Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Điện Lạnh Nhân Hòa
Ngày gửi: 21h:23' 12-10-2023
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 110
Nguồn:
Người gửi: Điện Lạnh Nhân Hòa
Ngày gửi: 21h:23' 12-10-2023
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích:
0 người
TRÒ CHƠI:
VÒNG QUAY MAY MẮN
Thể lệ:
- Mỗi lượt chơi sẽ quay 1 vòng, kim chỉ tới số nào thì sẽ mở ô
có số đó để trả lời, nếu quay vào ô 'Mất lượt' thì lượt chơi sẽ
dành cho nhóm chơi tiếp theo. Nếu trả lời sai, 1 nhóm khác
được dành quyền trả lời.
- Ô nào đã được mở thì sẽ quay lại để chọn ô khác.
Mấ
t
l ượ
t
7
6
7
1
5
5
3
2
3
4
4
2
6
1
Bắt đầu
Câu 1. Đơn thức – 5xy3 không đồng dạng với đơn thức nào
sau dây?
A. –x3y
B. xy3
C. 4xy3
D. – 3xy3
QUAY VỀ
Câu 2. Đa thức x2y + 3x2y2 – 6xy3 có bậc là
A. 6
B. 4
C. 3
D. 2
QUAY VỀ
Câu 3. Khi chia đa thức 8x3y2 – 6x2y3 cho đơn thức – 2xy, ta
được kết quả là
A. – 4x2y + 3xy2
B. – 4xy2 + 3x2y
C. – 10x2y + 4xy2
D. – 10xy2 + 4x2y
QUAY VỀ
Câu 4. Tổng của hai đơn thức – 3xy và 4xy là
A. x2y2
B. –xy
C. xy
D. – x2y2
QUAY VỀ
Câu 5. Gọi T là tổng, H là hiệu của hai đa thức 3x2y – 2xy2 + xy
và – 2x2y + 3xy2 + 1. Khi đó:
A. T = x2y – xy2 + xy + 1
H = 5x2y – 5xy2 + xy – 1
B. T = x2y + xy2 + xy + 1
H = 5x2y – 5xy2 + xy – 1
C. T = x2y + xy2 + xy + 1
H = 5x2y – 5xy2 – xy – 1
D. T = x2y + xy2 + xy – 1
H = 5x2y + 5xy2 + xy – 1
QUAY VỀ
Câu 6. Đơn thức – 23x2yz3 có
A. hệ số – 2, bậc 8
B. hệ số – 23, bậc 5
C. hệ số – 1, bậc 9
D. hệ số – 23, bậc 6
QUAY VỀ
Câu 7. Tích của hai đơn thức 6x2yz và -2y2z2 là đơn thức
A. 4x2y3z3
B. – 12x2y3z3
C. – 12x3y3z3
D. 4x3y3z3
QUAY VỀ
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Đơn thức
Chương I
Đa thức
1
Đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức.
Đơn thức đồng dạng
2
Cộng, trừ đơn thức đồng dạng
3
Thu gọn đa thức, bậc của đa thức.
4
Phép cộng và phép trừ đa thức
5
Phép nhân đa thức
6
Phép chia đa thức cho đơn thức
(trường hợp chia hết)
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 1: Rút gọn biểu thức
Bài 1.44: Cho biểu thức 3x3(x5 – y5) + y5(3x3 – y3)
a) Rút gọn biểu thức đã cho.
b) Tính giá trị của biểu thức đã cho nếu biết y4 = x4 √ 3
Bài 1.45: Rút gọn biểu thức
1
1
2
2
2
2
(2x
+
y)
(x
–
2y
)
+
(2x
–
y)
(x
+
2y
)
4
4
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 2: Thực hiện phép tính
Bài 1.47: Biết rằng D là một đơn thức sao cho – 2x3y4 : D = xy2. Hãy
tìm thương của phép chia (10x5y2 – 6 x3y4 + 8x2y5) : D.
Bài 1.48:Làm phép chia sau theo hướng dẫn:
[8x3(2x – 5)2 – 6x2(2x – 5)3 + 10x(2x – 5)2] : 2x(2x – 5)2
Hướng dẫn: Đặt y = 2x – 5
Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc nội dung kiến thức quan trọng của
chương I.
- Làm các bài tập ôn tập chương I ở SBT.
- Xem trước bài 6 của chương II 'Hiệu hai
bình phương. Bình phương của một tổng
hay một hiệu'.
VÒNG QUAY MAY MẮN
Thể lệ:
- Mỗi lượt chơi sẽ quay 1 vòng, kim chỉ tới số nào thì sẽ mở ô
có số đó để trả lời, nếu quay vào ô 'Mất lượt' thì lượt chơi sẽ
dành cho nhóm chơi tiếp theo. Nếu trả lời sai, 1 nhóm khác
được dành quyền trả lời.
- Ô nào đã được mở thì sẽ quay lại để chọn ô khác.
Mấ
t
l ượ
t
7
6
7
1
5
5
3
2
3
4
4
2
6
1
Bắt đầu
Câu 1. Đơn thức – 5xy3 không đồng dạng với đơn thức nào
sau dây?
A. –x3y
B. xy3
C. 4xy3
D. – 3xy3
QUAY VỀ
Câu 2. Đa thức x2y + 3x2y2 – 6xy3 có bậc là
A. 6
B. 4
C. 3
D. 2
QUAY VỀ
Câu 3. Khi chia đa thức 8x3y2 – 6x2y3 cho đơn thức – 2xy, ta
được kết quả là
A. – 4x2y + 3xy2
B. – 4xy2 + 3x2y
C. – 10x2y + 4xy2
D. – 10xy2 + 4x2y
QUAY VỀ
Câu 4. Tổng của hai đơn thức – 3xy và 4xy là
A. x2y2
B. –xy
C. xy
D. – x2y2
QUAY VỀ
Câu 5. Gọi T là tổng, H là hiệu của hai đa thức 3x2y – 2xy2 + xy
và – 2x2y + 3xy2 + 1. Khi đó:
A. T = x2y – xy2 + xy + 1
H = 5x2y – 5xy2 + xy – 1
B. T = x2y + xy2 + xy + 1
H = 5x2y – 5xy2 + xy – 1
C. T = x2y + xy2 + xy + 1
H = 5x2y – 5xy2 – xy – 1
D. T = x2y + xy2 + xy – 1
H = 5x2y + 5xy2 + xy – 1
QUAY VỀ
Câu 6. Đơn thức – 23x2yz3 có
A. hệ số – 2, bậc 8
B. hệ số – 23, bậc 5
C. hệ số – 1, bậc 9
D. hệ số – 23, bậc 6
QUAY VỀ
Câu 7. Tích của hai đơn thức 6x2yz và -2y2z2 là đơn thức
A. 4x2y3z3
B. – 12x2y3z3
C. – 12x3y3z3
D. 4x3y3z3
QUAY VỀ
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Đơn thức
Chương I
Đa thức
1
Đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức.
Đơn thức đồng dạng
2
Cộng, trừ đơn thức đồng dạng
3
Thu gọn đa thức, bậc của đa thức.
4
Phép cộng và phép trừ đa thức
5
Phép nhân đa thức
6
Phép chia đa thức cho đơn thức
(trường hợp chia hết)
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 1: Rút gọn biểu thức
Bài 1.44: Cho biểu thức 3x3(x5 – y5) + y5(3x3 – y3)
a) Rút gọn biểu thức đã cho.
b) Tính giá trị của biểu thức đã cho nếu biết y4 = x4 √ 3
Bài 1.45: Rút gọn biểu thức
1
1
2
2
2
2
(2x
+
y)
(x
–
2y
)
+
(2x
–
y)
(x
+
2y
)
4
4
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 2: Thực hiện phép tính
Bài 1.47: Biết rằng D là một đơn thức sao cho – 2x3y4 : D = xy2. Hãy
tìm thương của phép chia (10x5y2 – 6 x3y4 + 8x2y5) : D.
Bài 1.48:Làm phép chia sau theo hướng dẫn:
[8x3(2x – 5)2 – 6x2(2x – 5)3 + 10x(2x – 5)2] : 2x(2x – 5)2
Hướng dẫn: Đặt y = 2x – 5
Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc nội dung kiến thức quan trọng của
chương I.
- Làm các bài tập ôn tập chương I ở SBT.
- Xem trước bài 6 của chương II 'Hiệu hai
bình phương. Bình phương của một tổng
hay một hiệu'.
 







Các ý kiến mới nhất