Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập Chương II. Số nguyên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hoàng Tấn Thành
Ngày gửi: 08h:23' 27-12-2010
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 295
Số lượt thích: 0 người
ôn tập chương II
Tiết 66
Viết tập hợp Z. Tập hợp Z gồm những số nào?
Z = {... -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3...}
I. Ôn tập k/n về t/h Z, thứ tự trong Z
1. Tập hợp Z
Viết số đối của số nguyên a.
+ Số đối của số nguyên a là -a
Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương? Số nguyên âm? số 0 hay không?
+ Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương, số nguyên âm, số 0.

VD: Số đối của 3 là - 3.
Số đối của - 4 là 4.
Số đối của 0 là 0.
2. Số đối
Hãy viết số đối của các số sau: -5; ; ;- ;0; -(-8); 7; ;
- ;(-2)3
5
= 2
-2
= 3
-3
= -3
3
0
= 8
-8
-7
= 6
-6
= -6
6
= -8
8
3. Cách so sánh 2 số nguyên trên trục số.
Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
* Nêu cách tìm số liền trước và liền sau của số a cho trước.
Số liền trước của a là: a - 1
Số liền sau của a là: a + 1
VD: Tìm số liền trước và liền sau của số -3.
Số liền trước của -3 là: -4
Số liền sau của -3 là: -2
4. GTTĐ của số nguyên a là gì?
+ GTTĐ của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số.
+ Quy tắc tìm GTTĐ của 1 số nguyên.
- GTTĐ của số nguyên dương và số 0 là chính nó.
- GTTĐ của số nguyên âm là số đối của nó.
* VD: Tìm GTTĐ của những số sau:
-1; 1; -3; 5; 0
* Chú ý:
? x ? ? 0
- So sánh GTTĐ của 1 số với 0.
- So sánh GTTĐ của 2 số đối nhau.
? x ? = ? - x ?
Giá trị tuyệt đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương? số nguyên âm? số 0?
II. Ôn tập các phép tính trong Z
1. Các quy tắc
a) Cộng:
* Cộng hai số nguyên cùng dấu
* Cộng hai số nguyên khác dấu
b) Trừ:
a - b = a + (-b )
c) Nhân:
* Nhân hai số nguyên khác dấu
* Nhân hai số nguyên cùng dấu
* Cộng
Cùng dấu: Tính tổng (KQ lấy dấu chung)
Khác dấu: Tính hiệu (KQ lấy dấu của số có GTTĐ lớn hơn)
* Trừ
a - b = a + (-b )
a - (-b) = a + b
* Nhân, chia
Cùng dấu: KQ mang dấu +
Khác dấu: KQ mang dấu -
2. Tính chất
Bài 1: Điền đúng (Đ), sai (S) vào ô trống:
Đ
a) Nếu a ? N thì a ? Z
b) Nếu a ? Z thì a ? N
c)Số nguyên âm nhỏ hơn số nguyên dương
d) Số tự nhiên là số nguyên dương
e) ? a ? ? N
f) Với a ? Z thì - a < ? a ?
g) Với a ? Z thì - a ? ? a ?
h) Với a ? Z thì - a < 0
Đ
S
S
Đ
S
Đ
S
Đ
i) Với a ? Z thì ?- a ? = ? a ?
Đ
III. Luyện tập
Bài 2: Xét xem các bài giải sau đúng hay sai, nếu sai hãy sửa lại
a) a = -(-a) với a?Z
b) |a| = - |-a|
c) |x| = 5 ? x = 5
d) |x| = -5 ? x = -5
e) 27 - (17 - 5)
= 27 - 17 - 5
f) -12 - 2.(4 - 2) = 14.2
= -28
Đ
S
S
S
S
S
c) |x| = 5 ? x = 5
b) |a| = |-a|
d) |x| = -5 ? x ? ?
e) 27 - (17 - 5)
= 27 - 17 + 5
Sai thứ tự thực hiện phép tính
f) -12 - 2.(4 - 2)
= -12 - 2.2 = -12 - 4 = -16
Điền từ vào chỗ chấm:
... từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a.
Điền từ vào chỗ chấm:
Khi chuyển 1 số hạng từ vế này sang vế kia của 1 đẳng thức, ta phải ... số hạng đó: dấu "+" đổi thành dấu "-" và dấu "-" đổi thành dấu "+"
Điền từ vào chỗ chấm:
Muốn cộng hai ..., ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu "-" trước kết quả.
Điền từ vào chỗ chấm:
Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a ... điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
Điền từ vào chỗ chấm:
... hai số nguyên âm là một số nguyên dương.
Điền từ vào chỗ chấm:
Hai số nguyên đối nhau có ... bằng nhau.
Điền từ vào chỗ chấm:
Số nguyên b gọi là ... của số nguyên a nếu a < b và không có số nguyên nào nằm giưã a và b (lớn hơn a và nhỏ hơn b).
Điền từ vào chỗ chấm:
(-1)2 = ...
8
Điền từ vào chỗ chấm:
Muốn ... số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b.
Điền từ vào chỗ chấm:
Trong hai ..., số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn.
Điền từ vào chỗ chấm:
Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với ... của b.
Điền từ vào chỗ chấm:
Hai số nguyên đối nhau có ... bằng 0.
Ôn tập chương II
Số nguyên
Công việc ở nhà
* Học kĩ các kiến thức trong chương II.
* Làm bài tập phần ôn tập chương II.
468x90
 
Gửi ý kiến