Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương III. Góc với đường tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Vinh
Ngày gửi: 22h:05' 02-04-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 821
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Vinh
Ngày gửi: 22h:05' 02-04-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 821
Số lượt thích:
0 người
Bài tập 1: (89/104 SGK)
Cho cung AmB có số đo là 600
a) Vẽ góc ở tâm chắn cung AmB.
Tính góc AOB
Ta có:
600
sđAOB
sđAB
O
600
AOB
A
m
B
Bài tập 1: (89/104 SGK)
Cho cung AmB có số đo là 600
b) Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn
cung AmB. Tính góc ACB
Ta có :
C
O
1
1 0
ACB sđAB .60 300
2
2
A
m
B
Bài tập 1: (89/104 SGK)
Cho cung AmB có số đo là
600
c) Vẽ góc tạo bởi tia tiếp tuyến Bt
và dây cung BA. Tính góc ABt.
Ta có:
C
O
1 sđAB
1 .60 0 30 0
sđABt
2
2
A
m
t
B
* Bài tập 91 (Sgk Tr104- H68)
Trong hình bên, đường tròn tâm O có
bán kính R = 2cm. Góc AOB = 750
a) Tính số đo cung ApB.
0
¼ sđ AOB=75
·
sđ AqB=
¼ 3600 -750 =2850
sđ ApB=
p
O
2 cm
75°
A
q
B
* Bài tập 91 (Sgk Tr104- H68)
Trong hình 68, đường tròn tâm O có
bán kính R = 2cm. Góc AOB = 750
a) Tính số đo cung ApB.
b) Tính chiều dài hai cung AqB và ApB
π.2.75 5π
b) l AqB
= (cm)
¼ =
180
6
π.2.285 19π
lApB
=
(cm)
¼ =
180
6
p
O
A
2 cm
75
q
B
* Bài tập 91 (Sgk Tr104- H68)
p
Trong hình 68, đường tròn tâm O có
bán kính R = 2cm. Góc AOB = 750
a) Tính số đo cung ApB.
b) Tính chiều dài hai cung AqB và ApB
c) Tính diện tích hình quạt tròn OAqB.
2
π.2 .75 5π
c) SOAqB =
= (cm 2 )
360
6
R 5π 2 5π
2
S
=l
.
=
.
=
(cm
)
Hoặc OAqB ApB
¼
2 6 2 6
O
2 cm
A
750
q
B
·
= 45 . Ta có số đo cung nhỏ AB bằng:
Câu 1 : Cho hình vẽ biết xAB
0
A. 90
0
0
60
C.
B
0
75
B.
B
0
45
D.
x
A
·
600 , OM = 2. Diện tích hình quạt
Câu 2 Cho hình vẽ. Biết MON
OMmN là
M
2
A.
2
C.
3
4
B.
3
D. 5
o
600
m
N
x
Về nhà:
- Nắm chắc hai nội dung lý thuyết vừa ôn tập.
- Hoàn thiện các bài tập đã chữa vào vở bài tập.
- Làm các bài tập 90, 92 (ý b, c) và bài tập 93, 94, 97 trong SGK –
trang 104, 105
Chúc các em học giỏi!
Cho cung AmB có số đo là 600
a) Vẽ góc ở tâm chắn cung AmB.
Tính góc AOB
Ta có:
600
sđAOB
sđAB
O
600
AOB
A
m
B
Bài tập 1: (89/104 SGK)
Cho cung AmB có số đo là 600
b) Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn
cung AmB. Tính góc ACB
Ta có :
C
O
1
1 0
ACB sđAB .60 300
2
2
A
m
B
Bài tập 1: (89/104 SGK)
Cho cung AmB có số đo là
600
c) Vẽ góc tạo bởi tia tiếp tuyến Bt
và dây cung BA. Tính góc ABt.
Ta có:
C
O
1 sđAB
1 .60 0 30 0
sđABt
2
2
A
m
t
B
* Bài tập 91 (Sgk Tr104- H68)
Trong hình bên, đường tròn tâm O có
bán kính R = 2cm. Góc AOB = 750
a) Tính số đo cung ApB.
0
¼ sđ AOB=75
·
sđ AqB=
¼ 3600 -750 =2850
sđ ApB=
p
O
2 cm
75°
A
q
B
* Bài tập 91 (Sgk Tr104- H68)
Trong hình 68, đường tròn tâm O có
bán kính R = 2cm. Góc AOB = 750
a) Tính số đo cung ApB.
b) Tính chiều dài hai cung AqB và ApB
π.2.75 5π
b) l AqB
= (cm)
¼ =
180
6
π.2.285 19π
lApB
=
(cm)
¼ =
180
6
p
O
A
2 cm
75
q
B
* Bài tập 91 (Sgk Tr104- H68)
p
Trong hình 68, đường tròn tâm O có
bán kính R = 2cm. Góc AOB = 750
a) Tính số đo cung ApB.
b) Tính chiều dài hai cung AqB và ApB
c) Tính diện tích hình quạt tròn OAqB.
2
π.2 .75 5π
c) SOAqB =
= (cm 2 )
360
6
R 5π 2 5π
2
S
=l
.
=
.
=
(cm
)
Hoặc OAqB ApB
¼
2 6 2 6
O
2 cm
A
750
q
B
·
= 45 . Ta có số đo cung nhỏ AB bằng:
Câu 1 : Cho hình vẽ biết xAB
0
A. 90
0
0
60
C.
B
0
75
B.
B
0
45
D.
x
A
·
600 , OM = 2. Diện tích hình quạt
Câu 2 Cho hình vẽ. Biết MON
OMmN là
M
2
A.
2
C.
3
4
B.
3
D. 5
o
600
m
N
x
Về nhà:
- Nắm chắc hai nội dung lý thuyết vừa ôn tập.
- Hoàn thiện các bài tập đã chữa vào vở bài tập.
- Làm các bài tập 90, 92 (ý b, c) và bài tập 93, 94, 97 trong SGK –
trang 104, 105
Chúc các em học giỏi!
 









Các ý kiến mới nhất