Chương 5 Ôn tập chương 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Giang Toan
Ngày gửi: 18h:42' 16-08-2025
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 100
Nguồn:
Người gửi: Giang Toan
Ngày gửi: 18h:42' 16-08-2025
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích:
0 người
đạ
t
cầ
n
iê u
M
ục
t
- Hệ thống nội dung kiến thức ôn tập trong
HKI.
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập.
A. KIẾN THỨC
- Năng lực tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực tư duy và lập
luận toán học
- Năng lực sử dụng công cụ
và phương tiện học toán
B. NĂNG LỰC
- Chăm chỉ
- Trung thực
- Trách nhiệm
C. PHẨM CHẤT
1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, bảng phụ,
thước thẳng, thước đo góc, compa, SGK.
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, compa, thước đo
góc, bảng nhóm.
01
MỞ ĐẦU
I. Ôn tập lí thuyết
BÀI TẬP CHƯƠNG V
1. Sơ đồ tư duy hệ thống kiến thức chương V
Hoạt động nhóm để hoàn thành sơ đồ tư duy chủ đề: “Dấu hiệu
nhận biết các tứ giác đặc biệt”
02
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC
03
LUYỆN TẬP
II. Bài tập
BÀI TẬP CHƯƠNG V
- Học sinh hoạt động nhóm trên phiếu học tập
gồm 4 câu hỏi trắc nghiệm
- GV chọn ngẫu nhiên đại diện 1 nhóm trả lời
câu hỏi trắc nghiệm dưới dạng trò chơi “ Đá
bóng”
Mỗi tổ là 1 nhóm, mỗi
nhóm được trả lời 1 câu
hỏi.
Khi chọn đáp án đúng thì
quả bóng được sút vào
khung thành nhé!
ĐÚNG
SAI
RỒI
A. 1300
C.1500
B. 1400
D. 160
0
ĐÚNG
SAI
RỒI
A. 800
C.1000
B. 900
D. 110
0
ĐÚNG
SAI
RỒI
A. IM = IN
C. IM = IQ
B. IM = IP
D. IM = MP
ĐÚNG
SAI
RỒI
A. NQ
C. NP
B. MN
D. QM
II. Bài tập
BÀI TẬP CHƯƠNG V
1. Dạng toán ứng dụng thực tế (bài 5/sgk/120)
II. Bài tập
BÀI TẬP CHƯƠNG V
1. Dạng toán ứng dụng thực tế (bài 5/sgk/120)
ABC vuông tại A, ta có :
BC 2 AB 2 AC 2 (định lý Pythagore)
BC 2 32 4 2
BC 2 9 16
BC 2 25
BC 5 (m)
Vậy đỉnh của bóng cây cách đỉnh của cây là 5 m
BÀI TẬP CHƯƠNG V
II. Bài tập
2. Dạng bài tập tổng hợp(7, 8, 9, 10, 11, 12, 13/sgk/121)
Bài 7/SGK/122
Tứ giác ABCD có
AB//DC (1)
ABD CDB
ABD có DAB
ABD
ADB 1800
BCD
CDB
CBD
1800
có BCD
BDC
Mà DAB
và
ABD CDB
AD//BC
Nên
ADB CBD
(2)
Từ (1) và (2) suy ra tứ giác ABCD là hình bình hành(
dấu hiệu nhận biết)
II. Bài tập
BÀI TẬP CHƯƠNG V
Bài 8/sgk/121
900 ) và AMQ( A 900 ) và
BMN ( B
900 )
900 ) và CPN (C
DPQ( D
Có : BM = MA = DP = PC
( M, P là trung điểm cùa BA, CD)
BN = AQ = DQ = NC
( N, Q là trung điểm của BC, AD)
Nên BMN AMQ DPQ CPN
( hai cạnh góc vuông)
Suy ra : MN = MQ = PQ = PN ( cạnh tương ứng)
Suy ra tứ giác MNPQ là hình thoi ( dấu hiệu nhận biết)
II. Bài tập
BÀI TẬP CHƯƠNG V
Bài 11/sgk/122
a) Chứng minh: IAM ICN
Xét IAM và ICN có :
AM = CN (gt)
NCI
(so le trong)
MAI
(so le trong)
AMI CNI
Suy ra : IAM ICN (g.c.g)
II. Bài tập
BÀI TẬP CHƯƠNG V
Bài 11/sgk/122
b) Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành :
Do IAM ICN (câu a)
Suy ra : IM = IN ; IA = IC ( cạnh tương ứng)
Suy ra I là trung điểm của MN, AC
Suy ra AMCN là hình bình hành ( dấu hiệu nhận
biết)
II. Bài tập
BÀI TẬP CHƯƠNG V
Bài 11/sgk/122
c) Chứng minh ba điểm B, I, D thẳng hàng
Xét hình bình hành ABCD có I là trung điểm của
đường chéo AC
Suy ra I là trung điểm của đường chéo BC
Hay ba điểm I, B, C thẳng hàng (đpcm)
HƯỚNG DẪN
VỀ NHÀ
Ghi nhớ kiến thức trong bài.
Hoàn thành các bài tập còn
lại: 6, 9, 10, 12, 13/sgk/121,
122
Chuẩn bị bài mới: "Bài 3: Phép cộng, phép trừ đa thức
một biến".
Hướng dẫn bài tập về nhà
Bài 6/sgk/ 121
a)Kích thước màn hình của chiếc tivi là cạnh huyền của tam
giác vuông cạnh 74,4 cm và 32 cm
Áp dụng định lí Pythagore ta có kích thước màn hình là:
2
74, 4 32
2
: 2,54 31,885... 32 inch
b) Khoảng cách tối thiểu để xem tivi là:
5,08 . 32 = 162,56 cm 243,8 cm
Bài tập 9/sgk/122
Bài 10/sgk/122
Bài 12/sgk/121
Bài 13/sgk/122
t
cầ
n
iê u
M
ục
t
- Hệ thống nội dung kiến thức ôn tập trong
HKI.
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập.
A. KIẾN THỨC
- Năng lực tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực tư duy và lập
luận toán học
- Năng lực sử dụng công cụ
và phương tiện học toán
B. NĂNG LỰC
- Chăm chỉ
- Trung thực
- Trách nhiệm
C. PHẨM CHẤT
1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, bảng phụ,
thước thẳng, thước đo góc, compa, SGK.
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, compa, thước đo
góc, bảng nhóm.
01
MỞ ĐẦU
I. Ôn tập lí thuyết
BÀI TẬP CHƯƠNG V
1. Sơ đồ tư duy hệ thống kiến thức chương V
Hoạt động nhóm để hoàn thành sơ đồ tư duy chủ đề: “Dấu hiệu
nhận biết các tứ giác đặc biệt”
02
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC
03
LUYỆN TẬP
II. Bài tập
BÀI TẬP CHƯƠNG V
- Học sinh hoạt động nhóm trên phiếu học tập
gồm 4 câu hỏi trắc nghiệm
- GV chọn ngẫu nhiên đại diện 1 nhóm trả lời
câu hỏi trắc nghiệm dưới dạng trò chơi “ Đá
bóng”
Mỗi tổ là 1 nhóm, mỗi
nhóm được trả lời 1 câu
hỏi.
Khi chọn đáp án đúng thì
quả bóng được sút vào
khung thành nhé!
ĐÚNG
SAI
RỒI
A. 1300
C.1500
B. 1400
D. 160
0
ĐÚNG
SAI
RỒI
A. 800
C.1000
B. 900
D. 110
0
ĐÚNG
SAI
RỒI
A. IM = IN
C. IM = IQ
B. IM = IP
D. IM = MP
ĐÚNG
SAI
RỒI
A. NQ
C. NP
B. MN
D. QM
II. Bài tập
BÀI TẬP CHƯƠNG V
1. Dạng toán ứng dụng thực tế (bài 5/sgk/120)
II. Bài tập
BÀI TẬP CHƯƠNG V
1. Dạng toán ứng dụng thực tế (bài 5/sgk/120)
ABC vuông tại A, ta có :
BC 2 AB 2 AC 2 (định lý Pythagore)
BC 2 32 4 2
BC 2 9 16
BC 2 25
BC 5 (m)
Vậy đỉnh của bóng cây cách đỉnh của cây là 5 m
BÀI TẬP CHƯƠNG V
II. Bài tập
2. Dạng bài tập tổng hợp(7, 8, 9, 10, 11, 12, 13/sgk/121)
Bài 7/SGK/122
Tứ giác ABCD có
AB//DC (1)
ABD CDB
ABD có DAB
ABD
ADB 1800
BCD
CDB
CBD
1800
có BCD
BDC
Mà DAB
và
ABD CDB
AD//BC
Nên
ADB CBD
(2)
Từ (1) và (2) suy ra tứ giác ABCD là hình bình hành(
dấu hiệu nhận biết)
II. Bài tập
BÀI TẬP CHƯƠNG V
Bài 8/sgk/121
900 ) và AMQ( A 900 ) và
BMN ( B
900 )
900 ) và CPN (C
DPQ( D
Có : BM = MA = DP = PC
( M, P là trung điểm cùa BA, CD)
BN = AQ = DQ = NC
( N, Q là trung điểm của BC, AD)
Nên BMN AMQ DPQ CPN
( hai cạnh góc vuông)
Suy ra : MN = MQ = PQ = PN ( cạnh tương ứng)
Suy ra tứ giác MNPQ là hình thoi ( dấu hiệu nhận biết)
II. Bài tập
BÀI TẬP CHƯƠNG V
Bài 11/sgk/122
a) Chứng minh: IAM ICN
Xét IAM và ICN có :
AM = CN (gt)
NCI
(so le trong)
MAI
(so le trong)
AMI CNI
Suy ra : IAM ICN (g.c.g)
II. Bài tập
BÀI TẬP CHƯƠNG V
Bài 11/sgk/122
b) Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành :
Do IAM ICN (câu a)
Suy ra : IM = IN ; IA = IC ( cạnh tương ứng)
Suy ra I là trung điểm của MN, AC
Suy ra AMCN là hình bình hành ( dấu hiệu nhận
biết)
II. Bài tập
BÀI TẬP CHƯƠNG V
Bài 11/sgk/122
c) Chứng minh ba điểm B, I, D thẳng hàng
Xét hình bình hành ABCD có I là trung điểm của
đường chéo AC
Suy ra I là trung điểm của đường chéo BC
Hay ba điểm I, B, C thẳng hàng (đpcm)
HƯỚNG DẪN
VỀ NHÀ
Ghi nhớ kiến thức trong bài.
Hoàn thành các bài tập còn
lại: 6, 9, 10, 12, 13/sgk/121,
122
Chuẩn bị bài mới: "Bài 3: Phép cộng, phép trừ đa thức
một biến".
Hướng dẫn bài tập về nhà
Bài 6/sgk/ 121
a)Kích thước màn hình của chiếc tivi là cạnh huyền của tam
giác vuông cạnh 74,4 cm và 32 cm
Áp dụng định lí Pythagore ta có kích thước màn hình là:
2
74, 4 32
2
: 2,54 31,885... 32 inch
b) Khoảng cách tối thiểu để xem tivi là:
5,08 . 32 = 162,56 cm 243,8 cm
Bài tập 9/sgk/122
Bài 10/sgk/122
Bài 12/sgk/121
Bài 13/sgk/122
 







Các ý kiến mới nhất