Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương II. Số nguyên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hoàng Tấn Thành
Ngày gửi: 08h:23' 27-12-2010
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 295
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hoàng Tấn Thành
Ngày gửi: 08h:23' 27-12-2010
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 295
Số lượt thích:
0 người
ôn tập chương II
Tiết 66
Viết tập hợp Z. Tập hợp Z gồm những số nào?
Z = {... -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3...}
I. Ôn tập k/n về t/h Z, thứ tự trong Z
1. Tập hợp Z
Viết số đối của số nguyên a.
+ Số đối của số nguyên a là -a
Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương? Số nguyên âm? số 0 hay không?
+ Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương, số nguyên âm, số 0.
VD: Số đối của 3 là - 3.
Số đối của - 4 là 4.
Số đối của 0 là 0.
2. Số đối
Hãy viết số đối của các số sau: -5; ; ;- ;0; -(-8); 7; ;
- ;(-2)3
5
= 2
-2
= 3
-3
= -3
3
0
= 8
-8
-7
= 6
-6
= -6
6
= -8
8
3. Cách so sánh 2 số nguyên trên trục số.
Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
* Nêu cách tìm số liền trước và liền sau của số a cho trước.
Số liền trước của a là: a - 1
Số liền sau của a là: a + 1
VD: Tìm số liền trước và liền sau của số -3.
Số liền trước của -3 là: -4
Số liền sau của -3 là: -2
4. GTTĐ của số nguyên a là gì?
+ GTTĐ của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số.
+ Quy tắc tìm GTTĐ của 1 số nguyên.
- GTTĐ của số nguyên dương và số 0 là chính nó.
- GTTĐ của số nguyên âm là số đối của nó.
* VD: Tìm GTTĐ của những số sau:
-1; 1; -3; 5; 0
* Chú ý:
? x ? ? 0
- So sánh GTTĐ của 1 số với 0.
- So sánh GTTĐ của 2 số đối nhau.
? x ? = ? - x ?
Giá trị tuyệt đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương? số nguyên âm? số 0?
II. Ôn tập các phép tính trong Z
1. Các quy tắc
a) Cộng:
* Cộng hai số nguyên cùng dấu
* Cộng hai số nguyên khác dấu
b) Trừ:
a - b = a + (-b )
c) Nhân:
* Nhân hai số nguyên khác dấu
* Nhân hai số nguyên cùng dấu
* Cộng
Cùng dấu: Tính tổng (KQ lấy dấu chung)
Khác dấu: Tính hiệu (KQ lấy dấu của số có GTTĐ lớn hơn)
* Trừ
a - b = a + (-b )
a - (-b) = a + b
* Nhân, chia
Cùng dấu: KQ mang dấu +
Khác dấu: KQ mang dấu -
2. Tính chất
Bài 1: Điền đúng (Đ), sai (S) vào ô trống:
Đ
a) Nếu a ? N thì a ? Z
b) Nếu a ? Z thì a ? N
c)Số nguyên âm nhỏ hơn số nguyên dương
d) Số tự nhiên là số nguyên dương
e) ? a ? ? N
f) Với a ? Z thì - a < ? a ?
g) Với a ? Z thì - a ? ? a ?
h) Với a ? Z thì - a < 0
Đ
S
S
Đ
S
Đ
S
Đ
i) Với a ? Z thì ?- a ? = ? a ?
Đ
III. Luyện tập
Bài 2: Xét xem các bài giải sau đúng hay sai, nếu sai hãy sửa lại
a) a = -(-a) với a?Z
b) |a| = - |-a|
c) |x| = 5 ? x = 5
d) |x| = -5 ? x = -5
e) 27 - (17 - 5)
= 27 - 17 - 5
f) -12 - 2.(4 - 2) = 14.2
= -28
Đ
S
S
S
S
S
c) |x| = 5 ? x = 5
b) |a| = |-a|
d) |x| = -5 ? x ? ?
e) 27 - (17 - 5)
= 27 - 17 + 5
Sai thứ tự thực hiện phép tính
f) -12 - 2.(4 - 2)
= -12 - 2.2 = -12 - 4 = -16
Điền từ vào chỗ chấm:
... từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a.
Điền từ vào chỗ chấm:
Khi chuyển 1 số hạng từ vế này sang vế kia của 1 đẳng thức, ta phải ... số hạng đó: dấu "+" đổi thành dấu "-" và dấu "-" đổi thành dấu "+"
Điền từ vào chỗ chấm:
Muốn cộng hai ..., ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu "-" trước kết quả.
Điền từ vào chỗ chấm:
Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a ... điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
Điền từ vào chỗ chấm:
... hai số nguyên âm là một số nguyên dương.
Điền từ vào chỗ chấm:
Hai số nguyên đối nhau có ... bằng nhau.
Điền từ vào chỗ chấm:
Số nguyên b gọi là ... của số nguyên a nếu a < b và không có số nguyên nào nằm giưã a và b (lớn hơn a và nhỏ hơn b).
Điền từ vào chỗ chấm:
(-1)2 = ...
8
Điền từ vào chỗ chấm:
Muốn ... số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b.
Điền từ vào chỗ chấm:
Trong hai ..., số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn.
Điền từ vào chỗ chấm:
Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với ... của b.
Điền từ vào chỗ chấm:
Hai số nguyên đối nhau có ... bằng 0.
Ôn tập chương II
Số nguyên
Công việc ở nhà
* Học kĩ các kiến thức trong chương II.
* Làm bài tập phần ôn tập chương II.
Tiết 66
Viết tập hợp Z. Tập hợp Z gồm những số nào?
Z = {... -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3...}
I. Ôn tập k/n về t/h Z, thứ tự trong Z
1. Tập hợp Z
Viết số đối của số nguyên a.
+ Số đối của số nguyên a là -a
Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương? Số nguyên âm? số 0 hay không?
+ Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương, số nguyên âm, số 0.
VD: Số đối của 3 là - 3.
Số đối của - 4 là 4.
Số đối của 0 là 0.
2. Số đối
Hãy viết số đối của các số sau: -5; ; ;- ;0; -(-8); 7; ;
- ;(-2)3
5
= 2
-2
= 3
-3
= -3
3
0
= 8
-8
-7
= 6
-6
= -6
6
= -8
8
3. Cách so sánh 2 số nguyên trên trục số.
Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
* Nêu cách tìm số liền trước và liền sau của số a cho trước.
Số liền trước của a là: a - 1
Số liền sau của a là: a + 1
VD: Tìm số liền trước và liền sau của số -3.
Số liền trước của -3 là: -4
Số liền sau của -3 là: -2
4. GTTĐ của số nguyên a là gì?
+ GTTĐ của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số.
+ Quy tắc tìm GTTĐ của 1 số nguyên.
- GTTĐ của số nguyên dương và số 0 là chính nó.
- GTTĐ của số nguyên âm là số đối của nó.
* VD: Tìm GTTĐ của những số sau:
-1; 1; -3; 5; 0
* Chú ý:
? x ? ? 0
- So sánh GTTĐ của 1 số với 0.
- So sánh GTTĐ của 2 số đối nhau.
? x ? = ? - x ?
Giá trị tuyệt đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương? số nguyên âm? số 0?
II. Ôn tập các phép tính trong Z
1. Các quy tắc
a) Cộng:
* Cộng hai số nguyên cùng dấu
* Cộng hai số nguyên khác dấu
b) Trừ:
a - b = a + (-b )
c) Nhân:
* Nhân hai số nguyên khác dấu
* Nhân hai số nguyên cùng dấu
* Cộng
Cùng dấu: Tính tổng (KQ lấy dấu chung)
Khác dấu: Tính hiệu (KQ lấy dấu của số có GTTĐ lớn hơn)
* Trừ
a - b = a + (-b )
a - (-b) = a + b
* Nhân, chia
Cùng dấu: KQ mang dấu +
Khác dấu: KQ mang dấu -
2. Tính chất
Bài 1: Điền đúng (Đ), sai (S) vào ô trống:
Đ
a) Nếu a ? N thì a ? Z
b) Nếu a ? Z thì a ? N
c)Số nguyên âm nhỏ hơn số nguyên dương
d) Số tự nhiên là số nguyên dương
e) ? a ? ? N
f) Với a ? Z thì - a < ? a ?
g) Với a ? Z thì - a ? ? a ?
h) Với a ? Z thì - a < 0
Đ
S
S
Đ
S
Đ
S
Đ
i) Với a ? Z thì ?- a ? = ? a ?
Đ
III. Luyện tập
Bài 2: Xét xem các bài giải sau đúng hay sai, nếu sai hãy sửa lại
a) a = -(-a) với a?Z
b) |a| = - |-a|
c) |x| = 5 ? x = 5
d) |x| = -5 ? x = -5
e) 27 - (17 - 5)
= 27 - 17 - 5
f) -12 - 2.(4 - 2) = 14.2
= -28
Đ
S
S
S
S
S
c) |x| = 5 ? x = 5
b) |a| = |-a|
d) |x| = -5 ? x ? ?
e) 27 - (17 - 5)
= 27 - 17 + 5
Sai thứ tự thực hiện phép tính
f) -12 - 2.(4 - 2)
= -12 - 2.2 = -12 - 4 = -16
Điền từ vào chỗ chấm:
... từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a.
Điền từ vào chỗ chấm:
Khi chuyển 1 số hạng từ vế này sang vế kia của 1 đẳng thức, ta phải ... số hạng đó: dấu "+" đổi thành dấu "-" và dấu "-" đổi thành dấu "+"
Điền từ vào chỗ chấm:
Muốn cộng hai ..., ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu "-" trước kết quả.
Điền từ vào chỗ chấm:
Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a ... điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
Điền từ vào chỗ chấm:
... hai số nguyên âm là một số nguyên dương.
Điền từ vào chỗ chấm:
Hai số nguyên đối nhau có ... bằng nhau.
Điền từ vào chỗ chấm:
Số nguyên b gọi là ... của số nguyên a nếu a < b và không có số nguyên nào nằm giưã a và b (lớn hơn a và nhỏ hơn b).
Điền từ vào chỗ chấm:
(-1)2 = ...
8
Điền từ vào chỗ chấm:
Muốn ... số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b.
Điền từ vào chỗ chấm:
Trong hai ..., số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn.
Điền từ vào chỗ chấm:
Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với ... của b.
Điền từ vào chỗ chấm:
Hai số nguyên đối nhau có ... bằng 0.
Ôn tập chương II
Số nguyên
Công việc ở nhà
* Học kĩ các kiến thức trong chương II.
* Làm bài tập phần ôn tập chương II.
 








Các ý kiến mới nhất