Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương II. Số nguyên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Khang
Ngày gửi: 06h:33' 01-04-2020
Dung lượng: 328.5 KB
Số lượt tải: 373
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Khang
Ngày gửi: 06h:33' 01-04-2020
Dung lượng: 328.5 KB
Số lượt tải: 373
Số lượt thích:
0 người
chào các em
Nêu: Tính chất của phép cộng, phép nhân các số nguyên.
Kiểm Tra Bài Cũ
Trả Lời
I/. Lý thuyết:
1/. Viết tập hợp Z các số nguyên.
Z = {. . . ; - 3 ; - 2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; . . . }
2/. Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì?
Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a.
3/. Phát biểu quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên.
Cộng hai số nguyên dương chính là cộng hai số tự nhiên khác 0.
Cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu "-" trước kết quả.
Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0.
Cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng (số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.
Ôn Tập C2
Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b.
Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu "-" trước kết quả nhận được.
Tích của một số nguyên a với số 0 bằng 0.
Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
4/. Viết dưới dạng công thức các tính chất của phép cộng, tính chất của phép nhân các số nguyên.
Phép cộng:
+ Tính chất giao hoán:
a + b = b +a
+ Tính chất kết hợp:
(a + b) + c = a + (b+c)
+ Cộng với số 0 :
a + 0 = 0 + a = a
+ Cộng với số đối:
a + (-a) = 0
Phép nhân:
+ Tính chất giao hoán :
a . b = b . a
+ Tính chất kết hợp:
(a . b) . c = a . (b . c )
+ Nhân với 1:
a . 1 = 1 . a = a
+ Phép nhân phân phối với phép cộng:
a. (b + c) = a .b + a. c
II/ BÀI TẬP
Bài 107. Trên trục số cho hai điểm a, b (h.53). Hãy:
Xác định các điểm –a, -b trên trục số;
Xác định các điểm trên trục số;
So sánh các số a,b,-a,-b, với 0.
Bài 108:
Cho số nguyên a khác 0. So sánh –a với a, -a với 0.
Bài 109: Dưới đây là tên và năm sinh của một số nhà toán học:
Sắp xếp các năm sinh trên đây theo thứ tự thời gian giảm dần.
BT 115 / SGK trang 99
Đáp án
BT 116 / SGK trang 99
Tính:
a/ (-4) . (-5) . (-6)
b/ (-3 + 6) . (-4)
c/ (-3 - 5 ). (-3 + 5)
d/ ( - 5 - 13) : (-6)
Giải
a/ (-4) . (-5) . (-6) = -120
b/ (-3 + 6) . (-4) = 3 . (-4) = -12
c/ (-3 - 5 ). (-3 + 5) = (- 8) . 2 = -16
d/ ( - 5 - 13) : (-6) = (-18) : (-6) = 3
Tính: a/ (-7)3 . 24 ; b/ 54 . (-4)2
Giải:
a/ (-7)3 . 24 = (-343) . 16 = -5488
b/ 54 . (-4)2 = 625 . 16 = 10 000
BT 117/ SGK trang 99
BT 118/ SGK trang 99
Tìm số nguyên x, biết:
Giải
BT 118/ SGK trang 99
Tìm số nguyên x, biết:
Tính bằng hai cách:
a/ 15 .12 - 3 . 5 . 10
b/ 45 - 9 . (13 + 5)
c/ 29 . (19 - 13) - 19 . (29 - 13 )
Cách 2: 15 .12 - 3 . 5 . 10 = 15 . 12 - 15 .10
= 15. (12 - 10) = 15. 2 = 30
BT 119/ SGK trang 119
Giải
a/ Cách 1: 15 .12 - 3 . 5 . 10 = 180 - 150 = 30
Cách 2:
45 - 9 . (13 + 5) = 45 - 9.13 - 9 . 5
= 45 - 117 -45
=(45 - 45) -117 = -117
b/ 45 - 9 . (13 + 5)
Giải
b/ Cách 1:
45 - 9 . (13 + 5) = 45 - 9 . 18 = 45 - 162 = -117
c/ 29 . (19 - 13) - 19 . (29 - 13 )
c/ Cách 1: 29 . (19 - 13) - 19 . (29 - 13 )
= 29 . 6 - 19 . 16 = 174 - 304 = -130
Cách 2: 29 . (19 - 13) - 19 . (29 - 13 )
= 29 . 19 - 29 . 13 - 19 . 29 + 19 . 13
=(29 . 19 - 19 . 29) + (19. 13 - 29 . 13)
= 13 . ( 19 - 29) = 13. (-10) = -130
BT 120 / SGK trang 100
Cho hai tập hợp A = { 3 ; -5 ; 7 } ; B = { -2 ; 4 ; -6 ; 8 }
a/ Có bao nhiêu tích a.b ( với a thuộc A và b thuộc B) được tạo thành?
b/ Có bao nhiêu tích lớn hơn 0, có bao nhiêu tích nhỏ hơn 0?
c/ Có bao nhiêu tích là bội của 6?
d/ Có bao nhiêu tích là ước của 20?
Trả lời:
a/. Có 12 tích a.b được tạo thành: 3.(-2) ; 3.4 ; 3.(-6) ; 3.8 ;
(-5).(-2) ; (-5).4 ; (-5).(-6) ; (-5).8;
7.(-2) ; 7.4 ; 7.(-6) ; 7.8
b/. Có 6 tích lớn hơn 0: 3.4 ; 3.8 ; (-5).(-2) ; (-5).(-6) ; 7.4 ; 7.8
Có 6 tích nhỏ hơn 0: 3.(-2) ; 3.(-6) ; (-5).4 ; (-5).8 ; 7.(-2); 7.(-6)
c/ Có 6 tích là bội của 6: 3.(-2) ; 3.(-6) ; 3.4; 3.8; (-5).(-6) ; 7.(-6)
d/. Có 2 tích là ước của 20: (-5).(-2) ; (-5).4
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Ôn tập các kiến thức đã ôn tập trong chương II.
- Xem lại các dạng bài tập đã giải.
- Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết.
Cảm ơn quí thầy cô và các em đã tham dự tiết học này
Nêu: Tính chất của phép cộng, phép nhân các số nguyên.
Kiểm Tra Bài Cũ
Trả Lời
I/. Lý thuyết:
1/. Viết tập hợp Z các số nguyên.
Z = {. . . ; - 3 ; - 2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; . . . }
2/. Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì?
Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a.
3/. Phát biểu quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên.
Cộng hai số nguyên dương chính là cộng hai số tự nhiên khác 0.
Cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu "-" trước kết quả.
Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0.
Cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng (số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.
Ôn Tập C2
Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b.
Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu "-" trước kết quả nhận được.
Tích của một số nguyên a với số 0 bằng 0.
Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
4/. Viết dưới dạng công thức các tính chất của phép cộng, tính chất của phép nhân các số nguyên.
Phép cộng:
+ Tính chất giao hoán:
a + b = b +a
+ Tính chất kết hợp:
(a + b) + c = a + (b+c)
+ Cộng với số 0 :
a + 0 = 0 + a = a
+ Cộng với số đối:
a + (-a) = 0
Phép nhân:
+ Tính chất giao hoán :
a . b = b . a
+ Tính chất kết hợp:
(a . b) . c = a . (b . c )
+ Nhân với 1:
a . 1 = 1 . a = a
+ Phép nhân phân phối với phép cộng:
a. (b + c) = a .b + a. c
II/ BÀI TẬP
Bài 107. Trên trục số cho hai điểm a, b (h.53). Hãy:
Xác định các điểm –a, -b trên trục số;
Xác định các điểm trên trục số;
So sánh các số a,b,-a,-b, với 0.
Bài 108:
Cho số nguyên a khác 0. So sánh –a với a, -a với 0.
Bài 109: Dưới đây là tên và năm sinh của một số nhà toán học:
Sắp xếp các năm sinh trên đây theo thứ tự thời gian giảm dần.
BT 115 / SGK trang 99
Đáp án
BT 116 / SGK trang 99
Tính:
a/ (-4) . (-5) . (-6)
b/ (-3 + 6) . (-4)
c/ (-3 - 5 ). (-3 + 5)
d/ ( - 5 - 13) : (-6)
Giải
a/ (-4) . (-5) . (-6) = -120
b/ (-3 + 6) . (-4) = 3 . (-4) = -12
c/ (-3 - 5 ). (-3 + 5) = (- 8) . 2 = -16
d/ ( - 5 - 13) : (-6) = (-18) : (-6) = 3
Tính: a/ (-7)3 . 24 ; b/ 54 . (-4)2
Giải:
a/ (-7)3 . 24 = (-343) . 16 = -5488
b/ 54 . (-4)2 = 625 . 16 = 10 000
BT 117/ SGK trang 99
BT 118/ SGK trang 99
Tìm số nguyên x, biết:
Giải
BT 118/ SGK trang 99
Tìm số nguyên x, biết:
Tính bằng hai cách:
a/ 15 .12 - 3 . 5 . 10
b/ 45 - 9 . (13 + 5)
c/ 29 . (19 - 13) - 19 . (29 - 13 )
Cách 2: 15 .12 - 3 . 5 . 10 = 15 . 12 - 15 .10
= 15. (12 - 10) = 15. 2 = 30
BT 119/ SGK trang 119
Giải
a/ Cách 1: 15 .12 - 3 . 5 . 10 = 180 - 150 = 30
Cách 2:
45 - 9 . (13 + 5) = 45 - 9.13 - 9 . 5
= 45 - 117 -45
=(45 - 45) -117 = -117
b/ 45 - 9 . (13 + 5)
Giải
b/ Cách 1:
45 - 9 . (13 + 5) = 45 - 9 . 18 = 45 - 162 = -117
c/ 29 . (19 - 13) - 19 . (29 - 13 )
c/ Cách 1: 29 . (19 - 13) - 19 . (29 - 13 )
= 29 . 6 - 19 . 16 = 174 - 304 = -130
Cách 2: 29 . (19 - 13) - 19 . (29 - 13 )
= 29 . 19 - 29 . 13 - 19 . 29 + 19 . 13
=(29 . 19 - 19 . 29) + (19. 13 - 29 . 13)
= 13 . ( 19 - 29) = 13. (-10) = -130
BT 120 / SGK trang 100
Cho hai tập hợp A = { 3 ; -5 ; 7 } ; B = { -2 ; 4 ; -6 ; 8 }
a/ Có bao nhiêu tích a.b ( với a thuộc A và b thuộc B) được tạo thành?
b/ Có bao nhiêu tích lớn hơn 0, có bao nhiêu tích nhỏ hơn 0?
c/ Có bao nhiêu tích là bội của 6?
d/ Có bao nhiêu tích là ước của 20?
Trả lời:
a/. Có 12 tích a.b được tạo thành: 3.(-2) ; 3.4 ; 3.(-6) ; 3.8 ;
(-5).(-2) ; (-5).4 ; (-5).(-6) ; (-5).8;
7.(-2) ; 7.4 ; 7.(-6) ; 7.8
b/. Có 6 tích lớn hơn 0: 3.4 ; 3.8 ; (-5).(-2) ; (-5).(-6) ; 7.4 ; 7.8
Có 6 tích nhỏ hơn 0: 3.(-2) ; 3.(-6) ; (-5).4 ; (-5).8 ; 7.(-2); 7.(-6)
c/ Có 6 tích là bội của 6: 3.(-2) ; 3.(-6) ; 3.4; 3.8; (-5).(-6) ; 7.(-6)
d/. Có 2 tích là ước của 20: (-5).(-2) ; (-5).4
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
- Ôn tập các kiến thức đã ôn tập trong chương II.
- Xem lại các dạng bài tập đã giải.
- Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết.
Cảm ơn quí thầy cô và các em đã tham dự tiết học này
 








Các ý kiến mới nhất