Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bảy
Ngày gửi: 23h:45' 16-11-2012
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng quý thầy cô đến dự giờ lớp chúng em
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KRÔNG NÔ TRƯỜNG THCS NAM ĐÀ
Người dạy : GV Nguyễn Thị Bảy
Ở chương I chúng ta đã được biết về những kiến thức nào?
ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết1)
I. Các phép tính cộng, trừ nhân
chia, nâng lên lũy thừa.
1/ Các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia số tự nhiên .
A. Lí thuyết
Tiết 37
Hoạt động nhóm (2 -2-1)
* Với a và b là hai số tự nhiên
mỗi người viết hai phép tính
dưới dạng tổng quát rồi nêu
các thành phần của phép tính,
sau đó đưa cho bạn bên cạnh
tiếp tục…
( thời gian 1 phút)
Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên.
Phép
tính
Dấu
Phép
tính
Số thứ
nhất
(a)
Số thứ
hai
(b)
Kết quả
Phép
tính
Cộng
+



Trừ
-



Nhân
.



Chia
:



Cộng
a + b
Số
hạng
Số
hạng
Tổng
Trừ
a - b
Số bị
trừ
Số trừ
Hiệu
Nhân
a.b
Thừa số
Thừa số
Tích
Chia
a : b
Số bị
chia
a = b.k, với
Số chia
Thương
Điều kiện để
kết quả là
số tự nhiên

Tính chất của phép cộng và
phép nhân
ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết1)
I. Các phép tính cộng, trừ nhân
chia, nâng lên lũy thừa.
1/ Các phép tính cộng, trừ nhân,
chia số tự nhiên.
A. Lí thuyết
Tiết 37
*Với a, b, c là các số tự nhiên.
Hãy viết các tính chất giao hoán,
kết hợp của phép cộng và phép
nhân dưới dạng tổng quát.
* an . am = an +m
Tính chất của phép cộng và
phép nhân
ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết1)
I. Các phép tính cộng, trừ nhân
chia, nâng lên lũy thừa.
1/ Các phép tính cộng, trừ nhân,
chia số tự nhiên.
A. Lí thuyết
Tiết 37
Tính chất của phép cộng và phép nhân
a.(b +c) = …..
T/chất
giao hoán
a + b = b + a
a.b = b.a
T/chất
kết hợp
(a + b)+c
= a+(b + c)
(a.b).c
= a.(b.c)
Cộng với 0
a+0=0+a = a
Nhân với 1
a.1 = 1.a = a
Phép cộng
Phép nhân
a.b + a.c
T/chất
phân phối
I. Các phép tính cộng, trừ nhân
chia, nâng lên lũy thừa.
* an = a.a.a….a (a khác 0)
n thừa số
1/ Các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia STN.
2/ Phép tính nâng lên lũy thừa.
(a ≠ 0 , m ≥ n )
* am : an = am-n
* a0 = 1 (a ≠ 0); a1 = a
* am . an = am+n
A. Lí thuyết
ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết1)
Tiết 37
Vậy ..… = a.a.a….a (a khác 0)
n thừa số
(a ≠ 0 , m ≥ n )
3/ am : an = ……
4/ a0 = … (a ≠ 0); a1 = …
2/ am . an = …..
Điền nội dung thích hợp
vào chổ ……
1/Lũy thừa bậc n của a là ………
của n .…….. mổi thừa sốbằng…
tích
Thừa số
am+n
an
am - n
1
a
a
*T/c của ph.cộng và ph.nhân
I. Các phép tính cộng, trừ nhân
chia, nâng lên lũy thừa.
T/c của ph.nhân và ph.cộng
* an = a.a.a….a (a khác 0)
n thừa số
1/ Các phép tính cộng, trừ nhân,
chia STN.
2/ Phép tính nâng lên lũy thừa.
(a ≠ 0 , m ≥ n )
* am : an = am-n
* a0 = 1 (a ≠ 0); a1 = a
* am . an = am+n
B. Bài tập:
1/ Dạng1: Tính.
* Bài 159( sgk)
A. Lí thuyết
ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết1)
Tiết 37
Bài 159( sgk)
Hoạt động nhóm (4-2-1)
Tìm kết quả của các phép tính.
b/ 15 . 23 + 4 . 32 - 5 .7
a/ n – n ; b/n : n
c/ n + 0 ; d/ n - 0
e/ n . 0 ; g/ n . 1
h/ n : 1
* Bài 160( sgk)
(n ≠ 0)
d/ 164 . 53 + 47 . 164
a/ 204 – 84 : 12
= n
= 0
= n
= 1
= n
= n
= 0
* Bài 160( sgk)
Thực hiện các phép tính.
Kết quả:
a/ 197 b/ 121 d/ 16 400
(. và :)
* Lũy thừa
(+ và - )
I. Các phép tính cộng, trừ nhân
chia, nâng lên lũy thừa.
T/c của ph. nhân và ph.cộng
* an = a.a.a….a (a khác 0)
n thừa số
1/ Phép tính cộng, trừ nhân,chia.
2/ Phép tính nâng lên lũy thừa.
(a ≠ 0 , m ≥ n )
* am . an = am+n
B. Bài tập:
1/ Dạng1: Tính.
A. Lí thuyết
ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết1)
Tiết 37
2/ Dạng2: Tìm thành phần chưa
biết của phép tính.
* Bài 1. Tìm x, biết:
b/ (3.x - 6). 3 = 34
( x + 3) = 75
x = 75 - 3
x = 72
(3.x - 6) = 34 : 3
(3.x - 6) = 34 : 3
(3.x - 6) = 27
3.x = 27 + 6
x = 33 :3
x = 11
* Bài 1: Tìm x biết
( x + 3) = 100 - 25
a/ 25 + ( x + 3) = 100
* am : an = am-n
c/ 295 – x = 120
, kq: x = 175
CON SỐ BÍ MẬT
Đây là năm xẩy ra sự kiện lịch sử đúng vào ngày 20 tháng 11.
a
b
c
d
1
9
8
2
Hãy tính kết quả của các phép tính sau, rồi điền mổi kết quả tìm được với mỗi chữ cái tương ứng vào ô trống.
a: 135 : ( 23 + 35 + 77)
b: 5 . 63 – 62 .5 + 4
c: 28 : 25
d: 200 : [ 4 . ( 106 – 34 )]
1
9
8
2

Ngày 20 tháng 11 hàng năm
được chọn làm ngày quốc tế
các nhà giáo, vào đúng ngày
này năm1982 ngày nhà giáo
Việt Nam được tổ chức
trọng thể tại hội trường
Ba Đình và chính thức được
mang tên “ngày nhà giáo
Việt Nam”.Đây là ngày để
học trò thể hiện tình cảm
yêu quí, kính trọng với thầy
cô giáo – những người đã
dày công vun đắp cho
chúng ta – những cây đời
mãi mãi xanh tươi.


*Tính chất của phép cộng và phép nhân
* an = a.a.a….a (a khác 0)
n thừa số
1/ Các phép tính cộng, trừ nhân,chia.
2/ Phép tính về lũy thừa.
(a ≠ 0 , m ≥ n)
* am : an = am-n
* a0 = 1 (a ≠ 0); a1 = a
* am . an = am+n
Tính chất giao hoán
a + b = b + a
Tính chất kết hợp
(a + b)+c = a+(b + c)
(a.b).c = a.(b.c)
Cộng với 0
a+0=0+a = a
Nhân với 1
a.1 = 1.a = a
Tính chất Phân phối
a.(b + c) = a.b + a.c

Phép cộng
Phép nhân
KIẾN THỨC PHẦN I CỦA CHƯƠNG I
a . b = b . a
3/ Chú ý về thứ tự thực hiện các phép tính
(. và :)
* Đối với biểu thức không có ngoặc: (Lũy thừa)
(+ và - )
* Đối với biểu thức có ngoặc:
*Tính chất của phép cộng và phép nhân
* an = a.a.a….a (a khác 0)
n thừa số
1/ Các phép tính cộng, trừ nhân,chia.
2/ Phép tính về lũy thừa.
(a ≠ 0 , m ≥ n)
* am : an = am-n
* a0 = 1 (a ≠ 0); a1 = a
* am . an = am+n
Tính chất giao hoán
a + b = b + a
Tính chất kết hợp
(a + b)+c = a+(b + c)
(a.b).c = a.(b.c)
Cộng với 0
a+0=0+a = a
Nhân với 1
a.1 = 1.a = a
Tính chất Phân phối
a.(b + c) = a.b + a.c

Phép cộng
Phép nhân
KIẾN THỨC PHẦN I CỦA CHƯƠNG I
a . b = b . a
3/ Chú ý về thứ tự thực hiện các phép tính
(. và :)
* Đối với biểu thức không có ngoặc: (Lũy thừa)
(+ và - )
* Đối với biểu thức có ngoặc:
*Tính chất của phép cộng và phép nhân
* an = a.a.a….a (a khác 0)
n thừa số
1/ Các phép tính cộng, trừ nhân,chia.
2/ Phép tính về lũy thừa.
(a ≠ 0 , m ≥ n)
* am : an = am-n
* a0 = 1 (a ≠ 0); a1 = a
* am . an = am+n
Tính chất giao hoán
a + b = b + a
Tính chất kết hợp
(a + b)+c = a+(b + c)
(a.b).c = a.(b.c)
Cộng với 0
a+0=0+a = a
Nhân với 1
a.1 = 1.a = a
Tính chất Phân phối
a.(b + c) = a.b + a.c

Phép cộng
Phép nhân
(. và :)
(+ và - )
KIẾN THỨC PHẦN I CỦA CHƯƠNG I
a . b = b . a
3/ Chú ý về thứ tự thực hiện các phép tính
(. và :)
* Đối với biểu thức không có ngoặc: (Lũy thừa)
(+ và - )
* Đối với biểu thức có ngoặc:
Mổi em tự đặt ra 1 bài toán mà em cho là vừa sức với bạn của mình.
( phép toán có liên quan đến lũy thừa)
* Cho biết: 23 + 24 chia hết cho 3 không?
Hướng dẫn học ở nhà
Ôn lại kiến thức về các phép tính:
Cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa và thứ tự thực hiện các phép tính.
* Bài tập:
160(c) 161(a) trang 63 sgk;
198; 203 trang 26 (SBT)
II. Ôn lại kiến thức về các dấu hiệu chia hết,
cách tìm ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ
nhất của các số, chuẩn bị ôn tập tiết 2.
* Làm trước các bài tập: 164; 167 trang
63(sgk) và 201; 202 trang 26(SBT)
chăm ngoan học giỏi
Đạt nhiều điểm 10
Tiết học đã kết thúc, chúc các em
 
Gửi ý kiến