Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương II. Hàm số bậc nhất và bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Bích Thu
Ngày gửi: 16h:50' 11-11-2009
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 316
Số lượt thích: 0 người
(1 Tiết )
(1 Tiết )
(1 Tiết )
Những kiến thức cơ bản.
Hàm số và những k/n liên quan đến hàm số: TXĐ, chiều biến thiên.
Hàm số bậc nhất y = ax + b: Chiều biến thiên, đồ thi ,.
Hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c: Chiều biến thiên, đồ thi ,.
B. N?i dung bi h?c
I. Lý thuyết: Kiểm tra lại những kiến thức liên quan đến kiến thức cơ bản của chương ở trên
II. Bài tập: Đưa ra các dạng bài tập cơ bản để rèn kĩ năng:
+ Tìm TXĐ của hàm số
+ Xét chiều biến thiên và đồ thi hs bậc nhất: y = ax + b
+ Xét chiều biến thiên và đồ thi hs bậc nhất: y = ax2 + bx+c
C. Ti?n trỡnh by h?c
ôn tập chương ii

Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Phát biểu qui ước về tập xác định của hsố cho bằng công thức.
Tìm tập xác định của hsố
I. Lí thuyết:
Câu 2: Tính đồng biến, nghịch biến ,bảng biến thiên và đồ thị của hàm số y = ax + b (a # 0)
áp dụng: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = (1/2)x - 1 và
y = 4 - 2x ( Trên cùng mp toạ độ)
Câu 3: Tính đồng biến, nghịch biến; bảng biến thiên và đồ thị của hàm số y = ax2 + bx + c (a # 0).
Các bước thực hiên để vẽ đồ thị hàm số y = ax2 + bx +c (a # 0)
ôn tập chương II
II. Các dạng bài tập :

.
Dạng 3: Tìm phương trình đường thẳng biết:
* Biết đường thẳng đi qua hai điểm.A(x1;y1) ; B(x2;y2)
* Biết đường thẳng đi qua một điểm M(x0;y0) và có hệ số góc m
Dạng 2: Xác định parabol y = ax2 + bx +c thoả các điều kiện cho trước
Dạng 4: Tìm toạ độ giao điểm của 2 đường
Dạng 1: Bảng biến thiên và đồ thị của hàm số y = ax + b; y = ax2 + bx + c (a # 0)
Bài1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị c?a hm s?
y = x2 + 2x - 3.
Bài 2:
Tìm parabol y = ax2+ bx + 2 biết
a, Parabol đó đi qua A(3; -4) và có trục đối xứng x = -3/2 .
b. Parabol đó có đỉnh là: I( -1;3)

Bài 3: Viết phương trình y = ax + b của các đường thẳng:
a. Đi qua 2 điểm A(2; 1); B(1; 2)
b. Đi qua 2 điểm A(2; 1) và // đt: y = -x + 2
«n tËp ch­¬ng II
II. Các dạng bài tập :
Bài 2:
Bài1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị c?a hm s?
y = x2 + 2x - 3.
Tìm parabol y = ax2+ bx + 2 biết
a, Parabol đó đi qua A(3; -4) và có trục đối xứng x = -3/2 .
b. Parabol đó có đỉnh là: I( -1;3)
Bài 3: Viết phương trình y = ax + b của các đường thẳng:
a. Đi qua 2 điểm A(2; 1); B(1; 2)
b. Đi qua điểm A(2; 1) và // đt: y = -x + 2



ôn tập chương II
Bài1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị c?a hm s? y = x2 + 2x - 3.
a > 0
a < 0
Bảng biến thiên và đồ thị hs
y = ax2 + bx + c (a # 0)
Bài làm:
Vẽ đồ thị:
+ D?nh I(-1; 4)
+ Trục đx: x = -1
+ Bề lõm hướng lên trên
+ Giao điểm với trục Ox là A(1; 0)
; B(-3; 0)và giao với trục Oy là C(0;-3)
+?
-4
Thêm điểm: C`(-2; -3)
Đồ thị hàm số y = x2 + 2x - 3
x
y
1
-1
-3
-4
-3
A
+ D?nh I(-1; 4)
+ Trục đx: x = -1
+ Bề lõm hướng lên trên
+ Giao điểm với trục Ox là A(1; 0)
; B(-3; 0)và giao với trục Oy là C(0;-3)
Thêm điểm: C`(-2; -3)
=> a = -1; b = -2
ôn tập chương II
Bài 2:
Tìm parabol y = ax2+ bx + 2 biết a, parabol đó đi qua A(3; -4) và có trục đối xứng x = -3/2 .
Giải: a. Parabol đi qua A nên ta có:
- 4 = 9a +3b + 2 hay 3a + b + 2 = 0 (1)
Từ (1) và (2) ta suy ra a = - 1/3; b = - 1
Dạng: Xác định Parabol thoả mãn đk cho trước:
PP: Lập hệ phương trình để tìm các hệ số a, b, c.
b. Parabol đó có đỉnh là: I( -1;3)
b. Parabol đó có đỉnh là: I( -1;3)
Nên ta có hệ PT:
vậy (P) là: y = -1/3x2 - x + 2
vậy (P) là: y = -x2 - 2x + 2

«n tËp ch­¬ng II
Bài 3: Viết phương trình y = ax + b của các đường thẳng:
a. Đi qua 2 điểm A(2; 1); B(1; 2)
b. Đi qua điểm A(2; 1) và //đt: y = -x +2
Giải:
a. ĐT y = ax + b đi qua 2 điểm A(2;1) và B(1; 2) nên ta có
Nên đt đi qua 2 điểm A và B là: y = -x + 3
b. ĐT y = ax+b // đt: y = -x + 2 nên có dạng: y = -x + b.Mặt khác đt này đi qua điểm qua điểm A(2; 1) nên ta có
1 = -2 + b
=> b= 3
Nên đt cần tìm là: y = -x + 3


«n tËp ch­¬ng II
Củng cố:
Dạng 2: Tìm toạ độ giao điểm của 2 đường: d1: y = f(x) và d2: y = f(x)
Cách tìm:
Cách 1: Tìm toạ độ gđ của 2 đường là nghiệm của hệ PT
Cách 2: Vẽ 2 đường d1 và d2 trên cùng mp toạ độ.Sau đó dự vào đồ thị , ta có thể KL về số gđiểm
Bài 4: Tìm toạ độ gđ của 2 đường:
Giải:
a. Dựa vào bài 1, ta có thể thấy toạ độ gđ của 2 đường
Là điểm (2;0)
b. Toạ độ gđ của 2 đường trên là nghiệm của hệ PT:
Hệ đã cho có 2 nghiệm (-1; 0) và (4; 5)
Do đó 2 đường trên có 2 gđ A(-1;0) và B(4; 5)
«n tËp ch­¬ng II
Bài 5: Vẽ Parabol y = |x2 + 2x -3|
Vẽ (P) :y = ax2 + bx + c
Vẽ (P1): Đối xứng với (P) qua Ox
Xóa phần nằm dưới Ox ta được đồ thị
hàm số (1)

Ta có thể vẽ đồ thị hàm số
Giải:
B1:Vẽ (P): y = x2 + 2x - 3
B2:Vẽ (P1): đx với (P) qua trục Ox
B3:Xoá phần đồ thị nằm dưới trục Ox đi
x
1
-1
-3
-4
-3
A
y
«n tËp ch­¬ng II
Vừa rồi, chúng ta vừa hệ thống lại toàn bộ kiến thức có liên quan đến chương II
Về nhà chúng ta chuẩn bị để tiết sau kiểm tra 1 tiết
Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ, hanh phúc thành đạt
Chúc các em học sinh học giỏi
 
Gửi ý kiến