phục vụ cuộc sống.
16
MỘT SỐ LƯƠNG THỰC THỰC
PHẨM
I. Vai trò của lương thực, thực phẩm
- Cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng cho con người để
duy trì sự sống, phát triển và hoạt động.
* Thức ăn của con người:
+ Lương thực: lúa, gạo, ngô, khoai, sắn, lúa mì,…
+ Thực phẩm: thịt, cá, rau, củ, quả,…
18
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1: Hàm lượng dinh dưỡng chính trong lương thực là:
A. Nước
C. Cacbohydrate
B. Protein
D. Lipid
Câu 2. Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa
nhiều protein (chất đạm) nhất?
A. Gạo.
B. Rau xanh.
C. Thịt.
D. Gạo và
rau xanh.
20
Câu 3 Dấu hiệu nào dưới đây không phải là dấu
hiệu của người bị ngộ độc thực phẩm?
A. Đau bụng, buồn nôn
C. Sốt, khó thở.
B. Đi ngoài nhiều lần.
D. Đau lưng, mỏi gối
Câu 3. Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều
nhất cho cơ thể?
A. Carbohydrate (chất đường bột).
B. Protein
(chất đạm).
C. Lipid (chất béo).
D. Vitamin.
21
5. Em hãy cho biết các thức ăn dưới đây cung cấp
những chất dinh dưỡng gì cho cơ thể:
a) Cá
b) Sữa
c) Thịt
d) Bánh mì
e) Rau
22
Hướng dẫn giải:
a) Cá: protein, vitamin D, nguồn axit béo omega-3
b) Sữa: protein, canxi, vitamin D, vitamin A, vitamin
B12, vitamin B2, niaxin, phốt pho, kali và magie.
c) Thịt: protein, các axit amin thiết yếu, kẽm, vitamin
B12, selen, phốt pho, niacin, vitamin B6, choline,
riboflavin và sắt, một số dạng thịt cũng chứa nhiều
vitamin K
d) Bánh mì: có rất ít chất dinh dưỡng thiết yếu; chứa ít
chất béo, chất xơ, chất đạm, selen, natri
e) Rau: giàu vitamin, nhất là vitamin A và C ; chứa
nhiều chất khoáng như kali, canxi, magiê
23
Câu 6. Hiện tượng ngộ độc thực phẩm tập thể ngày
càng nhiều. Trong đó, có không ít vụ ngộ độc thực
phẩm xảy ra trong trường học.
a) Kể tên một vài vụ ngộ độc thực phẩm mà em
biết.
b) Em hãy nêu một số nguyên nhân dẫn đến ngộ
độc thực phẩm.
c) Khi bị ngộ độc thực phẩm em cần phải làm gì?
d) Làm thế nào để phòng ngừa ngộ độc thực
phẩm?
24
a) Học sinh nêu được một số vụ ngộ độc thực phẩm.
b) Một số nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm:
- Thực phẩm quá hạn sử dụng;
- Thực phẩm nhiễm khuẩn;
- Thực phẩm nhiễm hóa chất độc hại;
- Thực phẩm được chế biến không đảm bảo quy trình vệ sinh.
c) Khi bị ngộ độc thực phẩm cần phải:
- Dừng ăn ngay thực phẩm đó;
- Có thể kích thích họng để tạo phản ứng nôn, nôn ra hết
thực phẩm đã dùng;
- Pha oresol với nước cho người bị ngộ độc uống để tránh
mất nước và trung hòa chất độc trong cơ thể;
- Nếu ngộ độc nặng cần phải đưa tới bệnh viện cấp cứu;
- Nên lưu lại mẫu thực phẩm để dễ tìm hiểu nguyên nhân
25
d) Để phòng ngừa ngộ độc thực phẩm, cần
lưu ý:
- Ăn thực phẩm có nguồn gốc rõ ràng, còn
hạn sử dụng;
- Kiểm tra kĩ thực phẩm trước khi ăn;
- Đảm bảo thực phẩm đưa vào chế biến
món ăn là thực phẩm sạch, không nhiễm
hóa chất độc hại;
- Chế biến thực phẩm phải đảm bảo vệ sinh.
26
1. Ghép mỗi cụm từ ở cột bên trái với một cụm từ ở
cột bên phải để tạo thành một câu hoàn chỉnh.
1. Quả bóng bằng cao su
a. cho ánh sáng xuyên qua, dễ vỡ
2. Cửa sổ bằng kính
b. sáng bóng, cứng, dẫn nhiệt
3. Những chiếc thìa bằng kim loại
c. đàn hồi, không thấm nước
Hướng dẫn giải:
1. Quả bóng bằng cao su đàn hồi, không thấm nước
2. Cửa sổ bằng kính cho ánh sáng xuyên qua, dễ vỡ
3. Những chiếc thìa bằng kim loại sáng bóng, cứng,
dẫn nhiệt
27
2. Hãy quan sát các đồ vật trong căn bếp ở hình đầu chương III và cho biết
chúng được làm từ những vật liệu gì, tính chất của vật liệu và sự liên quan
của tính chất đó đến công dụng của đồ vật.
Đồ vật
Vật liệu
Tính chất của vật
liệu
Sự liên quan giữa tính chất
của vật liệu và công dụng
của đồ vật
1. Cán
chảo
nhựa
cách nhiệt
tránh bị bỏng
?
?
?
?
28
Hướng dẫn giải:
Đồ vật
Vật liệu Tính chất của vật liệu Sự liên quan giữa tính chất của vật liệu và
công dụng của đồ vật
1. Cán chảo
nhựa
cách nhiệt
tránh bị bỏng
2. bàn
gỗ
bền, chịu được lực
đỡ được nhiều đồ vật
3. kính cửa sổ
thủy
tinh
trong suốt, cho ánh
sáng đi qua
giúp ngôi nhà sáng sủa, thoáng
4. chậu cây
sứ
không bị ăn mòn
bền, tính thẩm mỹ cao
….
29
CHÚC CÁC CON HỌC TỐT!
XIN CHÀO VÀ HẸN GẶP LẠI
 








Các ý kiến mới nhất