Các bài Luyện tập
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hông Vân (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:57' 19-06-2009
Dung lượng: 26.6 KB
Số lượt tải: 134
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hông Vân (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:57' 19-06-2009
Dung lượng: 26.6 KB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích:
0 người
Nguyễn Thị Hồng Vân - Trường THPT Trần Hưng Đạo, An Lão, Hải Phòng
Trang bìa
Trang bìa:
ÔN TẬP LÝ THUYẾT
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG:
1.CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG:
1.ĐK mp //mp:
1.Điều kiện để hai mặt phẳng song song 2.ĐK mp vuông góc mp:
2.Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc 3.Đk hai đt //:
3)Điều kiện hai đường thẳng song song 4.Đk hai đt cắt nhau:
4.Điều kiện hai đường thẳng cắt nhau 5.Đk để 2 đt chéo nhau:
5.Điều kiện để hai đừong thẳng chéo nhau CÁC CÔNG THỨC TÍNH KHOẢNG CÁCH:
6.Công thức khoảng cách BÀI TẬP TỰ LUẬN
BÀI 1:
Bài 1:Cho đường thẳng d và mặt phẳng (P) có phương trình sau: a) Tim tọa độ giao điểm của d và (P) b)Lập phương trình đường thẳng đi qua A(1;3;5) và vuông góc với (P). c)Lập phương trình mặt phằng đi qua A(1;3;5) và vuông góc với d. Lời giải câu a):
Lời giải câu a) Lời giải câu b):
Lời giải câu b) Lời giải câu c):
Lời giải câu c) BÀI 2:
BÀI 2: Lời giải bài 2: Giải hệ Hệ vô nghiệm =>hai đường thẳng này chéo nhau BÀI 3::
BÀI 3: Cho bốn điểm A( 5;1;3),B(1;6;2),C(5;0;4),D(4;0;6) a)Hãy viết phương trình của mặt phẳng (BCD) b)Chứng minh rằng A,B,C,D là bốn đỉnh của một tứ diện c)Tìm chiều cao của tứ diện hạ từ đỉnh A. Lời giải câu a):
Lời giải câu a) Lời giải câu b):
Lời giải câu b) Vậy A không nằm trên mặt phẳng (BCD), hay bốn điểm A,B,C,D là bốn đỉnh của một tứ diện Lời giải câu b) A(5;1;3) Vậy A không nằm trên mặt phẳng (BCD), hay bốn điểm A,B,C,D là bốn đỉnh của một tứ diện Lời giải câu c):
Lời giải câu c) A(5;1;3) Độ dài đường cao là TRẮC NGHIỆM
CÂU 1:
Cho ba mặt phẳng (P): x + y + 2z +1 = 0,(Q) z + y-z + 2= 0 và mặt phẳng (R) : x- y + 5 = 0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
(P) vuông góc với (Q)
(R) vuông góc với (Q)
(P) // ( R)
(P) vuông góc với (R)
Câu 2:
Chọn đáp án đúng.
(A)
(B)
(C)
(D)
Câu 3:
Phương trình của (P) là:
5x - 2y - 3z - 21 = 0
-5x + 2y + 3z + 3 = 0
10x - 4y - 6z + 21 = 0
5x - 2y - 3z +21 = 0
Câu 4:
Chọn phương án đúng
(A)
(B)
(C)
(D)
Câu 5:
Câu 5:Cho ba điểm A( 0;2;1),B( 3;0;1),C( 1;0;0) . Chọn phương trình đúng của mặt phẳng (ABC)
(A) 2x -3y - 4z + 2 = 0
(B) 2x +3y - 4z - 2 = 0
(C) 4x + 6y - 8z + 2 = 0
(D) 2x -3y - 4z + 1 = 0
Câu 6::
Câu 6:Cho (S) là mặt càu tâm I( 2;1;-1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình 2x -2y - z + 3 = 0 Bán kính của (S) là:
(A)2
(B) 2/3
(C) 4/3
2/9
KÊT THÚC
Mục 7:
Trang bìa
Trang bìa:
ÔN TẬP LÝ THUYẾT
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG:
1.CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG:
1.ĐK mp //mp:
1.Điều kiện để hai mặt phẳng song song 2.ĐK mp vuông góc mp:
2.Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc 3.Đk hai đt //:
3)Điều kiện hai đường thẳng song song 4.Đk hai đt cắt nhau:
4.Điều kiện hai đường thẳng cắt nhau 5.Đk để 2 đt chéo nhau:
5.Điều kiện để hai đừong thẳng chéo nhau CÁC CÔNG THỨC TÍNH KHOẢNG CÁCH:
6.Công thức khoảng cách BÀI TẬP TỰ LUẬN
BÀI 1:
Bài 1:Cho đường thẳng d và mặt phẳng (P) có phương trình sau: a) Tim tọa độ giao điểm của d và (P) b)Lập phương trình đường thẳng đi qua A(1;3;5) và vuông góc với (P). c)Lập phương trình mặt phằng đi qua A(1;3;5) và vuông góc với d. Lời giải câu a):
Lời giải câu a) Lời giải câu b):
Lời giải câu b) Lời giải câu c):
Lời giải câu c) BÀI 2:
BÀI 2: Lời giải bài 2: Giải hệ Hệ vô nghiệm =>hai đường thẳng này chéo nhau BÀI 3::
BÀI 3: Cho bốn điểm A( 5;1;3),B(1;6;2),C(5;0;4),D(4;0;6) a)Hãy viết phương trình của mặt phẳng (BCD) b)Chứng minh rằng A,B,C,D là bốn đỉnh của một tứ diện c)Tìm chiều cao của tứ diện hạ từ đỉnh A. Lời giải câu a):
Lời giải câu a) Lời giải câu b):
Lời giải câu b) Vậy A không nằm trên mặt phẳng (BCD), hay bốn điểm A,B,C,D là bốn đỉnh của một tứ diện Lời giải câu b) A(5;1;3) Vậy A không nằm trên mặt phẳng (BCD), hay bốn điểm A,B,C,D là bốn đỉnh của một tứ diện Lời giải câu c):
Lời giải câu c) A(5;1;3) Độ dài đường cao là TRẮC NGHIỆM
CÂU 1:
Cho ba mặt phẳng (P): x + y + 2z +1 = 0,(Q) z + y-z + 2= 0 và mặt phẳng (R) : x- y + 5 = 0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
(P) vuông góc với (Q)
(R) vuông góc với (Q)
(P) // ( R)
(P) vuông góc với (R)
Câu 2:
Chọn đáp án đúng.
(A)
(B)
(C)
(D)
Câu 3:
Phương trình của (P) là:
5x - 2y - 3z - 21 = 0
-5x + 2y + 3z + 3 = 0
10x - 4y - 6z + 21 = 0
5x - 2y - 3z +21 = 0
Câu 4:
Chọn phương án đúng
(A)
(B)
(C)
(D)
Câu 5:
Câu 5:Cho ba điểm A( 0;2;1),B( 3;0;1),C( 1;0;0) . Chọn phương trình đúng của mặt phẳng (ABC)
(A) 2x -3y - 4z + 2 = 0
(B) 2x +3y - 4z - 2 = 0
(C) 4x + 6y - 8z + 2 = 0
(D) 2x -3y - 4z + 1 = 0
Câu 6::
Câu 6:Cho (S) là mặt càu tâm I( 2;1;-1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình 2x -2y - z + 3 = 0 Bán kính của (S) là:
(A)2
(B) 2/3
(C) 4/3
2/9
KÊT THÚC
Mục 7:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓

Các ý kiến mới nhất