Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương II. Số nguyên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Anh Thư
Ngày gửi: 10h:28' 05-03-2021
Dung lượng: 475.0 KB
Số lượt tải: 56
Nguồn:
Người gửi: Anh Thư
Ngày gửi: 10h:28' 05-03-2021
Dung lượng: 475.0 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
Tiết 67: Ôn tập chương II
1) Khái niệm số nguyên.
2) Giá trị tuyệt đối của số nguyên.
3) Quy tắc: Cộng, trừ hai số nguyên.
4) Quy tắc, tính chất của phép phép nhân các số nguyên.
5) Quy tắc dấu ngoặc.
6) Quy tắc chuyển vế.
7) Bội và ước của một số nguyên.
8) Đề kiểm tra về nhà làm
NỘI DUNG ÔN TẬP
Câu 1: Viết tập hợp các số nguyên Z
Z = {...; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3;…}
Câu 2:
Viết số đối của số nguyên a
Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương? Số nguyên âm? Số 0?
Số nguyên nào bằng số đối của nó?
Số đối của số nguyên a là ….
-a
Câu 1:
Câu 2:
b) Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương, là số nguyên âm, là số 0.
c) Số nguyên bằng số đồi của nó là số ….
0
I. Kiến thức cần nhớ
Câu 3:
a) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì?
b) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương? Số nguyên âm? Số 0?
Câu 3:
a) Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a: ……………………………………………………………….
Là khoảng cách từ điểm 0 đến điểm a trên trục số
b) GTTĐ của số nguyên a là một số không âm.
Câu 4: Phát biểu quy tắc cộng, trừ nhân 2 số nguyên
a + b =
|a| + |b|
a + b =
- (|a| + |b|)
Tính hiệu hai giá trị tuyệt đối, dấu của kết quả là dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn
* Cộng hai số nguyên a và b
* Trừ hai số nguyên a và b:
a - b =
a + (-b)
* Nhân hai số nguyên a và b:
Nhân hai số nguyên khác dấu:
a.b =
- (|a|.|b|)
Nhân hai số nguyên cùng dấu:
a.b =
|a|.|b|
Tích của số nguyên a với số 0:
a.0 =
0
Bài 108 (SGK-T98): Cho số nguyên a khác 0. so sánh –a với a, -a với 0
- Khi a > 0 thì –a < 0 và – a < a
- Khi a < 0 thì –a > 0 và – a > a
Câu 109 (SGK-T98): Sắp xếp các năm sinh sau theo thứ tự tăng dần
Sắp xếp các năm sinh theo thứ tự thời gian tăng dần:
-624;
Bài 108 (SGK-T98):
Câu 109 (SGK-T98):
II. Luyện tập
-570;
-287;
1441;
1596;
1777;
1850.
1. Dạng 1: Bài toán về thứ tự trong tập hợp số nguyên
Bài 111 (SGK-T99): Tính các tổng sau
a) [(-13)+(-15)] + (-8)
b) 500 – (- 200) – 210 – 100
c) – (-129) + (-119) – 301 + 12
d) 777 – (-111) – (-222) + 20
a) [(-13)+(-15)] + (-8)
Bài 111 (SGK-T99):
II. Luyện tập
2. Dạng 2: Thực hiện phép tính
= (-28) + (-8)
= -36
b) 500 – (- 200) – 210 – 100
= 500 + 200 – 210 – 100
= 390
c) – (-129) + (-119) – 301 + 12
= 129 – 119 – 301 + 12
= - 279
d) 777 – (-111) – (-222) + 20
= 777 + 111 + 222 +20
= 1130
Bài 116 (SGK-T99): Tính
a) (-4).(-5).(-6)
b) (-3 + 6).(-4)
c) (-3 - 5).(-3 + 5)
d) (-5 - 13):(-6)
a) (-4).(-5).(-6)
Bài 111 (SGK-T99):
II. Luyện tập
2. Dạng 2: Thực hiện phép tính
= 20.(-6)
= -120
b) (-3 + 6).(-4)
= 3.(-4)
= -12
c) (-3 - 5).(-3 + 5)
= (-8).2
= -16
d) (-5 - 13):(-6)
= (-18):(-6)
= 18:6
= 3
- Bài 114,115,116,118,119 SGK trang 99,100
- Ôn tập các kiến thức về số nguyên
- Trả lời câu 5 SGK trang 98
Bài tập về nhà
1) Khái niệm số nguyên.
2) Giá trị tuyệt đối của số nguyên.
3) Quy tắc: Cộng, trừ hai số nguyên.
4) Quy tắc, tính chất của phép phép nhân các số nguyên.
5) Quy tắc dấu ngoặc.
6) Quy tắc chuyển vế.
7) Bội và ước của một số nguyên.
8) Đề kiểm tra về nhà làm
NỘI DUNG ÔN TẬP
Câu 1: Viết tập hợp các số nguyên Z
Z = {...; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3;…}
Câu 2:
Viết số đối của số nguyên a
Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương? Số nguyên âm? Số 0?
Số nguyên nào bằng số đối của nó?
Số đối của số nguyên a là ….
-a
Câu 1:
Câu 2:
b) Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương, là số nguyên âm, là số 0.
c) Số nguyên bằng số đồi của nó là số ….
0
I. Kiến thức cần nhớ
Câu 3:
a) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì?
b) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương? Số nguyên âm? Số 0?
Câu 3:
a) Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a: ……………………………………………………………….
Là khoảng cách từ điểm 0 đến điểm a trên trục số
b) GTTĐ của số nguyên a là một số không âm.
Câu 4: Phát biểu quy tắc cộng, trừ nhân 2 số nguyên
a + b =
|a| + |b|
a + b =
- (|a| + |b|)
Tính hiệu hai giá trị tuyệt đối, dấu của kết quả là dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn
* Cộng hai số nguyên a và b
* Trừ hai số nguyên a và b:
a - b =
a + (-b)
* Nhân hai số nguyên a và b:
Nhân hai số nguyên khác dấu:
a.b =
- (|a|.|b|)
Nhân hai số nguyên cùng dấu:
a.b =
|a|.|b|
Tích của số nguyên a với số 0:
a.0 =
0
Bài 108 (SGK-T98): Cho số nguyên a khác 0. so sánh –a với a, -a với 0
- Khi a > 0 thì –a < 0 và – a < a
- Khi a < 0 thì –a > 0 và – a > a
Câu 109 (SGK-T98): Sắp xếp các năm sinh sau theo thứ tự tăng dần
Sắp xếp các năm sinh theo thứ tự thời gian tăng dần:
-624;
Bài 108 (SGK-T98):
Câu 109 (SGK-T98):
II. Luyện tập
-570;
-287;
1441;
1596;
1777;
1850.
1. Dạng 1: Bài toán về thứ tự trong tập hợp số nguyên
Bài 111 (SGK-T99): Tính các tổng sau
a) [(-13)+(-15)] + (-8)
b) 500 – (- 200) – 210 – 100
c) – (-129) + (-119) – 301 + 12
d) 777 – (-111) – (-222) + 20
a) [(-13)+(-15)] + (-8)
Bài 111 (SGK-T99):
II. Luyện tập
2. Dạng 2: Thực hiện phép tính
= (-28) + (-8)
= -36
b) 500 – (- 200) – 210 – 100
= 500 + 200 – 210 – 100
= 390
c) – (-129) + (-119) – 301 + 12
= 129 – 119 – 301 + 12
= - 279
d) 777 – (-111) – (-222) + 20
= 777 + 111 + 222 +20
= 1130
Bài 116 (SGK-T99): Tính
a) (-4).(-5).(-6)
b) (-3 + 6).(-4)
c) (-3 - 5).(-3 + 5)
d) (-5 - 13):(-6)
a) (-4).(-5).(-6)
Bài 111 (SGK-T99):
II. Luyện tập
2. Dạng 2: Thực hiện phép tính
= 20.(-6)
= -120
b) (-3 + 6).(-4)
= 3.(-4)
= -12
c) (-3 - 5).(-3 + 5)
= (-8).2
= -16
d) (-5 - 13):(-6)
= (-18):(-6)
= 18:6
= 3
- Bài 114,115,116,118,119 SGK trang 99,100
- Ôn tập các kiến thức về số nguyên
- Trả lời câu 5 SGK trang 98
Bài tập về nhà
 








Các ý kiến mới nhất