Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương II. Số nguyên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoa Hồng
Ngày gửi: 20h:28' 16-04-2020
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 270
Nguồn:
Người gửi: Hoa Hồng
Ngày gửi: 20h:28' 16-04-2020
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 270
Số lượt thích:
0 người
Xin chào các em ghé thăm
Website Lê Thiện Đức
Website Trường THCS Nguyễn Trường Tộ, Daklak
1
1) Khái niệm số nguyên.
2) Giá trị tuyệt đối của số nguyên.
3) Quy tắc: Cộng, trừ hai số nguyên.
4) Quy tắc, tính chất của phép phép nhân các số nguyên.
5) Quy tắc dấu ngoặc.
6) Quy tắc chuyển vế.
7) Bội và ước của một số nguyên.
8) Đề kiểm tra về nhà làm
NỘI DUNG ÔN TẬP
1) Khái niệm số nguyên:
- Tập hợp số nguyên Z bao gồm ……………… ………………………………………………
tập hợp số nguyên âm, số 0 và số nguyên dương
Z =
{ …. ;-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3;…. }
- Số đối của số nguyên a là ….
-a
Nếu a là số nguyên dương thì số đối của a là số ……………
nguyên âm
Nếu a là số nguyên âm thì số đối của a là số …………………
nguyên dương
Nếu a = 0 thì số đối của a là ….
0
- Trên trục số: Nếu điểm a ở bên phải điểm b thì số nguyên a ………….. số nguyên b, hay số nguyên b ………….. số nguyên a
lớn hơn
nhỏ hơn
I) LÝ THUYẾT
- Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số nguyên a: ……………………………………………………………….
|a| 0 với mọi a
-a 0 a
|-a|
|a|
=
2) Giá trị tuyệt đối của số nguyên
Là khoảng cách từ điểm 0 đến điểm a trên trục số
- Hai số …………. có giá trị tuyệt đối bằng nhau
đối nhau
- Nếu a < 0 thì |a| …. 0
>
- Nếu a > 0 thì |a| …. 0
>
- Nếu a = 0 thì |a| …. 0
=
=>
So sánh |a| với 0?
3a) Quy tắc: Cộng, trừ hai số nguyên:
* Cộng hai số nguyên a và b
* Trừ hai số nguyên a và b:
a - b =
a + (-b)
a,b cùng dương
a,b khác dấu
-Tổng của hai số nguyên âm là một số ………………
nguyên âm
-Tổng của hai số nguyên dương là một số …………………
nguyên dương
a,b cùng âm
a + b =
|a| + |b|
a + b =
- (|a| + |b|)
Tính hiệu hai giá trị tuyệt đối, dấu của kết quả là dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn
-Tổng của 2009 số nguyên âm là một số ……………..
nguyên âm
-Tổng của n số nguyên âm là một số …………………
nguyên âm
(n N*)
Nhân hai số nguyên khác dấu:
a.b =
- (|a|.|b|)
Nhân hai số nguyên cùng dấu:
a.b =
|a|.|b|
3b) Quy tắc nhân hai số nguyên:
- Cách nhận bi?t dấu của tích:
(+).(+) --->
(+).(-) --->
(-).(-) --->
(-).(+) --->
(+)
(-)
(+)
(-)
Khi đổi dấu một thừa số trong tích thì dấu của tích …………
thay đổi
Khi đổi dấu hai thừa số trong tích thì dấu của tích …………………
không thay đổi
Tích của số nguyên a với số 0:
a.0 =
0
+ Nếu trong tích có chứa chẵn lần thừa số nguyên âm thì tích đó mang dấu ………..
+ Nếu trong tích có chứa lẻ lần thừa số nguyên âm thì tích đó mang dấu …….
dương
âm
+ Lũy thừa bậc …….. của một số nguyên âm là một số nguyên dương
+ Lũy thừa bậc … của một số nguyên âm là một số nguyên âm
chẵn
lẻ
Vận dụng: Xét dấu của mỗi tích sau:
a) (-3).(-1234).34.(-2020)
mang dấu “ - ”
b) (-1).(-2).(-3)…..(-100)
mang dấu “ + ”
c) (-1)2.(-3)4.(-100)100
mang dấu “ + ”
d) (-1)2.(-3)4.(-100)99
mang dấu “ - ”
4) Tính chất của phép cộng, phép nhân các số nguyên:
a+b = b+a
(a+b)+c = a+(b+c)
a+0 = 0+a = a
a+(-a) = 0
Giao hoán:
Kết hợp:
Cộng với số 0:
Cộng với số đối:
Tính chất
Phép cộng
Phép nhân
a.b = b.a
(a.b).c = a.(b.c)
Nhân với số 1:
a.1 = 1.a = a
T/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a.(b+c) = a.b+a.c
Bài 114/sgk:
Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn:
a) -8 < x < 8
b) -6 < x < 4
c) -20 < x < 21
Kết quả:
a) 0 b) - 9 c) 20
Nếu cho -2009 < x < 2010 thì tổng tất cả các số nguyên x là bao nhiêu?
Tổng các số nguyên x thỏa mãn -2009 < x < 2010 là 2009
5) Quy tắc dấu ngoặc.
Ví dụ: Bỏ dấu ngoặc rồi thu gọn biểu thức:
A = (a + b) – (a – b) + (a – c) – (a + c)
= a+b-a+b+a-c-a-c
= 2b-2c
b) B = (a + b – c) – (b + c – a)
=a+b-c-b-c+a
=2a -2c
6) Quy tắc chuyển vế: Chuyển vế đổi đấu
Ví dụ: Tìm x
a/x + 5 = 7
→ x=7-5→x=2
b/ x- 8 = -5
→ x=-5+8→x=3
7) Bội và ước của một số nguyên:
* Cách tìm các bội của 1 số khác 0: Ta lấy số đó nhân lần lượt với 0; +1;-1 +-2;-2; 3;-3...
* Cách tìm các ước của 1 số:
Ta lấy số đó chia lần lượt từ 1 đến chính nó và các số đối của nó. Mỗi phép chia hết cho ta 1 ước.
Ví dụ: Tìm
B(-6) là: 0;-6;6;-12;12;……
Ư(6) là: 1;-1;2;-2;3;-3;6;-6
Về nhà ôn lại ký thuyết và làm Đề Kiểm Tra sau :
I- TRẮC NGHIỆM : Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng .
Câu 1: Số nguyên liền trước số –12 là
A.-13 B. -11 C. –14 D . –10
Câu 2: Giá trị tuyệt đối của a bằng -3 thì a bằng
A. 3 B –3 C. 3;-3 D. Đáp số khác
Câu 3: Số 0 là
A. Số nguyên dương; B. Số nguyên âm. ; C. Bội mọi số nguyên.; D. Ước của mọi số nguyên.
Câu 4: Tích của (-3)(-3).9 là
A. –81 B. 81 C. 54 D. –54
Câu 5: Tích │9│. │-5│ là:
A. 45 B. -45 C. 45và –45 D. Đáp số khác
Câu 6: Tính │154│ + │-54│ bằng
A. 208 B.-100 C. 100 D. Đáp số khác
Câu 7: Số phần tử của Tập hợp các Ư(-5) là:
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 8: Kết quả của phép tính (-3).(-4).(-5).(-7) là số:
A. -11 B. 420 C. 0 D.-420
II- TỰ LUẬN :
Bài 1:. Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể)
5.(–7) +( –2).(–5); b) 5.(–9) +( –2).(+3); c/ 6.(–5)2 + 3.(–15);
d/ (-57) .(67 - 34) – 67.(34 - 57); e) (-15):(-3) + 3.(-8); f) (-21):3 + 3.(-7)
g/ S = 2 + (-3) + 4 + (-5) + 6 + (-7) + …..+ (-2019) + 2020 + (-2021) .
Bài 5: Tìm x Z , biết:
15 – x = 1 – (– 9) ; b/ x – 10 = 5 - (-7); c/ 30 – x = 2 - (-8);
d/ x - 5= 3-(-7); e/x = 10 ; f/ x -3= 10
h/ x -7= 10 ; k/x = 5 i/ x +3= 15
Để tham khảo thêm bài giảng; đề thi; đề kiểm tra. Mời Các em Truy cập :
Webstie Lê Thiện Đức
Hoặc: Web GD Buôn Đôn
Hoặc: Web Trường THCS Nguyễn Trường Tộ, Daklak.
Hoặc: Violet
Website Lê Thiện Đức
Website Trường THCS Nguyễn Trường Tộ, Daklak
1
1) Khái niệm số nguyên.
2) Giá trị tuyệt đối của số nguyên.
3) Quy tắc: Cộng, trừ hai số nguyên.
4) Quy tắc, tính chất của phép phép nhân các số nguyên.
5) Quy tắc dấu ngoặc.
6) Quy tắc chuyển vế.
7) Bội và ước của một số nguyên.
8) Đề kiểm tra về nhà làm
NỘI DUNG ÔN TẬP
1) Khái niệm số nguyên:
- Tập hợp số nguyên Z bao gồm ……………… ………………………………………………
tập hợp số nguyên âm, số 0 và số nguyên dương
Z =
{ …. ;-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3;…. }
- Số đối của số nguyên a là ….
-a
Nếu a là số nguyên dương thì số đối của a là số ……………
nguyên âm
Nếu a là số nguyên âm thì số đối của a là số …………………
nguyên dương
Nếu a = 0 thì số đối của a là ….
0
- Trên trục số: Nếu điểm a ở bên phải điểm b thì số nguyên a ………….. số nguyên b, hay số nguyên b ………….. số nguyên a
lớn hơn
nhỏ hơn
I) LÝ THUYẾT
- Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số nguyên a: ……………………………………………………………….
|a| 0 với mọi a
-a 0 a
|-a|
|a|
=
2) Giá trị tuyệt đối của số nguyên
Là khoảng cách từ điểm 0 đến điểm a trên trục số
- Hai số …………. có giá trị tuyệt đối bằng nhau
đối nhau
- Nếu a < 0 thì |a| …. 0
>
- Nếu a > 0 thì |a| …. 0
>
- Nếu a = 0 thì |a| …. 0
=
=>
So sánh |a| với 0?
3a) Quy tắc: Cộng, trừ hai số nguyên:
* Cộng hai số nguyên a và b
* Trừ hai số nguyên a và b:
a - b =
a + (-b)
a,b cùng dương
a,b khác dấu
-Tổng của hai số nguyên âm là một số ………………
nguyên âm
-Tổng của hai số nguyên dương là một số …………………
nguyên dương
a,b cùng âm
a + b =
|a| + |b|
a + b =
- (|a| + |b|)
Tính hiệu hai giá trị tuyệt đối, dấu của kết quả là dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn
-Tổng của 2009 số nguyên âm là một số ……………..
nguyên âm
-Tổng của n số nguyên âm là một số …………………
nguyên âm
(n N*)
Nhân hai số nguyên khác dấu:
a.b =
- (|a|.|b|)
Nhân hai số nguyên cùng dấu:
a.b =
|a|.|b|
3b) Quy tắc nhân hai số nguyên:
- Cách nhận bi?t dấu của tích:
(+).(+) --->
(+).(-) --->
(-).(-) --->
(-).(+) --->
(+)
(-)
(+)
(-)
Khi đổi dấu một thừa số trong tích thì dấu của tích …………
thay đổi
Khi đổi dấu hai thừa số trong tích thì dấu của tích …………………
không thay đổi
Tích của số nguyên a với số 0:
a.0 =
0
+ Nếu trong tích có chứa chẵn lần thừa số nguyên âm thì tích đó mang dấu ………..
+ Nếu trong tích có chứa lẻ lần thừa số nguyên âm thì tích đó mang dấu …….
dương
âm
+ Lũy thừa bậc …….. của một số nguyên âm là một số nguyên dương
+ Lũy thừa bậc … của một số nguyên âm là một số nguyên âm
chẵn
lẻ
Vận dụng: Xét dấu của mỗi tích sau:
a) (-3).(-1234).34.(-2020)
mang dấu “ - ”
b) (-1).(-2).(-3)…..(-100)
mang dấu “ + ”
c) (-1)2.(-3)4.(-100)100
mang dấu “ + ”
d) (-1)2.(-3)4.(-100)99
mang dấu “ - ”
4) Tính chất của phép cộng, phép nhân các số nguyên:
a+b = b+a
(a+b)+c = a+(b+c)
a+0 = 0+a = a
a+(-a) = 0
Giao hoán:
Kết hợp:
Cộng với số 0:
Cộng với số đối:
Tính chất
Phép cộng
Phép nhân
a.b = b.a
(a.b).c = a.(b.c)
Nhân với số 1:
a.1 = 1.a = a
T/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a.(b+c) = a.b+a.c
Bài 114/sgk:
Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn:
a) -8 < x < 8
b) -6 < x < 4
c) -20 < x < 21
Kết quả:
a) 0 b) - 9 c) 20
Nếu cho -2009 < x < 2010 thì tổng tất cả các số nguyên x là bao nhiêu?
Tổng các số nguyên x thỏa mãn -2009 < x < 2010 là 2009
5) Quy tắc dấu ngoặc.
Ví dụ: Bỏ dấu ngoặc rồi thu gọn biểu thức:
A = (a + b) – (a – b) + (a – c) – (a + c)
= a+b-a+b+a-c-a-c
= 2b-2c
b) B = (a + b – c) – (b + c – a)
=a+b-c-b-c+a
=2a -2c
6) Quy tắc chuyển vế: Chuyển vế đổi đấu
Ví dụ: Tìm x
a/x + 5 = 7
→ x=7-5→x=2
b/ x- 8 = -5
→ x=-5+8→x=3
7) Bội và ước của một số nguyên:
* Cách tìm các bội của 1 số khác 0: Ta lấy số đó nhân lần lượt với 0; +1;-1 +-2;-2; 3;-3...
* Cách tìm các ước của 1 số:
Ta lấy số đó chia lần lượt từ 1 đến chính nó và các số đối của nó. Mỗi phép chia hết cho ta 1 ước.
Ví dụ: Tìm
B(-6) là: 0;-6;6;-12;12;……
Ư(6) là: 1;-1;2;-2;3;-3;6;-6
Về nhà ôn lại ký thuyết và làm Đề Kiểm Tra sau :
I- TRẮC NGHIỆM : Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng .
Câu 1: Số nguyên liền trước số –12 là
A.-13 B. -11 C. –14 D . –10
Câu 2: Giá trị tuyệt đối của a bằng -3 thì a bằng
A. 3 B –3 C. 3;-3 D. Đáp số khác
Câu 3: Số 0 là
A. Số nguyên dương; B. Số nguyên âm. ; C. Bội mọi số nguyên.; D. Ước của mọi số nguyên.
Câu 4: Tích của (-3)(-3).9 là
A. –81 B. 81 C. 54 D. –54
Câu 5: Tích │9│. │-5│ là:
A. 45 B. -45 C. 45và –45 D. Đáp số khác
Câu 6: Tính │154│ + │-54│ bằng
A. 208 B.-100 C. 100 D. Đáp số khác
Câu 7: Số phần tử của Tập hợp các Ư(-5) là:
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 8: Kết quả của phép tính (-3).(-4).(-5).(-7) là số:
A. -11 B. 420 C. 0 D.-420
II- TỰ LUẬN :
Bài 1:. Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể)
5.(–7) +( –2).(–5); b) 5.(–9) +( –2).(+3); c/ 6.(–5)2 + 3.(–15);
d/ (-57) .(67 - 34) – 67.(34 - 57); e) (-15):(-3) + 3.(-8); f) (-21):3 + 3.(-7)
g/ S = 2 + (-3) + 4 + (-5) + 6 + (-7) + …..+ (-2019) + 2020 + (-2021) .
Bài 5: Tìm x Z , biết:
15 – x = 1 – (– 9) ; b/ x – 10 = 5 - (-7); c/ 30 – x = 2 - (-8);
d/ x - 5= 3-(-7); e/x = 10 ; f/ x -3= 10
h/ x -7= 10 ; k/x = 5 i/ x +3= 15
Để tham khảo thêm bài giảng; đề thi; đề kiểm tra. Mời Các em Truy cập :
Webstie Lê Thiện Đức
Hoặc: Web GD Buôn Đôn
Hoặc: Web Trường THCS Nguyễn Trường Tộ, Daklak.
Hoặc: Violet
 








Các ý kiến mới nhất