ÔN TẬP CHƯƠNG I(3 TIẾT)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Phúc
Ngày gửi: 22h:07' 22-11-2021
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Phúc
Ngày gửi: 22h:07' 22-11-2021
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
Số và Đại số
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
Hãy thảo luận nêu lên mối quan hệ trong sơ đồ sau:
LÍ THUYẾT:
Luật chơi: Có 3 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi. Nếu trả lời đúng sẽ nhận được một phần quà hấp dẫn, trả lời sai món quà không mở ra. Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu hỏi là 10 giây.
HỘP QUÀ MAY MẮN
X = {x ϵ N/ x ≤ 5}
X = {0; 1; 2; 3; 4; 5}
X = {0; 2; 4; 1; 3; 5}
X = {x ϵ N/ x < 5}
Gọi X là tập hợp các số tự nhiên không lớn
hơn 5. Cách viết sai là:
A
B
C
D
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
6
24
18
12
ƯCLN(18, 24) là:
A
B
C
D
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
72
12
36
6
BCNN(3,4,6) là:
A
B
C
D
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Phần thưởng là một điểm 10
Phần thưởng là một tràng pháo tay của cả lớp!
Phần thưởng là một số hình ảnh để giải trí.
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
VẬN DỤNG
Bài 1: Thực hiện phép tính:
A= 37.173 + 62.173 + 173
B = 72.99 + 28.99 – 900
C = 23 . 3 – (110 + 15) : 42
Giải:
A= 37.173 + 62.173 + 173
= 173.(37 + 62 + 1)
= 173.100
= 17300
B = 72.99 + 28.99 – 900
= 99.(72 + 28) – 900
= 99.100 – 900
= 9900 – 900 = 9000
C = 23 . 3 – (110 + 15) : 42
= 8.3 – (1 + 15) : 16
= 24 – 16 : 16
= 24 – 1 = 23
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
VẬN DỤNG
Bài 2: Tìm các số x, y biết:
Giải:
y = 0
Do đó x ∈ {1;4;7}
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
VẬN DỤNG
Bài 2: Tìm các số x, y biết:
Giải:
Do đó x = 3
y = 5.
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
Bài 3: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
Giải:
a ∈ ƯC(84,180)
12
{1;2;3;4;6;12}
a = 12
Vậy A = {12}
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
Bài 3: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
Giải:
b ∈ BC(12,15,18)
180
{0;180;360;…}
b = 180
Vậy B = {180}
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
VẬN DỤNG
Bài 4: a) Hoàn thiện bảng sau:
2
40
80
80
4
168
672
672
20
420
8400
8400
b) Nhận xét về tích ƯCLN(a,b) . BCNN(a,b) và a.b?
ƯCLN(a,b) . BCNN(a,b) = a.b
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
Hãy thảo luận nêu lên mối quan hệ trong sơ đồ sau:
LÍ THUYẾT:
Luật chơi: Có 3 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi. Nếu trả lời đúng sẽ nhận được một phần quà hấp dẫn, trả lời sai món quà không mở ra. Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu hỏi là 10 giây.
HỘP QUÀ MAY MẮN
X = {x ϵ N/ x ≤ 5}
X = {0; 1; 2; 3; 4; 5}
X = {0; 2; 4; 1; 3; 5}
X = {x ϵ N/ x < 5}
Gọi X là tập hợp các số tự nhiên không lớn
hơn 5. Cách viết sai là:
A
B
C
D
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
6
24
18
12
ƯCLN(18, 24) là:
A
B
C
D
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
72
12
36
6
BCNN(3,4,6) là:
A
B
C
D
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Phần thưởng là một điểm 10
Phần thưởng là một tràng pháo tay của cả lớp!
Phần thưởng là một số hình ảnh để giải trí.
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
VẬN DỤNG
Bài 1: Thực hiện phép tính:
A= 37.173 + 62.173 + 173
B = 72.99 + 28.99 – 900
C = 23 . 3 – (110 + 15) : 42
Giải:
A= 37.173 + 62.173 + 173
= 173.(37 + 62 + 1)
= 173.100
= 17300
B = 72.99 + 28.99 – 900
= 99.(72 + 28) – 900
= 99.100 – 900
= 9900 – 900 = 9000
C = 23 . 3 – (110 + 15) : 42
= 8.3 – (1 + 15) : 16
= 24 – 16 : 16
= 24 – 1 = 23
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
VẬN DỤNG
Bài 2: Tìm các số x, y biết:
Giải:
y = 0
Do đó x ∈ {1;4;7}
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
VẬN DỤNG
Bài 2: Tìm các số x, y biết:
Giải:
Do đó x = 3
y = 5.
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
Bài 3: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
Giải:
a ∈ ƯC(84,180)
12
{1;2;3;4;6;12}
a = 12
Vậy A = {12}
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
Bài 3: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
Giải:
b ∈ BC(12,15,18)
180
{0;180;360;…}
b = 180
Vậy B = {180}
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
VẬN DỤNG
Bài 4: a) Hoàn thiện bảng sau:
2
40
80
80
4
168
672
672
20
420
8400
8400
b) Nhận xét về tích ƯCLN(a,b) . BCNN(a,b) và a.b?
ƯCLN(a,b) . BCNN(a,b) = a.b
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 







Các ý kiến mới nhất