Ôn tập Chương II. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 03h:19' 02-02-2017
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 865
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 03h:19' 02-02-2017
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 865
Số lượt thích:
0 người
HÂN HẠNH KÍNH CHÀO
QÚY THẦY CÔ GIÁO
VÀ TẬP THỂ LỚP 11A1
ÔN TẬP CHƯƠNG II
Giáo viên dạy:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Ô CHỮ KIỂM TRA
1
2
3
4
5
6
1
2
3
4
5
6
2
1
4
3
6
5
T
R
Ọ
N
G
T
Â
M
T H I
Ế
T
D
I
Ệ
N
B
Ằ
N
G
N
H
A
U
L Ă N
G
T R Ụ
C
H
É
O
N
H
A
U
Ô CHỮ GỐC
S O
N
G
S
O
N G
T
H
A
L
È
S
Câu 1: Ba do?n th?ng n?i trung di?m cc c?nh d?i di?n c?a m?t t? di?n
d?ng quy t?i trung di?m G c?a m?i do?n. Di?m G dĩ g?i l gì c?a t? di?n?
Câu 2: Da gic t?o b?i cc do?n giao tuy?n c?a 1 m?t ph?ng v?i cc m?t c?a hình chĩp ho?c hình lang tr? g?i l gì?
Câu 3: Dộ dài các cạnh bên của hình lăng trụ như thế nào?
Câu 4: Hình hộp là hình . có đáy là hình bình hành.
Câu 5: Hai du?ng th?ng khơng thu?c cng m?t m?t ph?ng thì g?i l gì?
Câu 6: Hai mặt đáy của hình lăng trụ thuộc hai mặt phẳng ..
BÀI MỚI
TIẾT 30: ÔN TẬP CHƯƠNG II
Một mặt phẳng được xác định nếu biết một trong các điều kiện sau đây:
Mặt phẳng đó đi qua ba điểm không thẳng hàng.
Mặt phẳng đó đi qua một điểm và một đường thẳng không chứa điểm ấy.
Mặt phẳng đó đi qua hai đường thẳng cắt nhau.
Mặt phẳng đó đi qua hai đường thẳng song song.
Mặt phẳng đó đi qua một đường thẳng và song song với một đường thẳng chéo với đường thẳng ấy.
Mặt phẳng đó đi qua một điểm và song song với một mặt phẳng không chứa điểm ấy.
ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH MỘT MẶT PHẲNG
Vị trí tương đối
Đường thẳng và đường thẳng.
Đường thẳng và mặt phẳng.
Mặt phẳng và mặt phẳng.
Cắt nhau; Song song; Trùng nhau
Chéo nhau
Đường thẳng thuộc mặt phẳng
Đường thẳng và mặt phẳng cắt nhau
Đường thẳng song song mặt phẳng
2 mặt phẳng cắt nhau; song song
2 mặt phẳng trùng nhau
Vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng
trong không gian
* a // b
* a b
* a b ={ O }
a chéo b
Đường thẳng song song mặt phẳng
Đường thẳng và mặt phẳng cắt nhau.
Đường thẳng nằm trong mặt phẳng
Vị trí tương đối
giữa đường thẳng và mặt phẳng
Vị trí tương đối của hai mặt phẳng
Song song
Cắt nhau
Trùng nhau
Bài1. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng, mệnh đề nào là sai?
a) Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau.
ĐÚNG
b) Hai đường thẳng a, b không cùng nằm trong một mặt phẳng (P) nên chúng chéo nhau.
SAI
c) Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
SAI
d) Hai đường thẳng phân biệt lần lượt nằm trong hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau.
SAI
e) Một đường thẳng a song song với đường thẳng b nằm trong mặt phẳng (P) thì song song với (P).
SAI
Bài 2. Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
SAI
b) Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.
SAI
c) Hai mặt phẳng phân biệt không song song thì cắt nhau.
ĐÚNG
d) Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
ĐÚNG
e) Một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì cắt đường còn lại.
SAI
f) Một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì cắt mặt phẳng còn lại.
ĐÚNG
Hãy chỉ ra một số cách chứng minh hai đường thẳng song song ?
2. Hãy chỉ ra một số cách chứng minh đường thẳng song song mặt phẳng ?
3. Hãy chỉ ra một số cách chứng minh hai mặt phẳng song song?
Chứng minh 2 đường thẳng song song ta có các cách sau:
a,b đồng phẳng Sử dụng các tính chất của hình học phẳng để chứng minh.
2 đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
Sử dụng định lý về giao tuyến của hai mặt phẳng.
2 mặt phẳng với nhau, một mặt phẳng thứ ba cắt cả hai mặt phẳng đó hai giao tuyến song song.
a () , () a , () () = b a b.
Đường thẳng a song song với hai mặt phẳng () và () , () ()=b a b.
Sử dụng phép chiếu song song.
…..
Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng ta có các cách:
Đường thẳng b nằm trong () , a b , a không nằm trong () a () .
2 mặt phẳng song song với nhau , một đường thẳng thuộc mặt phẳng này sẽ song song với mặt phẳng kia.
……..
Chứng minh 2 mặt phẳng song song ta có các cách:
Ta chứng minh () chứa 2 đường thẳng cắt nhau lần lượt song song với 2 đường thẳng cắt nhau năm trên () .
Chứng minh 2 mặt phẳng đó cùng song song với 1 mặt phẳng khác.
Sd định lý Ta-lét đảo.
(chứng minh () // với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong ()).
Bài 3: Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của BC, BD; E là điểm thuộc cạnh AD khác A và D.
Xác định thiết diện của hình tứ diện khi cắt bởi (IJE).
b. Tìm vị trí điểm E trên AD sao cho thiết diện là hình bình hành.
c. Tìm điều kiện của tứ diện ABCD và vị trí của điểm E trên cạnh AD để thiết diện là hình thoi.
Bài 4: Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng khác nhau. Lấy các điểm M, N lần lượt thuộc các đường chéo AC, BF sao cho MC=2AM; NF=2BN. Qua M, N kẻ các đường thẳng song song với AB cắt các cạnh AD, AF lần lượt tại M’, N’. Chứng minh rằng:
MN//DE
b. M’N’//(DEF)
c. (MNN’M’)//(DEF)
Dặn dò :
– Giải lại các bài tập đã sửa.
– Làm tiếp các bài tập còn lại
Trân trọng kính chào quý Thầy cô đồng nghiệp !
Chào các em học sinh !
Chúc quý đồng nghiệp dồi dào sức khỏe !
Chúc các em học sinh luôn học tốt !
QÚY THẦY CÔ GIÁO
VÀ TẬP THỂ LỚP 11A1
ÔN TẬP CHƯƠNG II
Giáo viên dạy:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Ô CHỮ KIỂM TRA
1
2
3
4
5
6
1
2
3
4
5
6
2
1
4
3
6
5
T
R
Ọ
N
G
T
Â
M
T H I
Ế
T
D
I
Ệ
N
B
Ằ
N
G
N
H
A
U
L Ă N
G
T R Ụ
C
H
É
O
N
H
A
U
Ô CHỮ GỐC
S O
N
G
S
O
N G
T
H
A
L
È
S
Câu 1: Ba do?n th?ng n?i trung di?m cc c?nh d?i di?n c?a m?t t? di?n
d?ng quy t?i trung di?m G c?a m?i do?n. Di?m G dĩ g?i l gì c?a t? di?n?
Câu 2: Da gic t?o b?i cc do?n giao tuy?n c?a 1 m?t ph?ng v?i cc m?t c?a hình chĩp ho?c hình lang tr? g?i l gì?
Câu 3: Dộ dài các cạnh bên của hình lăng trụ như thế nào?
Câu 4: Hình hộp là hình . có đáy là hình bình hành.
Câu 5: Hai du?ng th?ng khơng thu?c cng m?t m?t ph?ng thì g?i l gì?
Câu 6: Hai mặt đáy của hình lăng trụ thuộc hai mặt phẳng ..
BÀI MỚI
TIẾT 30: ÔN TẬP CHƯƠNG II
Một mặt phẳng được xác định nếu biết một trong các điều kiện sau đây:
Mặt phẳng đó đi qua ba điểm không thẳng hàng.
Mặt phẳng đó đi qua một điểm và một đường thẳng không chứa điểm ấy.
Mặt phẳng đó đi qua hai đường thẳng cắt nhau.
Mặt phẳng đó đi qua hai đường thẳng song song.
Mặt phẳng đó đi qua một đường thẳng và song song với một đường thẳng chéo với đường thẳng ấy.
Mặt phẳng đó đi qua một điểm và song song với một mặt phẳng không chứa điểm ấy.
ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH MỘT MẶT PHẲNG
Vị trí tương đối
Đường thẳng và đường thẳng.
Đường thẳng và mặt phẳng.
Mặt phẳng và mặt phẳng.
Cắt nhau; Song song; Trùng nhau
Chéo nhau
Đường thẳng thuộc mặt phẳng
Đường thẳng và mặt phẳng cắt nhau
Đường thẳng song song mặt phẳng
2 mặt phẳng cắt nhau; song song
2 mặt phẳng trùng nhau
Vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng
trong không gian
* a // b
* a b
* a b ={ O }
a chéo b
Đường thẳng song song mặt phẳng
Đường thẳng và mặt phẳng cắt nhau.
Đường thẳng nằm trong mặt phẳng
Vị trí tương đối
giữa đường thẳng và mặt phẳng
Vị trí tương đối của hai mặt phẳng
Song song
Cắt nhau
Trùng nhau
Bài1. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng, mệnh đề nào là sai?
a) Hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng thì không chéo nhau.
ĐÚNG
b) Hai đường thẳng a, b không cùng nằm trong một mặt phẳng (P) nên chúng chéo nhau.
SAI
c) Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
SAI
d) Hai đường thẳng phân biệt lần lượt nằm trong hai mặt phẳng khác nhau thì chéo nhau.
SAI
e) Một đường thẳng a song song với đường thẳng b nằm trong mặt phẳng (P) thì song song với (P).
SAI
Bài 2. Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
SAI
b) Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.
SAI
c) Hai mặt phẳng phân biệt không song song thì cắt nhau.
ĐÚNG
d) Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
ĐÚNG
e) Một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì cắt đường còn lại.
SAI
f) Một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì cắt mặt phẳng còn lại.
ĐÚNG
Hãy chỉ ra một số cách chứng minh hai đường thẳng song song ?
2. Hãy chỉ ra một số cách chứng minh đường thẳng song song mặt phẳng ?
3. Hãy chỉ ra một số cách chứng minh hai mặt phẳng song song?
Chứng minh 2 đường thẳng song song ta có các cách sau:
a,b đồng phẳng Sử dụng các tính chất của hình học phẳng để chứng minh.
2 đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
Sử dụng định lý về giao tuyến của hai mặt phẳng.
2 mặt phẳng với nhau, một mặt phẳng thứ ba cắt cả hai mặt phẳng đó hai giao tuyến song song.
a () , () a , () () = b a b.
Đường thẳng a song song với hai mặt phẳng () và () , () ()=b a b.
Sử dụng phép chiếu song song.
…..
Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng ta có các cách:
Đường thẳng b nằm trong () , a b , a không nằm trong () a () .
2 mặt phẳng song song với nhau , một đường thẳng thuộc mặt phẳng này sẽ song song với mặt phẳng kia.
……..
Chứng minh 2 mặt phẳng song song ta có các cách:
Ta chứng minh () chứa 2 đường thẳng cắt nhau lần lượt song song với 2 đường thẳng cắt nhau năm trên () .
Chứng minh 2 mặt phẳng đó cùng song song với 1 mặt phẳng khác.
Sd định lý Ta-lét đảo.
(chứng minh () // với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong ()).
Bài 3: Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của BC, BD; E là điểm thuộc cạnh AD khác A và D.
Xác định thiết diện của hình tứ diện khi cắt bởi (IJE).
b. Tìm vị trí điểm E trên AD sao cho thiết diện là hình bình hành.
c. Tìm điều kiện của tứ diện ABCD và vị trí của điểm E trên cạnh AD để thiết diện là hình thoi.
Bài 4: Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng khác nhau. Lấy các điểm M, N lần lượt thuộc các đường chéo AC, BF sao cho MC=2AM; NF=2BN. Qua M, N kẻ các đường thẳng song song với AB cắt các cạnh AD, AF lần lượt tại M’, N’. Chứng minh rằng:
MN//DE
b. M’N’//(DEF)
c. (MNN’M’)//(DEF)
Dặn dò :
– Giải lại các bài tập đã sửa.
– Làm tiếp các bài tập còn lại
Trân trọng kính chào quý Thầy cô đồng nghiệp !
Chào các em học sinh !
Chúc quý đồng nghiệp dồi dào sức khỏe !
Chúc các em học sinh luôn học tốt !
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất