Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương I. Mệnh đề. Tập hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị mai phương
Ngày gửi: 12h:12' 01-10-2021
Dung lượng: 220.9 KB
Số lượt tải: 341
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị mai phương
Ngày gửi: 12h:12' 01-10-2021
Dung lượng: 220.9 KB
Số lượt tải: 341
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Mệnh đề
Tập hợp
Số gần đúng. Sai số
Các phép toán tập hợp
Các tập hợp số
MĐ chứa biến
P Q
Q P
P Q
Cách xác định tập hợp
Tập hợp
A B
A = B
A B
A B
A \ B (CAB)
ℕ* ℕ ℤ ℚ ℝ.
Khoảng
Đoạn
Nửa khoảng
Sai số tuyệt đối
Độ chính xác
Quy tắc làm tròn
BÀI TẬP
a) P Q: Nếu ABCD là một hình vuông thì ABCD là một hình bình hành.
b) P Q: Nếu ABCD là một hình thoi thì ABCD là một hình chữ nhật.
Mệnh đề P Q chỉ sai khi P đúng và Q sai.
Đ
S
BÀI TẬP
Bài 10 (t25 SGK Đại số 10): Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau:
A = {-2; 1; 4; 7; 10; 13}
B = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12}
C = {-1; 1}
BÀI TẬP
Bài 11 (t25 SGK Đại số 10): Giả sử A, B là tập số và x là một số đã cho. Tìm các cặp mệnh đề tương đương trong các mệnh đề sau:
P : “ x ∈ A ∪ B ” S : “ x ∈ A và x ∈ B ”
Q : “ x ∈ A \ B ” T : “ x ∈ A hoặc x ∈ B ”
R : “ x ∈ A ∩ B ” X : “ x ∈ A và x ∉ B ”
BÀI TẬP
Bài 12 (t25 SGK Đại số 10): Xác định các tập hợp sau:
a) (-3; 7) ∩ (0; 10)
b) (-∞; 5) ∩ (2; +∞)
c) ℝ \ (-∞; 3)
/ / / / / /
-3 7
. .
(
)
/ / / / /
0 10
. .
(
)
/ / /
/ / / / / / /
= (0; 7)
5
.
)
/ / / / / /
2
.
/ / / / / /
(
= (2; 5)
3
/ / / / / /
.
)
= [3; +)
BÀI TẬP
Bài 15 (trang 25 SGK Đại số 10): Những quan hệ nào trong các quan hệ sau đây là đúng?
a) A ⊂ A ∪ B;
b) A ⊂ A ∩ B;
c) A ∩ B ⊂ A ∪ B;
d) A ∪ B ⊂ B;
e) A ∩ B ⊂ A.
Mệnh đề
Tập hợp
Số gần đúng. Sai số
Các phép toán tập hợp
Các tập hợp số
MĐ chứa biến
P Q
Q P
P Q
Cách xác định tập hợp
Tập hợp
A B
A = B
A B
A B
A \ B (CAB)
ℕ* ℕ ℤ ℚ ℝ.
Khoảng
Đoạn
Nửa khoảng
Sai số tuyệt đối
Độ chính xác
Quy tắc làm tròn
BÀI TẬP
a) P Q: Nếu ABCD là một hình vuông thì ABCD là một hình bình hành.
b) P Q: Nếu ABCD là một hình thoi thì ABCD là một hình chữ nhật.
Mệnh đề P Q chỉ sai khi P đúng và Q sai.
Đ
S
BÀI TẬP
Bài 10 (t25 SGK Đại số 10): Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau:
A = {-2; 1; 4; 7; 10; 13}
B = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12}
C = {-1; 1}
BÀI TẬP
Bài 11 (t25 SGK Đại số 10): Giả sử A, B là tập số và x là một số đã cho. Tìm các cặp mệnh đề tương đương trong các mệnh đề sau:
P : “ x ∈ A ∪ B ” S : “ x ∈ A và x ∈ B ”
Q : “ x ∈ A \ B ” T : “ x ∈ A hoặc x ∈ B ”
R : “ x ∈ A ∩ B ” X : “ x ∈ A và x ∉ B ”
BÀI TẬP
Bài 12 (t25 SGK Đại số 10): Xác định các tập hợp sau:
a) (-3; 7) ∩ (0; 10)
b) (-∞; 5) ∩ (2; +∞)
c) ℝ \ (-∞; 3)
/ / / / / /
-3 7
. .
(
)
/ / / / /
0 10
. .
(
)
/ / /
/ / / / / / /
= (0; 7)
5
.
)
/ / / / / /
2
.
/ / / / / /
(
= (2; 5)
3
/ / / / / /
.
)
= [3; +)
BÀI TẬP
Bài 15 (trang 25 SGK Đại số 10): Những quan hệ nào trong các quan hệ sau đây là đúng?
a) A ⊂ A ∪ B;
b) A ⊂ A ∩ B;
c) A ∩ B ⊂ A ∪ B;
d) A ∪ B ⊂ B;
e) A ∩ B ⊂ A.
 








Các ý kiến mới nhất