Ôn tập Chương I. Tứ giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Đông Xuân
Ngày gửi: 22h:57' 09-12-2023
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 171
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Đông Xuân
Ngày gửi: 22h:57' 09-12-2023
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 171
Số lượt thích:
0 người
Đội Đỏ
Đội Xanh
Đội Vàng
Đội Tím
0
0
0
0
1 KHỞI ĐỘNG
*
*
3 TĂNG TỐC
2 TIẾP SỨC
*
4 VỀ ĐÍCH
1 4 10 3 7 4 9 10 2 5 8 6 1 9 8 2
10 10 10 10 10
10 10 10 10 10
8 10
7
10
10
3 10
3
10
10
10
7 10
4
10
10
6 10
1
10
10
10
9 10
10 5
10
10
10
2 10
10
10 10 10 10 10
10 10 10 10 10
0:06
0:05
0:04
0:03
0:01
0:00
3:00
2:59
2:58
2:57
2:56
2:55
2:54
2:53
2:52
2:51
2:50
2:49
2:48
2:47
2:46
2:45
2:44
2:43
2:42
2:41
2:40
2:39
2:38
2:37
2:36
2:35
2:34
2:33
2:32
2:31
2:30
2:29
2:28
2:27
2:26
2:25
2:24
2:23
2:22
2:21
2:20
2:18
2:17
2:16
2:15
2:14
2:13
2:12
2:11
2:10
2:09
2:08
2:07
2:06
2:05
2:04
2:03
2:02
2:01
2:00
1:59
1:58
1:57
1:56
1:55
1:54
1:53
1:52
1:51
1:50
1:49
1:48
1:47
1:46
1:45
1:44
1:43
1:42
1:41
1:40
1:39
1:38
1:37
1:36
1:35
1:34
1:33
1:32
1:31
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:02
0:35
6
5
3
phuù
t
HÕt
giê
4 6 10 1 5
2 9 3 7 8
1 2 3 4 5 6
7 8 9 10 11 12
Bài tập 1: Tính chiều
dài cần cẩu AB trong
hình dưới.
Bài tập 2: Tính độ cao
của con diều so với mặt
đất trong hình dưới.
34m
0:06
0:05
0:04
0:03
0:01
0:00
3:00
2:59
2:58
2:57
2:56
2:55
2:54
2:53
2:52
2:51
2:50
2:49
2:48
2:47
2:46
2:45
2:44
2:43
2:42
2:41
2:40
2:39
2:38
2:37
2:36
2:35
2:34
2:33
2:32
2:31
2:30
2:29
2:28
2:27
2:26
2:25
2:24
2:23
2:22
2:21
2:20
2:18
2:17
2:16
2:15
2:14
2:13
2:12
2:11
2:10
2:09
2:08
2:07
2:06
2:05
2:04
2:03
2:02
2:01
2:00
1:59
1:58
1:57
1:56
1:55
1:54
1:53
1:52
1:51
1:50
1:49
1:48
1:47
1:46
1:45
1:44
1:43
1:42
1:41
1:40
1:39
1:38
1:37
1:36
1:35
1:34
1:33
1:32
1:31
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:02
0:35
1
7
4 9 8 2
1m
16m
3 phuù
t
HÕt
giê
8 6 1 2 9 3
Bài tập 1: Tính chiều
dài cần cẩu AB trong
hình dưới.
Bài làm
Ta có: AC = AD – CD
= 5 - 2 = 3cm
Do ∆ABC vuông tại C
Nên AB2 = AC2 + BC2 (Pythagor
= 32 + 42 =e)
25
Þ AB = 5m
Vậy độ dài cần cẩu AB là 5m
Bài tập 2: Tính
độ cao của con
diều so với mặt
đất trong hình 34m
dưới.
16m
1m
Bài làm
Do ∆ABC vuông tại A
Nên: AC2 = BC2 - AB2 (Pythagor
= 342 - 162 =e)900
Þ AC = 30m
Vậy độ cao của con diều so
với mặt đất là:
AC + 1 = 30 + 1 = 31m
Bài tập 3: Tìm số đo x trong mỗi hình sau:
t
Q
P
T
134 °
a)
x
K
x
b)
x
M
R
XH
123°
N
A
x
d)
O
c)
B
25°
I
28°
U
S
L
V
0:06
0:05
0:04
0:03
0:01
0:00
3:00
2:59
2:58
2:57
2:56
2:55
2:54
2:53
2:52
2:51
2:50
2:49
2:48
2:47
2:46
2:45
2:44
2:43
2:42
2:41
2:40
2:39
2:38
2:37
2:36
2:35
2:34
2:33
2:32
2:31
2:30
2:29
2:28
2:27
2:26
2:25
2:24
2:23
2:22
2:21
2:20
2:18
2:17
2:16
2:15
2:14
2:13
2:12
2:11
2:10
2:09
2:08
2:07
2:06
2:05
2:04
2:03
2:02
2:01
2:00
1:59
1:58
1:57
1:56
1:55
1:54
1:53
1:52
1:51
1:50
1:49
1:48
1:47
1:46
1:45
1:44
1:43
1:42
1:41
1:40
1:39
1:38
1:37
1:36
1:35
1:34
1:33
1:32
1:31
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:02
0:35
3 phuù
t
HÕt
giê
x
D
C
Bài tập 3: Tìm số đo x trong mỗi hình sau:
t
Q
R
x
134 °
a)
M
T
P
b)
x
x
Bài làm
Xét tứ giác MNPQ, ta
có:
M
)
QP // MN (tQM
N
N
( gt )
M
Þ Tứ giác MNPQ là hình thang
cân
P
1800 ( M
N
)
M
1800 P
M
0
0
0
Hay x 180 134 46
Vậy x = 046
123°
L
Bài làm
Xét tứ giác TRSL, ta có:
TSR
)
TL // RS( LTS
TLTứ
= giác
RS (gt)
Þ
TRSL là hình bình
hành
L
R
1230
Mà L
1230
x R
0
Vậy x = 123
S
Bài tập 3: Tìm số đo xA trong mỗi hình Bsau:
K
XH
x
c)
25°
d)
I
O
x
28°
U
Bài làm
D
V
Xét tứ giác UKHV, ta có:
UK = KH = HV = UV (gt)
Þ Tứ giác UKHV là hình thoi
Þ KV UH
KUH
900
UKV
900 KUH
UKV
0
0
0
Hay x 90 28 62
Vậy x = 062
Bài làm
C
Xét tứ giác ABCD, ta có:
AB = DC, AD = BC (gt)
0
ADC
90
( gt )
Þ Tứ giác ABCD
là hình chữ
nhật
BAC BCA 900 (
ABC 900 )
900 BAC
BCA
Hay x 900 250 650
Vậy x = 065
1
3
2
4
HÕt giê
60
50
40
30
20
10
00
Bài tập: Cho tứ giác ABCD, gọi E, F, G, H
lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC,
CD, DA.
a/ Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình
hành.
b/ Nếu AC vuông góc với BD, chứng minh tứ
giác EFGH là hình thoi.
c/ Nếu AC bằng với BD, chứng minh tứ giác
EFGH là hình chữ nhật
d/ Tìm điều kiện của tứ giác ABCD để tứ
giác EFGH là hình vuông.
* Xem và làm lại các bài tập đã giải
* Tiếp tục ôn tập theo đề cương ôn thi cuối kì 1
Chúc các em học tập tốt!
Chúc quý thầy cô thật
nhiều sức khỏe!
60
50
40
30
45cm
?
2
20
10
HÕt giê 00
60
50
40
30
20
8,5cm
?
10
HÕt giê 00
60
S
50
A
15m
D
H
B
20m
C
40
30
Một kim tự tháp có dạng là hình chóp tứ
20
giác đều với chiều cao 15m và độ dài cạnh
mặt đáy 20m. Vậy thể tích của kim tự tháp
10
ấy là bao nhiêu?
3
2000
V =?
m
HÕt giê 00
60
C
6x
Cho tứ giác
bên, số đo của x
bằng bao nhiêu?
x =10
?
B
50
40
9x
30
0
20
11x
A
10x
D
10
HÕt giê 00
Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, khẳng định nào đúng?
B
A AB2 = BC2 + AC2
*
B AC2 = BC2 - AB2
*
C AC2 = BC2 + AB2
A
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
C
2
2
2
*
AB
=
AC
BC
D
Câu 2: Tam giác có độ dài ba cạnh nào sau đây không phải là
tam giác vuông?
A
8cm, 15 cm, 17cm
B3cm, 5 cm, 4cm
*
*
30cm,
20 cm, 10cm
C
* 8m
D 10m, 6m,
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 3: Các góc của một tứ giác có thể là:
A4 góc nhọn
*
B 4 góc tù
*
C 4 góc vuông
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
*
và 3 góc nhọn
D 1 góc vuông
Câu 4: Tính số đo góc ngoài tại đỉnh D ở hình sau.
C
B
115°
A 720
95°
B 820
A
78°
C
D
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
980
*
*
D 1080 *
Câu 5:
A
sai?
Phát biểu nào sau đây
Hình thang là tứ giác có hai
cạnh đối song song.
*
BHình thang có hai cạnh bên
bằng nhau *
là hình thang cân.
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Hình thang có hai góc kề một cạnh
C
đáy bằng nhau là hình thang cân.
*
D
Hình thang có hai đường chéo
bằng nhau là hình thang cân.
0
Câu 6: Hình thang cân ABCD (AB// CD) có A 70 . Khẳng
định nào dưới đây là đúng?
D
0
A C 110
C
*
1100
B B
70°
A
B
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
*0
C C 70
D
0
*
D 70
Câu 7: Giá treo đồ (hình dưới) có dạng hình gì?
A Hình bình hành
*
B Hình chữ nhật
*
C Hình thang cân
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
*
D Hình thoi
Phát biểu nào sau đây
đúng?
Câu 8:
A
Hình bình hành có các cặp cạnh
đối song song và bằng nhau.
*
B
Hình bình hành có bốn cạnh
bằng nhau.
*
C
Hình bình hành và hình thoi đều
có bốn góc bằng nhau.
D
*
Hình bình hành có hai đường
chéo bằng nhau.
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 9: Chọn câu sai. Tứ giác nào có hai đường chéo bằng nhau?
*
A Hình vuông
*
C Hình chữ nhật
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
B Hình thang cân
*
D Hình thoi
Câu 10: Hình nào có sau đây nếu có thêm hai đường chéo
vuông góc sẽ thành hình vuông?
A Hình bình hành
*
C Hình chữ nhật
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
B Hình thang cân
*
D Hình thoi
Câu 11: Bạn A định gấp một hộp quà từ tấm bìa
như hình dưới. Bạn A định gấp hình gì?
A Hình lập phương
*
B Hình chóp tam giác đều
*
C Hình lăng trụ
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
*
D Hình chóp
tứ giác đều
Câu 12: Diện tích xung quanh hình chóp tứ giác đều có độ dài
cạnh đáy 6cm và độ dài đường cao của mặt bên 5cm. (hình dưới)
A
30cm
B
60cm
C
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
2
*
*2
60cm
2
*
D 120cm
Đội Xanh
Đội Vàng
Đội Tím
0
0
0
0
1 KHỞI ĐỘNG
*
*
3 TĂNG TỐC
2 TIẾP SỨC
*
4 VỀ ĐÍCH
1 4 10 3 7 4 9 10 2 5 8 6 1 9 8 2
10 10 10 10 10
10 10 10 10 10
8 10
7
10
10
3 10
3
10
10
10
7 10
4
10
10
6 10
1
10
10
10
9 10
10 5
10
10
10
2 10
10
10 10 10 10 10
10 10 10 10 10
0:06
0:05
0:04
0:03
0:01
0:00
3:00
2:59
2:58
2:57
2:56
2:55
2:54
2:53
2:52
2:51
2:50
2:49
2:48
2:47
2:46
2:45
2:44
2:43
2:42
2:41
2:40
2:39
2:38
2:37
2:36
2:35
2:34
2:33
2:32
2:31
2:30
2:29
2:28
2:27
2:26
2:25
2:24
2:23
2:22
2:21
2:20
2:18
2:17
2:16
2:15
2:14
2:13
2:12
2:11
2:10
2:09
2:08
2:07
2:06
2:05
2:04
2:03
2:02
2:01
2:00
1:59
1:58
1:57
1:56
1:55
1:54
1:53
1:52
1:51
1:50
1:49
1:48
1:47
1:46
1:45
1:44
1:43
1:42
1:41
1:40
1:39
1:38
1:37
1:36
1:35
1:34
1:33
1:32
1:31
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:02
0:35
6
5
3
phuù
t
HÕt
giê
4 6 10 1 5
2 9 3 7 8
1 2 3 4 5 6
7 8 9 10 11 12
Bài tập 1: Tính chiều
dài cần cẩu AB trong
hình dưới.
Bài tập 2: Tính độ cao
của con diều so với mặt
đất trong hình dưới.
34m
0:06
0:05
0:04
0:03
0:01
0:00
3:00
2:59
2:58
2:57
2:56
2:55
2:54
2:53
2:52
2:51
2:50
2:49
2:48
2:47
2:46
2:45
2:44
2:43
2:42
2:41
2:40
2:39
2:38
2:37
2:36
2:35
2:34
2:33
2:32
2:31
2:30
2:29
2:28
2:27
2:26
2:25
2:24
2:23
2:22
2:21
2:20
2:18
2:17
2:16
2:15
2:14
2:13
2:12
2:11
2:10
2:09
2:08
2:07
2:06
2:05
2:04
2:03
2:02
2:01
2:00
1:59
1:58
1:57
1:56
1:55
1:54
1:53
1:52
1:51
1:50
1:49
1:48
1:47
1:46
1:45
1:44
1:43
1:42
1:41
1:40
1:39
1:38
1:37
1:36
1:35
1:34
1:33
1:32
1:31
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:02
0:35
1
7
4 9 8 2
1m
16m
3 phuù
t
HÕt
giê
8 6 1 2 9 3
Bài tập 1: Tính chiều
dài cần cẩu AB trong
hình dưới.
Bài làm
Ta có: AC = AD – CD
= 5 - 2 = 3cm
Do ∆ABC vuông tại C
Nên AB2 = AC2 + BC2 (Pythagor
= 32 + 42 =e)
25
Þ AB = 5m
Vậy độ dài cần cẩu AB là 5m
Bài tập 2: Tính
độ cao của con
diều so với mặt
đất trong hình 34m
dưới.
16m
1m
Bài làm
Do ∆ABC vuông tại A
Nên: AC2 = BC2 - AB2 (Pythagor
= 342 - 162 =e)900
Þ AC = 30m
Vậy độ cao của con diều so
với mặt đất là:
AC + 1 = 30 + 1 = 31m
Bài tập 3: Tìm số đo x trong mỗi hình sau:
t
Q
P
T
134 °
a)
x
K
x
b)
x
M
R
XH
123°
N
A
x
d)
O
c)
B
25°
I
28°
U
S
L
V
0:06
0:05
0:04
0:03
0:01
0:00
3:00
2:59
2:58
2:57
2:56
2:55
2:54
2:53
2:52
2:51
2:50
2:49
2:48
2:47
2:46
2:45
2:44
2:43
2:42
2:41
2:40
2:39
2:38
2:37
2:36
2:35
2:34
2:33
2:32
2:31
2:30
2:29
2:28
2:27
2:26
2:25
2:24
2:23
2:22
2:21
2:20
2:18
2:17
2:16
2:15
2:14
2:13
2:12
2:11
2:10
2:09
2:08
2:07
2:06
2:05
2:04
2:03
2:02
2:01
2:00
1:59
1:58
1:57
1:56
1:55
1:54
1:53
1:52
1:51
1:50
1:49
1:48
1:47
1:46
1:45
1:44
1:43
1:42
1:41
1:40
1:39
1:38
1:37
1:36
1:35
1:34
1:33
1:32
1:31
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:02
0:35
3 phuù
t
HÕt
giê
x
D
C
Bài tập 3: Tìm số đo x trong mỗi hình sau:
t
Q
R
x
134 °
a)
M
T
P
b)
x
x
Bài làm
Xét tứ giác MNPQ, ta
có:
M
)
QP // MN (tQM
N
N
( gt )
M
Þ Tứ giác MNPQ là hình thang
cân
P
1800 ( M
N
)
M
1800 P
M
0
0
0
Hay x 180 134 46
Vậy x = 046
123°
L
Bài làm
Xét tứ giác TRSL, ta có:
TSR
)
TL // RS( LTS
TLTứ
= giác
RS (gt)
Þ
TRSL là hình bình
hành
L
R
1230
Mà L
1230
x R
0
Vậy x = 123
S
Bài tập 3: Tìm số đo xA trong mỗi hình Bsau:
K
XH
x
c)
25°
d)
I
O
x
28°
U
Bài làm
D
V
Xét tứ giác UKHV, ta có:
UK = KH = HV = UV (gt)
Þ Tứ giác UKHV là hình thoi
Þ KV UH
KUH
900
UKV
900 KUH
UKV
0
0
0
Hay x 90 28 62
Vậy x = 062
Bài làm
C
Xét tứ giác ABCD, ta có:
AB = DC, AD = BC (gt)
0
ADC
90
( gt )
Þ Tứ giác ABCD
là hình chữ
nhật
BAC BCA 900 (
ABC 900 )
900 BAC
BCA
Hay x 900 250 650
Vậy x = 065
1
3
2
4
HÕt giê
60
50
40
30
20
10
00
Bài tập: Cho tứ giác ABCD, gọi E, F, G, H
lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC,
CD, DA.
a/ Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình
hành.
b/ Nếu AC vuông góc với BD, chứng minh tứ
giác EFGH là hình thoi.
c/ Nếu AC bằng với BD, chứng minh tứ giác
EFGH là hình chữ nhật
d/ Tìm điều kiện của tứ giác ABCD để tứ
giác EFGH là hình vuông.
* Xem và làm lại các bài tập đã giải
* Tiếp tục ôn tập theo đề cương ôn thi cuối kì 1
Chúc các em học tập tốt!
Chúc quý thầy cô thật
nhiều sức khỏe!
60
50
40
30
45cm
?
2
20
10
HÕt giê 00
60
50
40
30
20
8,5cm
?
10
HÕt giê 00
60
S
50
A
15m
D
H
B
20m
C
40
30
Một kim tự tháp có dạng là hình chóp tứ
20
giác đều với chiều cao 15m và độ dài cạnh
mặt đáy 20m. Vậy thể tích của kim tự tháp
10
ấy là bao nhiêu?
3
2000
V =?
m
HÕt giê 00
60
C
6x
Cho tứ giác
bên, số đo của x
bằng bao nhiêu?
x =10
?
B
50
40
9x
30
0
20
11x
A
10x
D
10
HÕt giê 00
Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, khẳng định nào đúng?
B
A AB2 = BC2 + AC2
*
B AC2 = BC2 - AB2
*
C AC2 = BC2 + AB2
A
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
C
2
2
2
*
AB
=
AC
BC
D
Câu 2: Tam giác có độ dài ba cạnh nào sau đây không phải là
tam giác vuông?
A
8cm, 15 cm, 17cm
B3cm, 5 cm, 4cm
*
*
30cm,
20 cm, 10cm
C
* 8m
D 10m, 6m,
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 3: Các góc của một tứ giác có thể là:
A4 góc nhọn
*
B 4 góc tù
*
C 4 góc vuông
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
*
và 3 góc nhọn
D 1 góc vuông
Câu 4: Tính số đo góc ngoài tại đỉnh D ở hình sau.
C
B
115°
A 720
95°
B 820
A
78°
C
D
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
980
*
*
D 1080 *
Câu 5:
A
sai?
Phát biểu nào sau đây
Hình thang là tứ giác có hai
cạnh đối song song.
*
BHình thang có hai cạnh bên
bằng nhau *
là hình thang cân.
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Hình thang có hai góc kề một cạnh
C
đáy bằng nhau là hình thang cân.
*
D
Hình thang có hai đường chéo
bằng nhau là hình thang cân.
0
Câu 6: Hình thang cân ABCD (AB// CD) có A 70 . Khẳng
định nào dưới đây là đúng?
D
0
A C 110
C
*
1100
B B
70°
A
B
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
*0
C C 70
D
0
*
D 70
Câu 7: Giá treo đồ (hình dưới) có dạng hình gì?
A Hình bình hành
*
B Hình chữ nhật
*
C Hình thang cân
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
*
D Hình thoi
Phát biểu nào sau đây
đúng?
Câu 8:
A
Hình bình hành có các cặp cạnh
đối song song và bằng nhau.
*
B
Hình bình hành có bốn cạnh
bằng nhau.
*
C
Hình bình hành và hình thoi đều
có bốn góc bằng nhau.
D
*
Hình bình hành có hai đường
chéo bằng nhau.
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 9: Chọn câu sai. Tứ giác nào có hai đường chéo bằng nhau?
*
A Hình vuông
*
C Hình chữ nhật
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
B Hình thang cân
*
D Hình thoi
Câu 10: Hình nào có sau đây nếu có thêm hai đường chéo
vuông góc sẽ thành hình vuông?
A Hình bình hành
*
C Hình chữ nhật
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
B Hình thang cân
*
D Hình thoi
Câu 11: Bạn A định gấp một hộp quà từ tấm bìa
như hình dưới. Bạn A định gấp hình gì?
A Hình lập phương
*
B Hình chóp tam giác đều
*
C Hình lăng trụ
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
*
D Hình chóp
tứ giác đều
Câu 12: Diện tích xung quanh hình chóp tứ giác đều có độ dài
cạnh đáy 6cm và độ dài đường cao của mặt bên 5cm. (hình dưới)
A
30cm
B
60cm
C
HÕt
00giê
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
2
*
*2
60cm
2
*
D 120cm
 







Các ý kiến mới nhất