Ôn tập Chương I. Mệnh đề. Tập hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị kim thuỷ
Ngày gửi: 12h:07' 07-11-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 161
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị kim thuỷ
Ngày gửi: 12h:07' 07-11-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích:
0 người
TOÁN (ĐẠI SỐ )
CHƯƠNG 1 : MỆNH ĐỀ
KIM THUỶ 10C8
MỆNH ĐỀ
SỐ GẦN ĐÚNG , SAI SỐ
01
CHƯƠNG 1
02
TẬP HỢP
03
MỆNH ĐỀ
01
l- Mệnh đề và mệnh đề chứa biến
ll- Phủ định của mệnh đề
lll- Mệnh đề đảo , mệnh đề tương đương và các kí hiệu
1 . Mệnh đề và mệnh đề chứa biến
Mệnh đề là những khẳng định đúng hoặc sai .
*Lưu ý : Mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai
Mệnh đề chứa biến là những khẳng định chưa biết được tính đúng sai . Nhưng với mỗi giá trị của biến sẽ cho ta một mệnh đề
452 là một số chẵn (đây là mệnh đề đúng )
Hà Nội không phải là thủ đô của Việt Nam (đây là mệnh đề sai)
Hôm nay bạn thế nào ? ( đây không phải là mệnh đề)
* Mệnh đề chứa biến
* Ví dụ: Câu "Số nguyên n chia hết cho 3" không phải là mệnh đề, vì không thể xác địnhđược nó đúng hay sai.
- Nếu ta gán cho n giá trị n= 4 thì ta có thể có một mệnh đề sai.
-Nếu gán cho n giá trị n=9 thì ta có một mệnh đề đúng
Ví dụ minh hoạ : Mệnh đề và mệnh đề chứa biến
* Mệnh đề
1 . PHỦ ĐỊNH CỦA MĐ
Ví dụ : cho mệnh đề P
ll-PHỦ ĐỊNH CỦA MỆNH ĐỀ
2.MỆNH ĐỀ KÉO THEO
Denominator (can be any whole number except 0)
VD :
Cho P là mệnh đề “Tứ giác có 3 góc vuông”.
Q là mệnh đề “Tứ giác là hình chữ nhật”.
Mệnh đề P⇔Q là “Tứ giác có 3 góc vuông khi và chỉ khi nó là hình chữ nhật”
lll- Mệnh đề đảo , mệnh đề tương đương và các kí hiệu
1
2
a) Kí hiệu ∀, kí hiệu ∃
VD : ∀x ∈ N : x2>0
“Bình phương của mọi số tự nhiên là số dương"
b) Phủ định của mệnh đề chứa kí hiệu ∀, kí hiệu ∃
3. CÁC KÍ HIỆU
∀: Với mọi
∃ : có một , tồn tại một
VD : ∃ x ∈ R : x ≥ x+1
"Tồn tại một số thực mà chính nó luôn lớn hơn hoặc bằng tổng của nó với 1”
BÀI 2 : TẬP HỢP
l- Khái niệm tập hợp
ll- Các phép toán tập hợp
lll- Các tập hợp số thường dùng
lV- Các tập con thường dùng
1. Khái niệm tập hợp
Tập hợp (gọi tắt là tập) là một khái niệm cơ bản của toán học không định nghĩa.
VD : Tập hợp các số tự nhiên
Phần tử a thuộc tập A , ta viết : a 𝞊 A
Phần tử a không thuộc tập A , ta viết : a ∉ A
2. Cách xác định tập hợp
Tập hợp rỗng là tập hợp không chứa phần tử nào .
l- Khái niệm tập hợp
Thông thường , ta có 2 cách để xác định tập hợp:
Cách liệt kê các phần tử của nó
Nêu tính chất đặc trưng của các phần tử của nó.
TẬP HỢP BẰNG NHAU
Khi A ⊂ B ; B ⊂ A , ta nói Avà B là 2 tập hợp bằng nhau . KH : A=B
Như vậy:
A ⊂ B và B ⊂ A ⇔ A =B ( ∀x 𝞊 A , x 𝞊 B)
VD :
A={n∈N|n là một ước chung của 24 và 30}
B={n∈N|n là một ước của 6}
Ta có :
A = { 1;2;3;6} và B = { 1;2;3;6}
A ⊂ B và B ⊂ A
Vậy A=B
A ⊂ C
Tập hơp C gồm các phàn tử vừa thuộc A vừa thuộc B được gọi là giao của A và B
Kí hiệu: C = A ∩ B
Như vậy :A ∩ B = {x| x ∈ A và x ∈ B}
1. HỢP CỦA 2 TẬP HỢP
3. HIỆU CỦA 2 TẬP HỢP
2. GIAO CỦA HAI TẬP HỢP
Ví dụ minh hoạ
Cho tập A = {1;2;3;5} và
B= {2;3;9}
Ta có :
A∪B = {1;2;3;5;9}
A∩B={2;3}
A⧵B ={1;5}
ll- Các phép toán tập hợp
lll- Các tập hợp số thường dùng
CÁC TẬP CON THƯỜNG GẶP
HÌNH BIỂU DIỄN
lV- CÁC TẬP CON THƯỜNG DÙNG CỦA SỐ THỰC
Ví dụ minh hoạ
VD2: A = { 0;1;2;} = [0;2]
l- SỐ GẦN ĐÚNG
II- SAI SỐ TUYỆT ĐỐI
lll- QUY TRÒN SỐ GẦN ĐÚNG
BÀI 3: SỐ GẦN ĐÚNG , SAI SỐ
Số quy tròn đến hàng phần nghìn của x= 0,8134 là x ≈0,813
Số quy tròn đến hàng nghìn của y= 72 900 là y ≈73000
Ví dụ về làm tròn số
2.Cách viết số quy tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước
The end
Cảm cô đã xem bài của em !
Chúc cô 1 ngày tốt lành <3
CHƯƠNG 1 : MỆNH ĐỀ
KIM THUỶ 10C8
MỆNH ĐỀ
SỐ GẦN ĐÚNG , SAI SỐ
01
CHƯƠNG 1
02
TẬP HỢP
03
MỆNH ĐỀ
01
l- Mệnh đề và mệnh đề chứa biến
ll- Phủ định của mệnh đề
lll- Mệnh đề đảo , mệnh đề tương đương và các kí hiệu
1 . Mệnh đề và mệnh đề chứa biến
Mệnh đề là những khẳng định đúng hoặc sai .
*Lưu ý : Mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai
Mệnh đề chứa biến là những khẳng định chưa biết được tính đúng sai . Nhưng với mỗi giá trị của biến sẽ cho ta một mệnh đề
452 là một số chẵn (đây là mệnh đề đúng )
Hà Nội không phải là thủ đô của Việt Nam (đây là mệnh đề sai)
Hôm nay bạn thế nào ? ( đây không phải là mệnh đề)
* Mệnh đề chứa biến
* Ví dụ: Câu "Số nguyên n chia hết cho 3" không phải là mệnh đề, vì không thể xác địnhđược nó đúng hay sai.
- Nếu ta gán cho n giá trị n= 4 thì ta có thể có một mệnh đề sai.
-Nếu gán cho n giá trị n=9 thì ta có một mệnh đề đúng
Ví dụ minh hoạ : Mệnh đề và mệnh đề chứa biến
* Mệnh đề
1 . PHỦ ĐỊNH CỦA MĐ
Ví dụ : cho mệnh đề P
ll-PHỦ ĐỊNH CỦA MỆNH ĐỀ
2.MỆNH ĐỀ KÉO THEO
Denominator (can be any whole number except 0)
VD :
Cho P là mệnh đề “Tứ giác có 3 góc vuông”.
Q là mệnh đề “Tứ giác là hình chữ nhật”.
Mệnh đề P⇔Q là “Tứ giác có 3 góc vuông khi và chỉ khi nó là hình chữ nhật”
lll- Mệnh đề đảo , mệnh đề tương đương và các kí hiệu
1
2
a) Kí hiệu ∀, kí hiệu ∃
VD : ∀x ∈ N : x2>0
“Bình phương của mọi số tự nhiên là số dương"
b) Phủ định của mệnh đề chứa kí hiệu ∀, kí hiệu ∃
3. CÁC KÍ HIỆU
∀: Với mọi
∃ : có một , tồn tại một
VD : ∃ x ∈ R : x ≥ x+1
"Tồn tại một số thực mà chính nó luôn lớn hơn hoặc bằng tổng của nó với 1”
BÀI 2 : TẬP HỢP
l- Khái niệm tập hợp
ll- Các phép toán tập hợp
lll- Các tập hợp số thường dùng
lV- Các tập con thường dùng
1. Khái niệm tập hợp
Tập hợp (gọi tắt là tập) là một khái niệm cơ bản của toán học không định nghĩa.
VD : Tập hợp các số tự nhiên
Phần tử a thuộc tập A , ta viết : a 𝞊 A
Phần tử a không thuộc tập A , ta viết : a ∉ A
2. Cách xác định tập hợp
Tập hợp rỗng là tập hợp không chứa phần tử nào .
l- Khái niệm tập hợp
Thông thường , ta có 2 cách để xác định tập hợp:
Cách liệt kê các phần tử của nó
Nêu tính chất đặc trưng của các phần tử của nó.
TẬP HỢP BẰNG NHAU
Khi A ⊂ B ; B ⊂ A , ta nói Avà B là 2 tập hợp bằng nhau . KH : A=B
Như vậy:
A ⊂ B và B ⊂ A ⇔ A =B ( ∀x 𝞊 A , x 𝞊 B)
VD :
A={n∈N|n là một ước chung của 24 và 30}
B={n∈N|n là một ước của 6}
Ta có :
A = { 1;2;3;6} và B = { 1;2;3;6}
A ⊂ B và B ⊂ A
Vậy A=B
A ⊂ C
Tập hơp C gồm các phàn tử vừa thuộc A vừa thuộc B được gọi là giao của A và B
Kí hiệu: C = A ∩ B
Như vậy :A ∩ B = {x| x ∈ A và x ∈ B}
1. HỢP CỦA 2 TẬP HỢP
3. HIỆU CỦA 2 TẬP HỢP
2. GIAO CỦA HAI TẬP HỢP
Ví dụ minh hoạ
Cho tập A = {1;2;3;5} và
B= {2;3;9}
Ta có :
A∪B = {1;2;3;5;9}
A∩B={2;3}
A⧵B ={1;5}
ll- Các phép toán tập hợp
lll- Các tập hợp số thường dùng
CÁC TẬP CON THƯỜNG GẶP
HÌNH BIỂU DIỄN
lV- CÁC TẬP CON THƯỜNG DÙNG CỦA SỐ THỰC
Ví dụ minh hoạ
VD2: A = { 0;1;2;} = [0;2]
l- SỐ GẦN ĐÚNG
II- SAI SỐ TUYỆT ĐỐI
lll- QUY TRÒN SỐ GẦN ĐÚNG
BÀI 3: SỐ GẦN ĐÚNG , SAI SỐ
Số quy tròn đến hàng phần nghìn của x= 0,8134 là x ≈0,813
Số quy tròn đến hàng nghìn của y= 72 900 là y ≈73000
Ví dụ về làm tròn số
2.Cách viết số quy tròn của số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước
The end
Cảm cô đã xem bài của em !
Chúc cô 1 ngày tốt lành <3
 







Các ý kiến mới nhất