Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương II. Số nguyên
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thúy Hoa
Ngày gửi: 12h:43' 20-01-2009
Dung lượng: 14.3 KB
Số lượt tải: 337
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thúy Hoa
Ngày gửi: 12h:43' 20-01-2009
Dung lượng: 14.3 KB
Số lượt tải: 337
Số lượt thích:
0 người
Ch%25252525252525252525252525252525252525252525C3%25252525252525252525252525252525252525252525A0o%2525252525252525252525252525252525252525252520c%25252525252525252525252525252525252525252525C3%25252525252525252525252525252525252525252525A1c%2525252525252525252525252525252525252525252520em%2525252525252525252525252525252525252525252520h%25252525252525252525252525252525252525252525E1%25252525252525252525252525252525252525252525BB%252525252525252525252525252525252525252525258Dc%2525252525252525252525252525252525252525252520sinh%2525252525252525252525252525252525252525252521 Kiểm tra
Nội dung 1: Học sinh 1
1. Lý thuyết: Phát biểu qui tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu? 2. Bài tập: Tính các tổng sau: a) [(-8) + (-7)] + (-10) b) -(-229) + (-229) - 401 + 12 Nội dung 2: Học sinh 2
1. Lý thuyết: Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu, nhân với số 0? 2. Bài tập: a) 18.17 - 3.6.7 b) 33.(17 - 5) - 17.(33 - 5) Luyện tập
Dạng 1: Thực hiện phép tính: Bài 1
Đáp án Dạng 1: Thực hiện phép tính: Dạng 1: : Bài tập 114 SGK
Liệt kê và tính tổng các số nguyên x thoả mãn: a) -8 < x < 8 b) -6 < x < 4 Đáp án a) x = -7; -6; ...; 6; 7. Tổng = (-7) + (-6) + ...+ 6 + 7 = [(-7) + 7] + [(-6) + 6] + ... = 0 b) x = -5; -4; ...; 1; 2; 3 Tổng = (-5) + (-4) +...+2 + 3 = [(-5) + (-4)] + [(-3) + 3] +... = -9 Dạng 2: Tìm x: Bài 118/99 SGK
Tìm số nguyên x, biết: a) 2x - 35 = 15 b) 3x + 17 = 2 c) |x + 1| = 0 d) 4x - (-7) = 27(Bài tập thêm) Đáp án a) 2x - 35 = 15 2x = 15 + 35 2x = 50 x = 50:2 x = 25 b) 3x + 17 = 2 3x = 2 - 17 3x = -15 x = -15 : 3 x = -5 c) |x + 1| = 0 x + 1 = 0 x = -1 d) 4x - (-7) = 27 4x + 7 = 27 4x = 27 - 7 4x = 20 x = 5 Dạng 2: Tìm x Dạng 2:: BT115/99 SGK
Tìm số nguyên a, biết: a) |5| = 5 b) |a| = 0 c) |a| = -3 d) |a| = |-5| e) -11.|a| = -22 Đáp án c) Không có số a nào thỏa mãn. Vì |a| là số không âm. Dạng 2: BT112/99 SGK
Đố vui: Bạn Điệp đã tìm được hai số nguyên, số thứ nhất (2a) bằng hai lần số thứ hai (a) nhưng số thứ hai trừ đi 10 lại bằng số thứ nhất trừ đi 5 (tức là a - 10 = 2a - 5). Hỏi đó là hai số nào? Đáp án Ta có: a - 10 = 2a - 5 -10 + 5 = 2a - a - 5 = a hay a = -5, suy ra 2a = -10 Vậy hai số đó là (-5) và (-10) Dạng 3: Bội và ước của số nguyên: Bài 1:
a) Tìm tất cả các ước của (-12)? b) Tìm 5 bội của 4? Đáp án a) Tất cả các ước của (-12) là: b) 5 bội của 4 có thể là: Dạng 3: Bội và ước của số nguyên Dạng 3: BT120/100 SGK
Cho hai tập hợp: A = {3; -5; 7}; B = {-2; 4; -6; 8} a) Có bao nhiêu tích ab (với a thuộc A và b thuộc B) được tạo thành? b) Có bao nhiêu tích lớn hơn 0, bao nhiêu tích nhỏ hơn 0? c) Có bao nhiêu tích là bội của 6? d) Có bao nhiêu tích là ước của 20? Đáp án Củng cố
Củng cố:
- Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính? Đúng hay sai?: Đúng - Sai?
Xét xem các bài giải sau đúng hay sai? 1)
a = -(-a)
|a| = -|-a|
|x| = 5 => x = 5
|x| = -5 => x = -5
Hướng dẫn về nhà
1:
- Ôn lại các bài tập đã giải và các câu hỏi lí thuyết. - Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương II.
Nội dung 1: Học sinh 1
1. Lý thuyết: Phát biểu qui tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu? 2. Bài tập: Tính các tổng sau: a) [(-8) + (-7)] + (-10) b) -(-229) + (-229) - 401 + 12 Nội dung 2: Học sinh 2
1. Lý thuyết: Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu, nhân với số 0? 2. Bài tập: a) 18.17 - 3.6.7 b) 33.(17 - 5) - 17.(33 - 5) Luyện tập
Dạng 1: Thực hiện phép tính: Bài 1
Đáp án Dạng 1: Thực hiện phép tính: Dạng 1: : Bài tập 114 SGK
Liệt kê và tính tổng các số nguyên x thoả mãn: a) -8 < x < 8 b) -6 < x < 4 Đáp án a) x = -7; -6; ...; 6; 7. Tổng = (-7) + (-6) + ...+ 6 + 7 = [(-7) + 7] + [(-6) + 6] + ... = 0 b) x = -5; -4; ...; 1; 2; 3 Tổng = (-5) + (-4) +...+2 + 3 = [(-5) + (-4)] + [(-3) + 3] +... = -9 Dạng 2: Tìm x: Bài 118/99 SGK
Tìm số nguyên x, biết: a) 2x - 35 = 15 b) 3x + 17 = 2 c) |x + 1| = 0 d) 4x - (-7) = 27(Bài tập thêm) Đáp án a) 2x - 35 = 15 2x = 15 + 35 2x = 50 x = 50:2 x = 25 b) 3x + 17 = 2 3x = 2 - 17 3x = -15 x = -15 : 3 x = -5 c) |x + 1| = 0 x + 1 = 0 x = -1 d) 4x - (-7) = 27 4x + 7 = 27 4x = 27 - 7 4x = 20 x = 5 Dạng 2: Tìm x Dạng 2:: BT115/99 SGK
Tìm số nguyên a, biết: a) |5| = 5 b) |a| = 0 c) |a| = -3 d) |a| = |-5| e) -11.|a| = -22 Đáp án c) Không có số a nào thỏa mãn. Vì |a| là số không âm. Dạng 2: BT112/99 SGK
Đố vui: Bạn Điệp đã tìm được hai số nguyên, số thứ nhất (2a) bằng hai lần số thứ hai (a) nhưng số thứ hai trừ đi 10 lại bằng số thứ nhất trừ đi 5 (tức là a - 10 = 2a - 5). Hỏi đó là hai số nào? Đáp án Ta có: a - 10 = 2a - 5 -10 + 5 = 2a - a - 5 = a hay a = -5, suy ra 2a = -10 Vậy hai số đó là (-5) và (-10) Dạng 3: Bội và ước của số nguyên: Bài 1:
a) Tìm tất cả các ước của (-12)? b) Tìm 5 bội của 4? Đáp án a) Tất cả các ước của (-12) là: b) 5 bội của 4 có thể là: Dạng 3: Bội và ước của số nguyên Dạng 3: BT120/100 SGK
Cho hai tập hợp: A = {3; -5; 7}; B = {-2; 4; -6; 8} a) Có bao nhiêu tích ab (với a thuộc A và b thuộc B) được tạo thành? b) Có bao nhiêu tích lớn hơn 0, bao nhiêu tích nhỏ hơn 0? c) Có bao nhiêu tích là bội của 6? d) Có bao nhiêu tích là ước của 20? Đáp án Củng cố
Củng cố:
- Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính? Đúng hay sai?: Đúng - Sai?
Xét xem các bài giải sau đúng hay sai? 1)
a = -(-a)
|a| = -|-a|
|x| = 5 => x = 5
|x| = -5 => x = -5
Hướng dẫn về nhà
1:
- Ôn lại các bài tập đã giải và các câu hỏi lí thuyết. - Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương II.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓


Các ý kiến mới nhất