Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 17. Ôn tập chương II và chương III

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Ánh (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:16' 03-02-2010
Dung lượng: 959.0 KB
Số lượt tải: 520
Số lượt thích: 0 người
KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH
Giáo viên: Nguyễn Thị Kim Ánh
Trường THCS Nguyễn Trãi
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tiết 32.
Bài 17. ÔN TẬP CHƯƠNG II VÀ CHƯƠNG III
Nhà Lý:
1009 – 1225.
Cho biết thời gian tồn tại của các triều đại: lí, Trần, Hồ?
Tiết 32.
Bài 17. CHƯƠNG II VÀ CHƯƠNG III
Nhà Lí :
1009 – 1225.
Nhà Trần:
1226 – 1400.
Tiết 30.
Bài 17. CHƯƠNG II VÀ CHƯƠNG III
1. Nhà Lý:
1009 – 1225.
2. Nhà Trần
1226 – 1400.
3. Nhà Hồ:
1400 – 1407.

 
 
1/ Thời Lí- Trần, nhân dân ta đã đương đầu với những cuộc
xâm lược nào?
Tiết 32 . Bài 17. ÔN TẬP CHƯƠNG II VÀ CHƯƠNG III
b. Đường lối đánh giặc trong mỗi cuộc kháng chiến ?
Tiết 32 . Bài 17. ÔN TẬP CHƯƠNG II VÀ CHƯƠNG III
1.
2. Diễn biến các cuộc kháng chiến chống Tống thời Lý và chống quân Mông – Nguyên thời Trần.
Chủ động đánh giặc, buộc giặc đánh theo cách đánh của ta.
+ Giai đoạn 1:
- Chủ động tấn công trước để tự vệ…
+ Giai đoạn 2:
Chủ động xây dựng phòng tuyến phản công tiêu hao lực lượng, buộc chúng đầu hàng rút quân về nước.
- Khi giặc mạnh rút lui bảo toàn lực lượng.
-Thực hiện “vườn không nhà trống”
-Khi giặc lâm vào thế khó khăn phản công tiêu diệt.
-Trong lần 3 diệt đoàn thuyền lương, lập trận địa trên sông Đạch Đằng.
* Đường lối chung:
c. Những tấm gương tiêu biểu về lòng yêu nước, bất khuất của mỗi cuộc kháng chiến?
Tiết 32. Bài 17. ÔN TẬP CHƯƠNG II VÀ CHƯƠNG III
Trần Quốc Tuấn, Trần Quang Khải, Trần Khánh Dư, Trần Quốc Toản…
1.
2. Diễn biến các cuộc kháng chiến chống Tống thời Lý và chống quân Mông – Nguyên thời Trần.
Lí Thường Kiệt, Thân Cảnh Phúc,
Lí Kế Nguyên …
Quốc công tiết chế Trần Quốc Tuấn.
Tranh xưa: Trần quốc Toản dù nhỏ tuổi nhưng vẫn ra trận đánh giặc.
Trần Thủ Độ
Trần Quốc Toản
Lý Thường Kiệt
Trần Quốc Tuấn
Đầu thần chưa rơi xuống đất, xin bệ hạ đừng lo..
Vì nhỏ tuổi không được dự Hội nghị, Trần Quốc Toản bóp nát quả cam lúc nào không biết. Sau đó, về nhà tự tập hợp lực lượng đánh giặc cùng triều đình.
Nếu bệ hạ muốn hàng giặc thì trước hãy chém đầu thân rồi hãy hàng
Ngồi yên đợi giặc chi bằng đem quân đánh trước để chặn thế mạnh của giặc
d. Hãy nêu một số dẫn chứng về tinh thần đoàn kết đánh giặc trong mỗi cuộc kháng chiến của dân tộc?
Tiết 32 . Bài 17. ÔN TẬP CHƯƠNG II VÀ CHƯƠNG III
Sự đoàn kết giữa quân đội triều đình với đồng bào dân tộc miền núi do các tù trưởng chỉ huy.
- Nhân dân theo lệnh triều đình thực hiện” Vườn không nhà trống.”
- Nhân dân phối hợp với quân triều đình tiêu diệt giặc.
2. Diễn biến các cuộc kháng chiến chống Tống thời Lý và chống quân Mông – Nguyên thời Trần.
Tranh xưa : “Các phụ lão đều nói đánh, muôn người như một.”
Tiết 32. Bài 17. ÔN TẬP CHƯƠNG II VÀ CHƯƠNG III
Tiết 32 . Bài 17. ÔN TẬP CHƯƠNG II VÀ CHƯƠNG III
e. Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của các cuộc kháng chiến thời Lý – Trần?
- Ý chí độc lập tự chủ của toàn dân , sức mạnh đoàn kết dân tộc.
- Tinh thần đoàn kết toàn dân
- Buộc nhà Tống phải bỏ âm mưu xâm lược Đại Việt
- Đập tan ý chí xâm lược của đế chế Nguyên, bảo vệ độc lập chủ quyền dân tộc.
2. Diễn biến các cuộc kháng chiến chống Tống thời Lý và chống quân Mông – Nguyên thời Trần.
- Tài mưu lược của anh hùng Lý Thường Kiệt.
- Chiến lược chiến thuật tài tình của vua quan nhà Trần.
- Sự đóng góp quan trọng của các danh tướng.
- Nền độc lập tự chủ được bảo vệ
- Củng cố khối đoàn kết toàn dân.
- Góp phần xây dựng truyền thống quân sự Việt Nam.
Tiết 32. Bài 17. ÔN TẬP CHƯƠNG II VÀ CHƯƠNG III
2. Diễn biến các cuộc kháng chiến chống Tống thời Lý và chống quân Mông – Nguyên thời Trần.
II. Những nội dung chính:
1. Thời Lý-Trần nhân dân ta phải đương đầu với những cuộc xâm lược nào? Thời gian? Lực lượng quân xâm lược?
3. Nước Đại Việt thời Lý – Trần đạt được những thành tựu nổi bật gì về kinh tế, văn hóa, giáo dục, khoa học, nghệ thuật?
3. Nước Đại Việt thời Lý – Trần đạt được những thành tựu nổi bật gì về kinh tế, văn hóa, giáo dục, khoa học, nghệ thuật?
Tiết 32. Bài 17. ÔN TẬP CHƯƠNG II VÀ CHƯƠNG III
Tiết 32. Bài 17. ÔN TẬP CHƯƠNG II VÀ CHƯƠNG III
Bài tập: Lập bảng thống kê những sự kiện lớn đáng ghi nhớ trong lịch sử nước ta thời Lý – trần theo trình tự thời gian và nội dung (niên đại và sự kiện).
Hướng dẫn học ở nhà
TRƯỜNG T. H. C. S NGUYỄN TRÃI
Chân thành cảm ơn quý thầy cô và các em
Chào tạm biệt !
No_avatar

Kín miệng

Ngạc nhiên

Không biết ngượng. {#emotions_dlg.usage} Khóc. {#emotions_dlg.usage} Xấu hổ. {#emotions_dlg.usage} Lỡ lời. {#emotions_dlg.usage}
Cau mày. {#emotions_dlg.usage} Ngây thơ. {#emotions_dlg.usage} Nụ hôn. {#emotions_dlg.usage} Cười nhăn răng. {#emotions_dlg.usage}
Sáng mắt vì $. {#emotions_dlg.usage} Kín miệng. {#emotions_dlg.usage} Mỉm cười. {#emotions_dlg.usage} Ngạc nhiên. {#emotions_dlg.usage}
{#emotions_dlg.tongue-out}. {#emotions_dlg.usage} Lưỡng lự. {#emotions_dlg.usage} Nháy mắt. {#emotions_dlg.usage} La hét. {#emotions_dlg.usage}
Không biết ngượng. {#emotions_dlg.usage} Khóc. {#emotions_dlg.usage} Xấu hổ. {#emotions_dlg.usage} Lỡ lời. {#emotions_dlg.usage}
Cau mày. {#emotions_dlg.usage} Ngây thơ. {#emotions_dlg.usage} Nụ hôn. {#emotions_dlg.usage} Cười nhăn răng. {#emotions_dlg.usage}
Sáng mắt vì $. {#emotions_dlg.usage} Kín miệng. {#emotions_dlg.usage} Mỉm cười. {#emotions_dlg.usage} Ngạc nhiên. {#emotions_dlg.usage}
{#emotions_dlg.tongue-out}. {#emotions_dlg.usage} Lưỡng lự. {#emotions_dlg.usage} Nháy mắt. {#emotions_dlg.usage} La hét. {#emotions_dlg.usage}
Không biết ngượng. {#emotions_dlg.usage} Khóc. {#emotions_dlg.usage} Xấu hổ. {#emotions_dlg.usage} Lỡ lời. {#emotions_dlg.usage}
Cau mày. {#emotions_dlg.usage} Ngây thơ. {#emotions_dlg.usage} Nụ hôn. {#emotions_dlg.usage} Cười nhăn răng. {#emotions_dlg.usage}
Sáng mắt vì $. {#emotions_dlg.usage} Kín miệng. {#emotions_dlg.usage} Mỉm cười. {#emotions_dlg.usage} Ngạc nhiên. {#emotions_dlg.usage}
{#emotions_dlg.tongue-out}. {#emotions_dlg.usage} Lưỡng lự. {#emotions_dlg.usage} Nháy mắt. {#emotions_dlg.usage} La hét. {#emotions_dlg.usage}
Không biết ngượng. {#emotions_dlg.usage} Khóc. {#emotions_dlg.usage} Xấu hổ. {#emotions_dlg.usage} Lỡ lời. {#emotions_dlg.usage}
Cau mày. {#emotions_dlg.usage} Ngây thơ. {#emotions_dlg.usage} Nụ hôn. {#emotions_dlg.usage} Cười nhăn răng. {#emotions_dlg.usage}
Sáng mắt vì $. {#emotions_dlg.usage} Kín miệng. {#emotions_dlg.usage} Mỉm cười. {#emotions_dlg.usage} Ngạc nhiên. {#emotions_dlg.usage}
{#emotions_dlg.tongue-out}. {#emotions_dlg.usage} Lưỡng lự. {#emotions_dlg.usage} Nháy mắt. {#emotions_dlg.usage} La hét. {#emotions_dlg.usage}
Không biết ngượng. {#emotions_dlg.usage} Khóc. {#emotions_dlg.usage} Xấu hổ. {#emotions_dlg.usage} Lỡ lời. {#emotions_dlg.usage}
Cau mày. {#emotions_dlg.usage} Ngây thơ. {#emotions_dlg.usage} Nụ hôn. {#emotions_dlg.usage} Cười nhăn răng. {#emotions_dlg.usage}
Sáng mắt vì $. {#emotions_dlg.usage} Kín miệng. {#emotions_dlg.usage} Mỉm cười. {#emotions_dlg.usage} Ngạc nhiên. {#emotions_dlg.usage}
{#emotions_dlg.tongue-out}. {#emotions_dlg.usage} Lưỡng lự. {#emotions_dlg.usage} Nháy mắt. {#emotions_dlg.usage} La hét. {#emotions_dlg.usage}
Không biết ngượng. {#emotions_dlg.usage} Khóc. {#emotions_dlg.usage} Xấu hổ. {#emotions_dlg.usage} Lỡ lời. {#emotions_dlg.usage}
Cau mày. {#emotions_dlg.usage} Ngây thơ. {#emotions_dlg.usage} Nụ hôn. {#emotions_dlg.usage} Cười nhăn răng. {#emotions_dlg.usage}
Sáng mắt vì $. {#emotions_dlg.usage} Kín miệng. {#emotions_dlg.usage} Mỉm cười. {#emotions_dlg.usage} Ngạc nhiên. {#emotions_dlg.usage}
{#emotions_dlg.tongue-out}. {#emotions_dlg.usage} Lưỡng lự. {#emotions_dlg.usage} Nháy mắt. {#emotions_dlg.usage} La hét. {#emotions_dlg.usage}
Không biết ngượng. {#emotions_dlg.usage} Khóc. {#emotions_dlg.usage} Xấu hổ. {#emotions_dlg.usage} Lỡ lời. {#emotions_dlg.usage}
Cau mày. {#emotions_dlg.usage} Ngây thơ. {#emotions_dlg.usage} Nụ hôn. {#emotions_dlg.usage} Cười nhăn răng. {#emotions_dlg.usage}
Sáng mắt vì $. {#emotions_dlg.usage} Kín miệng. {#emotions_dlg.usage} Mỉm cười. {#emotions_dlg.usage} Ngạc nhiên. {#emotions_dlg.usage}
{#emotions_dlg.tongue-out}. {#emotions_dlg.usage} Lưỡng lự. {#emotions_dlg.usage} Nháy mắt. {#emotions_dlg.usage} La hét. {#emotions_dlg.usage}
Không biết ngượng. {#emotions_dlg.usage} Khóc. {#emotions_dlg.usage} Xấu hổ. {#emotions_dlg.usage} Lỡ lời. {#emotions_dlg.usage}
Cau mày. {#emotions_dlg.usage} Ngây thơ. {#emotions_dlg.usage} Nụ hôn. {#emotions_dlg.usage} Cười nhăn răng. {#emotions_dlg.usage}
Sáng mắt vì $. {#emotions_dlg.usage} Kín miệng. {#emotions_dlg.usage} Mỉm cười. {#emotions_dlg.usage} Ngạc nhiên. {#emotions_dlg.usage}
{#emotions_dlg.tongue-out}. {#emotions_dlg.usage} Lưỡng lự. {#emotions_dlg.usage} Nháy mắt. {#emotions_dlg.usage} La hét. {#emotions_dlg.usage}
Không biết ngượng. {#emotions_dlg.usage} Khóc. {#emotions_dlg.usage} Xấu hổ. {#emotions_dlg.usage} Lỡ lời. {#emotions_dlg.usage}
Cau mày. {#emotions_dlg.usage} Ngây thơ. {#emotions_dlg.usage} Nụ hôn. {#emotions_dlg.usage} Cười nhăn răng. {#emotions_dlg.usage}
Sáng mắt vì $. {#emotions_dlg.usage} Kín miệng. {#emotions_dlg.usage} Mỉm cười. {#emotions_dlg.usage} Ngạc nhiên. {#emotions_dlg.usage}
{#emotions_dlg.tongue-out}. {#emotions_dlg.usage} Lưỡng lự. {#emotions_dlg.usage} Nháy mắt. {#emotions_dlg.usage} La hét. {#emotions_dlg.usage}
Không biết ngượng. {#emotions_dlg.usage} Khóc. {#emotions_dlg.usage} Xấu hổ. {#emotions_dlg.usage} Lỡ lời. {#emotions_dlg.usage}
Cau mày. {#emotions_dlg.usage} Ngây thơ. {#emotions_dlg.usage} Nụ hôn. {#emotions_dlg.usage} Cười nhăn răng. {#emotions_dlg.usage}
Sáng mắt vì $. {#emotions_dlg.usage} Kín miệng. {#emotions_dlg.usage} Mỉm cười. {#emotions_dlg.usage} Ngạc nhiên. {#emotions_dlg.usage}
{#emotions_dlg.tongue-out}. {#emotions_dlg.usage} Lưỡng lự. {#emotions_dlg.usage} Nháy mắt. {#emotions_dlg.usage} La hét. {#emotions_dlg.usage}
Không biết ngượng. {#emotions_dlg.usage} Khóc. {#emotions_dlg.usage} Xấu hổ. {#emotions_dlg.usage} Lỡ lời. {#emotions_dlg.usage}
Cau mày. {#emotions_dlg.usage} Ngây thơ. {#emotions_dlg.usage} Nụ hôn. {#emotions_dlg.usage} Cười nhăn răng. {#emotions_dlg.usage}
Sáng mắt vì $. {#emotions_dlg.usage} Kín miệng. {#emotions_dlg.usage} Mỉm cười. {#emotions_dlg.usage} Ngạc nhiên. {#emotions_dlg.usage}
{#emotions_dlg.tongue-out}. {#emotions_dlg.usage} Lưỡng lự. {#emotions_dlg.usage} Nháy mắt. {#emotions_dlg.usage} La hét. {#emotions_dlg.usage}
Không biết ngượng. {#emotions_dlg.usage} Khóc. {#emotions_dlg.usage} Xấu hổ. {#emotions_dlg.usage} Lỡ lời. {#emotions_dlg.usage}
Cau mày. {#emotions_dlg.usage} Ngây thơ. {#emotions_dlg.usage} Nụ hôn. {#emotions_dlg.usage} Cười nhăn răng. {#emotions_dlg.usage}
Sáng mắt vì $. {#emotions_dlg.usage} Kín miệng. {#emotions_dlg.usage} Mỉm cười. {#emotions_dlg.usage} Ngạc nhiên. {#emotions_dlg.usage}
{#emotions_dlg.tongue-out}. {#emotions_dlg.usage} Lưỡng lự. {#emotions_dlg.usage} Nháy mắt. {#emotions_dlg.usage} La hét. {#emotions_dlg.usage}
Không biết ngượng. {#emotions_dlg.usage}  
Gửi ý kiến