Ôn tập Chương II. Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương Giang
Ngày gửi: 07h:42' 11-04-2025
Dung lượng: 392.7 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương Giang
Ngày gửi: 07h:42' 11-04-2025
Dung lượng: 392.7 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
F
1
A
B
F
2
A
B
Quan sát 2 chiếc xe cùng cân nặng dịch chuyển từ A đến B dưới
tác động của lực F (cùng độ lớn) theo 2 phương khác nhau.
Vì sao xe 1 chuyển động chậm hơn xe 2 ?
Q
Công của lực được tính:
Q
F
Q
A |F| . |OO| . cos
1
A
O
'
O
B
Q
2
A
O
B
F
O
'
Một nguyên nhân là do góc tạo bởi lực F của xe 1
tạo với phương ngang lớn hơn của xe 2, nên công do
F sinh ra ở xe 1 nhỏ hơn công sinh ra ở xe 2.
3
1. Góc giữa
hai
vectơ
Q
Q
Q
Cho
Q
a 0 , b 0.
Q
Q
Q
Q
Từ một điểm O bất kỳ dựng: O A a , O B b
Q
B
Q
a
b
O
Q
b
Góc giữa hai
vectơ
Q
a
A
Q
Q
Khi đó, AOB
b gọi
c là góc giữa hai vectơ a và b
Q
Q
Ký hiệu: a , b
Q
điểm O trùng điểm đầu a
B
Q
b
O
O
Q
a
Góc giữa
hai vectơ
Q
a
A
Góc giữa
hai
vectơ
không
phụ
thuộc
vị
trí
Q
điểm O bất kỳ
điểm O.b
O
(Do đó, khi xác định góc
ta thường
chọn
Nhận
xét về góc
tạo
điểm O trùng với một đầu
trong
haicác
điểm
thành
trong
Q
đầuOcủa
vectơ)
điểm
trùnghai
điểm
đầu b trường hợp trên!
5
Ví dụ:
Cho hình vuông ABCD tâm O, gọi I, K, M, N lần
lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.
I
A
B
Xác định các góc
sau:
AB,IK
N
D
K
O
M
C
BC,OM
CD,MC
KM,OK
ON,BC
= 450
= 00
= 1800
= 1350
= 900
Ví dụ:
Cho hình vuông ABCD tâm O, gọi I, K, M, N lần lượt là
AB,IK
trung điểm của AB, BC, CD, DA.
I
A
B
d
N
D
K
O
M
C
B'
Q
Q
Q
Dựng I B. AB
e d Q
e
Q
Q
AB, I K I B. , I K
= B'IK = 450
Bằng cách làm tương tự ta xác định được:
I
A
B
BC,OM
d
N
M
C
e d
Q
Q
e
= KBK = 00
Q
D
Q
BC, OM BK , BC
K
O
Q
a
Q
b
I
A
N
D
B
K
O
CD,MC = 1800
C
M
b
1800
Q
a
Q
b
a
I
A
N
D
B
K
O
M
C
KM,OK = 1350
I
A
N
B
ON,BC = 900
K
O
Q
b
D
M
C
Q
a
Q
a
2. Tích vô hướng của hai vec
tơ
Cho a ,0 b 0
Tích vô hướng của chúng là một số được
xác định bởi:
a.b a . b .cos a,b
Để tính được tích vô hướng
nghĩa
những
Cho ABC đềutheo
cạnh định
a, trọng
tâmcần
G, I biết
là trung
điểm BC.
Tính:
yếu tố nào?
AB.AG= AB.AG.cos300
A
2 a 3 3
a. .
.
3 2 2
G
B
I
C
a2
4
Cần biết độ dài các vectơ và
góc giữa hai vectơ.
AC.BC= AC.BC.cos1200
A
G
B
I
C
1
a.a.
2
a2
2
A
AG.AI= AG.AI.cos00
= AG.AI
G
B
I
C
2 a 3 a 3
.
.
3 2 2
a2
2
IB.IC = IB.IC.cos1800
A
= IB.IC
G
B
I
C
a a
.
2 2
a2
4
A
GB.AC= GB.AC.cos900
G
B
=0
I
C
BC.BC= BC.BC.cos00
A
= BC2
G
= a2
B
I
C
Q
Q
Q
Q
Chú ý: Với a 0 , b 0
Q
Q
Q
Q
1, a . 0 0 . b 0
Q
Q
Q
Q
Q
Q
2, a . b 0 ^ a ? b
Q2
Q 2
3, a . a a |a|
(Bình phương vô hướng bằng bình phương độ
dài)
3. Tính chất của tích vô
hướng
(SGK –
Tr47)
Chứng minh tính chất 1:
Q
Q
Q
Q
bQ
Qc
a . b | a | . | b | . cos a , b
Q
Q
bQ
c
Q
| b | . | a | . cos b , a
Q
Q
b . a
Các tính chất khác chứng minh tương tự, yêu cầu
tự chứng minh. (Tính chất 4 thừa nhận)
Các hệ quả trực tiếp từ tính chất:
Từ tính chất ta dễ dàng chứng minh được:
Với các số thực a và b ta
có các hằng đẳng thức:
`
a2
2
`
a2
2
`
a`
2
a b a 2ab b
2
a@b a @2ab b
a
2
a b a@b a @b
2
bQ
Q c2
Q2
bQ
Q c2
Q2
bQ
Q cbQ
Q
Q
Q2
a b a 2 a . b b
Q
Q
Q2
a@b a @2 a . b b
Qc Q 2
Q2
a + b a@b a @b
Cho điểm O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam
giác đều MNP. Góc nào sau đây bằng 1200 ?
A) MN, NP
B) MO, ON
C) MN,OP
N
D) MN, MP
O
M
P
22
Đẳng thức nào đúng?
A) a.b a . b
B)
2
a a
12
13
14
15
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
2
C) a a
D) a a
23
Yêu cầu:
Nắm vững cách xác định góc giữa hai vectơ
Nắm vững định nghĩa và áp dụng tính được
tích vô hướng của hai vectơ
Hiểu và vận dụng được các tính chất
Làm các bài tập: 4
10 (SGK – Tr47, 48)
1
A
B
F
2
A
B
Quan sát 2 chiếc xe cùng cân nặng dịch chuyển từ A đến B dưới
tác động của lực F (cùng độ lớn) theo 2 phương khác nhau.
Vì sao xe 1 chuyển động chậm hơn xe 2 ?
Q
Công của lực được tính:
Q
F
Q
A |F| . |OO| . cos
1
A
O
'
O
B
Q
2
A
O
B
F
O
'
Một nguyên nhân là do góc tạo bởi lực F của xe 1
tạo với phương ngang lớn hơn của xe 2, nên công do
F sinh ra ở xe 1 nhỏ hơn công sinh ra ở xe 2.
3
1. Góc giữa
hai
vectơ
Q
Q
Q
Cho
Q
a 0 , b 0.
Q
Q
Q
Q
Từ một điểm O bất kỳ dựng: O A a , O B b
Q
B
Q
a
b
O
Q
b
Góc giữa hai
vectơ
Q
a
A
Q
Q
Khi đó, AOB
b gọi
c là góc giữa hai vectơ a và b
Q
Q
Ký hiệu: a , b
Q
điểm O trùng điểm đầu a
B
Q
b
O
O
Q
a
Góc giữa
hai vectơ
Q
a
A
Góc giữa
hai
vectơ
không
phụ
thuộc
vị
trí
Q
điểm O bất kỳ
điểm O.b
O
(Do đó, khi xác định góc
ta thường
chọn
Nhận
xét về góc
tạo
điểm O trùng với một đầu
trong
haicác
điểm
thành
trong
Q
đầuOcủa
vectơ)
điểm
trùnghai
điểm
đầu b trường hợp trên!
5
Ví dụ:
Cho hình vuông ABCD tâm O, gọi I, K, M, N lần
lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.
I
A
B
Xác định các góc
sau:
AB,IK
N
D
K
O
M
C
BC,OM
CD,MC
KM,OK
ON,BC
= 450
= 00
= 1800
= 1350
= 900
Ví dụ:
Cho hình vuông ABCD tâm O, gọi I, K, M, N lần lượt là
AB,IK
trung điểm của AB, BC, CD, DA.
I
A
B
d
N
D
K
O
M
C
B'
Q
Q
Q
Dựng I B. AB
e d Q
e
Q
Q
AB, I K I B. , I K
= B'IK = 450
Bằng cách làm tương tự ta xác định được:
I
A
B
BC,OM
d
N
M
C
e d
Q
Q
e
= KBK = 00
Q
D
Q
BC, OM BK , BC
K
O
Q
a
Q
b
I
A
N
D
B
K
O
CD,MC = 1800
C
M
b
1800
Q
a
Q
b
a
I
A
N
D
B
K
O
M
C
KM,OK = 1350
I
A
N
B
ON,BC = 900
K
O
Q
b
D
M
C
Q
a
Q
a
2. Tích vô hướng của hai vec
tơ
Cho a ,0 b 0
Tích vô hướng của chúng là một số được
xác định bởi:
a.b a . b .cos a,b
Để tính được tích vô hướng
nghĩa
những
Cho ABC đềutheo
cạnh định
a, trọng
tâmcần
G, I biết
là trung
điểm BC.
Tính:
yếu tố nào?
AB.AG= AB.AG.cos300
A
2 a 3 3
a. .
.
3 2 2
G
B
I
C
a2
4
Cần biết độ dài các vectơ và
góc giữa hai vectơ.
AC.BC= AC.BC.cos1200
A
G
B
I
C
1
a.a.
2
a2
2
A
AG.AI= AG.AI.cos00
= AG.AI
G
B
I
C
2 a 3 a 3
.
.
3 2 2
a2
2
IB.IC = IB.IC.cos1800
A
= IB.IC
G
B
I
C
a a
.
2 2
a2
4
A
GB.AC= GB.AC.cos900
G
B
=0
I
C
BC.BC= BC.BC.cos00
A
= BC2
G
= a2
B
I
C
Q
Q
Q
Q
Chú ý: Với a 0 , b 0
Q
Q
Q
Q
1, a . 0 0 . b 0
Q
Q
Q
Q
Q
Q
2, a . b 0 ^ a ? b
Q2
Q 2
3, a . a a |a|
(Bình phương vô hướng bằng bình phương độ
dài)
3. Tính chất của tích vô
hướng
(SGK –
Tr47)
Chứng minh tính chất 1:
Q
Q
Q
Q
bQ
Qc
a . b | a | . | b | . cos a , b
Q
Q
bQ
c
Q
| b | . | a | . cos b , a
Q
Q
b . a
Các tính chất khác chứng minh tương tự, yêu cầu
tự chứng minh. (Tính chất 4 thừa nhận)
Các hệ quả trực tiếp từ tính chất:
Từ tính chất ta dễ dàng chứng minh được:
Với các số thực a và b ta
có các hằng đẳng thức:
`
a2
2
`
a2
2
`
a`
2
a b a 2ab b
2
a@b a @2ab b
a
2
a b a@b a @b
2
bQ
Q c2
Q2
bQ
Q c2
Q2
bQ
Q cbQ
Q
Q
Q2
a b a 2 a . b b
Q
Q
Q2
a@b a @2 a . b b
Qc Q 2
Q2
a + b a@b a @b
Cho điểm O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam
giác đều MNP. Góc nào sau đây bằng 1200 ?
A) MN, NP
B) MO, ON
C) MN,OP
N
D) MN, MP
O
M
P
22
Đẳng thức nào đúng?
A) a.b a . b
B)
2
a a
12
13
14
15
10
11
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
2
C) a a
D) a a
23
Yêu cầu:
Nắm vững cách xác định góc giữa hai vectơ
Nắm vững định nghĩa và áp dụng tính được
tích vô hướng của hai vectơ
Hiểu và vận dụng được các tính chất
Làm các bài tập: 4
10 (SGK – Tr47, 48)
 







Các ý kiến mới nhất