Ôn tập Chương III. Thống kê

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Xuân Sanh
Ngày gửi: 23h:12' 14-04-2020
Dung lượng: 841.8 KB
Số lượt tải: 492
Nguồn:
Người gửi: Vũ Xuân Sanh
Ngày gửi: 23h:12' 14-04-2020
Dung lượng: 841.8 KB
Số lượt tải: 492
Số lượt thích:
0 người
Một số lưu ý khi học trực tuyến:
+ Các em HS phải lấy đúng tên của mình và được thầy giáo điểm danh theo từng tiết học.
+ Giữ trật tự chung khi giáo viên giảng bài (tự tắt mic); khi nào GV yêu cầu phát biểu mới bật loa nói; HS phải bật video để GV theo dõi việc học;
+ Không vẽ vào bài giảng khi giáo viên không yêu cầu;
+ Các em chủ động chụp lại hình ảnh nếu cần để xem lại khi cần thiết (ví dụ như đề bài, kết luận, …)
+ Chuẩn bị bút, sách, vở và đồ dùng học tập cần thiết; Ghi chép đầy đủ.
+ Tự giác học bài và làm bài tập;
Chúc các em học tập có hiệu quả!!!
Bài: Ôn tập chương III – Thống kê
“Việc học như con thuyền đi trên dòng nước ngược, không tiến có nghĩa là lùi”.
Danh ngôn
ÔN TẬP LÝ THUYẾT
I
Điều tra về một dấu hiệu
Thu thập số liệu
Bảng “tần số”
Dựng biểu đồ
Số trung bình cộng,
mốt của dấu hiệu
Ý nghĩa của thống kê trong đời sống
Lập bảng số liệu thống kê ban đầu
Tìm các giá trị khác nhau
Tìm tần số của mỗi giá trị
Tính số trung bình cộng
CÁC DẠNG BÀI TẬP
Tìm mốt của dấu hiệu
Dựng biểu đồ và đọc biểu đồ
Khai thác thông tin từ bảng số liệu
thống kê ban đầu
Lập bảng tần số
II
Bài tập 3
BÀI TẬP
Bài tập 4
Bài tập 5
Bài tập 1
Bài tập 2
III
Bài tập 1: Điểm một bài kiểm tra của một nhóm học sinh
được ghi lại như sau:
Chọn đáp án đúng.
Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1. Dấu hiệu điều tra là:
A. Bài kiểm tra của mỗi học sinh
B. Điểm bài kiểm tra của mỗi học sinh
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Bài tập 1: Điểm một bài kiểm tra của một nhóm học sinh
được ghi lại như sau:
Chọn đáp án đúng.
Câu 2. Số các giá trị của dấu hiệu là:
A. 7 B. 8 C. 9 D. 10
Câu 3. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 4. Tần số của giá trị 7 là:
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
Bài tập 1: Điểm một bài kiểm tra của một nhóm học sinh
được ghi lại như sau:
Chọn đáp án đúng.
A.
B.
Câu 5: Bảng tần số nào sau đây đúng ?
Bài tập 1: Điểm một bài kiểm tra của một nhóm học sinh
được ghi lại như sau:
Chọn đáp án đúng.
Câu 6. Số trung bình cộng của dấu hiệu là:
A. 7,6 B. 7,5 C. 7,8 D. 7,9
Câu 7. Mốt của dấu hiệu là:
A. 2 B. 3 C. 7 D. 10
1. Vấn đề hay hiện tượng mà người ta quan tâm tìm hiểu gọi là
dấu hiệu (X)
2. Mỗi đối tượng được điều tra gọi là …
số liệu thống kê
3. Các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu gọi là…
một đơn vị điều tra
Mỗi số liệu là một giá trị của dấu hiệu (x).
4. Số tất cả các giá trị của dấu hiệu bằng…
số các đơn vị điều tra (N).
5. Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là …
tần số của giá trị đó (n).
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống để được câu khẳng định đúng
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống để được câu khẳng định đúng:
6. Sè lÇn xuÊt hiÖn cña mét gi¸ trÞ trong d·y gi¸ trÞ cña dÊu hiÖu lµ
… cña gi¸ trÞ ®ã.
7. Sè c¸c gi¸ trÞ cña dÊu hiÖu b»ng tæng c¸c … cña c¸c gi¸ trÞ ®ã.
8. Khi c¸c … cña dÊu hiÖu cã kho¶ng c¸ch trªnh lÖch rÊt lín thì ta kh«ng nªn lÊy sè trung bình céng ®¹i diÖn cho dÊu hiÖu ®ã.
9. Mèt cña dÊu hiÖu lµ … cã tÇn sè lín nhÊt. trong b¶ng tÇn sè
10. Sè trung bình céng cña dÊu hiÖu ( ) ®ưîc tÝnh b»ng c«ng thøc:
tần số
tần số
giá trÞ
giá trÞ
Trong đó:
là các giá trị khác nhau của dấu hiệu.
là các tần số tuương ứng của các giá trị đó.
N: số các giá trị
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng "tần số".
c) Dựng biểu đồ đoạn thẳng.
d) Tính số trung bình cộng.
e) Tìm mốt của dấu hiệu.
*Bài 20 (SGK.Tr 23)
Bài tập 3:
a) Dấu hiệu ở đây là năng suất lúa xuân năm 1990 của các tỉnh thành từ Nghệ An trở vào (tạ/ha)
b. Bảng "tần số" :
c. Biểu đồ đoạn thẳng:
0
n
x
1
2
3
4
5
6
7
8
9
20
25
30
35
40
45
50
d) Số trung bình cộng:
e) Mốt của dấu hiệu: M0 = 35
Bài tập 4. Tính điểm “Trung bình các môn học kỳ I” của hai
bạn: Hải và Hảo. Bạn nào được xếp loại học lực khá ?
Kết quả xếp loại:
Hải: Học lực trung bình.
Hảo: Học lực khá.
ĐỐ EM
7,7
6,9
Bài tập 5:
Sưu tầm trên sách báo một số biểu
đồ (đoạn thẳng, hình chữ nhật hoặc
hình quạt) về một vấn đề nào đó, sau
đó nhận xét
*Bài 21 (SGK.Tr 23)
15%
13%
72%
PHÂN BỐ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG Ở NƯỚC TA TÍNH ĐẾN NĂM 2005
Ý nghĩa:
Qua nghiên cứu phân tích các thông tin thu thập được, khoa học thống kê cùng các khoa học, kỹ thuật khác giúp cho ta biết được:
- Tình hình các hoạt động.
- Diễn biến của các hiện tượng.
Từ đó dự đoán các khả năng có thể xảy ra, góp phần phục vụ con người ngày càng tốt hơn.
? Em hãy cho biết ý nghĩa của thống kê trong đời
sống hàng ngày ?
Tóm tắt kiến thức
Điều tra về một vần đề (dấu hiệu)
Bảng “tần số”
Biểu đồ
Số trung bình cộng
- Mốt của dấu hiệu
Ý nghĩa của thống kê trong đời sống
- Bảng số liệu TKBĐ
- Các giá trị khác nhau của dấu hiệu
- Tần số của mỗi giá trị
Thu thập số liệu thống kê
23
Chúc các em học sinh hiểu bài, ôn tập thật tốt chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết!
+ Các em HS phải lấy đúng tên của mình và được thầy giáo điểm danh theo từng tiết học.
+ Giữ trật tự chung khi giáo viên giảng bài (tự tắt mic); khi nào GV yêu cầu phát biểu mới bật loa nói; HS phải bật video để GV theo dõi việc học;
+ Không vẽ vào bài giảng khi giáo viên không yêu cầu;
+ Các em chủ động chụp lại hình ảnh nếu cần để xem lại khi cần thiết (ví dụ như đề bài, kết luận, …)
+ Chuẩn bị bút, sách, vở và đồ dùng học tập cần thiết; Ghi chép đầy đủ.
+ Tự giác học bài và làm bài tập;
Chúc các em học tập có hiệu quả!!!
Bài: Ôn tập chương III – Thống kê
“Việc học như con thuyền đi trên dòng nước ngược, không tiến có nghĩa là lùi”.
Danh ngôn
ÔN TẬP LÝ THUYẾT
I
Điều tra về một dấu hiệu
Thu thập số liệu
Bảng “tần số”
Dựng biểu đồ
Số trung bình cộng,
mốt của dấu hiệu
Ý nghĩa của thống kê trong đời sống
Lập bảng số liệu thống kê ban đầu
Tìm các giá trị khác nhau
Tìm tần số của mỗi giá trị
Tính số trung bình cộng
CÁC DẠNG BÀI TẬP
Tìm mốt của dấu hiệu
Dựng biểu đồ và đọc biểu đồ
Khai thác thông tin từ bảng số liệu
thống kê ban đầu
Lập bảng tần số
II
Bài tập 3
BÀI TẬP
Bài tập 4
Bài tập 5
Bài tập 1
Bài tập 2
III
Bài tập 1: Điểm một bài kiểm tra của một nhóm học sinh
được ghi lại như sau:
Chọn đáp án đúng.
Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1. Dấu hiệu điều tra là:
A. Bài kiểm tra của mỗi học sinh
B. Điểm bài kiểm tra của mỗi học sinh
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Bài tập 1: Điểm một bài kiểm tra của một nhóm học sinh
được ghi lại như sau:
Chọn đáp án đúng.
Câu 2. Số các giá trị của dấu hiệu là:
A. 7 B. 8 C. 9 D. 10
Câu 3. Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 4. Tần số của giá trị 7 là:
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4
Bài tập 1: Điểm một bài kiểm tra của một nhóm học sinh
được ghi lại như sau:
Chọn đáp án đúng.
A.
B.
Câu 5: Bảng tần số nào sau đây đúng ?
Bài tập 1: Điểm một bài kiểm tra của một nhóm học sinh
được ghi lại như sau:
Chọn đáp án đúng.
Câu 6. Số trung bình cộng của dấu hiệu là:
A. 7,6 B. 7,5 C. 7,8 D. 7,9
Câu 7. Mốt của dấu hiệu là:
A. 2 B. 3 C. 7 D. 10
1. Vấn đề hay hiện tượng mà người ta quan tâm tìm hiểu gọi là
dấu hiệu (X)
2. Mỗi đối tượng được điều tra gọi là …
số liệu thống kê
3. Các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu gọi là…
một đơn vị điều tra
Mỗi số liệu là một giá trị của dấu hiệu (x).
4. Số tất cả các giá trị của dấu hiệu bằng…
số các đơn vị điều tra (N).
5. Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là …
tần số của giá trị đó (n).
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống để được câu khẳng định đúng
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống để được câu khẳng định đúng:
6. Sè lÇn xuÊt hiÖn cña mét gi¸ trÞ trong d·y gi¸ trÞ cña dÊu hiÖu lµ
… cña gi¸ trÞ ®ã.
7. Sè c¸c gi¸ trÞ cña dÊu hiÖu b»ng tæng c¸c … cña c¸c gi¸ trÞ ®ã.
8. Khi c¸c … cña dÊu hiÖu cã kho¶ng c¸ch trªnh lÖch rÊt lín thì ta kh«ng nªn lÊy sè trung bình céng ®¹i diÖn cho dÊu hiÖu ®ã.
9. Mèt cña dÊu hiÖu lµ … cã tÇn sè lín nhÊt. trong b¶ng tÇn sè
10. Sè trung bình céng cña dÊu hiÖu ( ) ®ưîc tÝnh b»ng c«ng thøc:
tần số
tần số
giá trÞ
giá trÞ
Trong đó:
là các giá trị khác nhau của dấu hiệu.
là các tần số tuương ứng của các giá trị đó.
N: số các giá trị
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng "tần số".
c) Dựng biểu đồ đoạn thẳng.
d) Tính số trung bình cộng.
e) Tìm mốt của dấu hiệu.
*Bài 20 (SGK.Tr 23)
Bài tập 3:
a) Dấu hiệu ở đây là năng suất lúa xuân năm 1990 của các tỉnh thành từ Nghệ An trở vào (tạ/ha)
b. Bảng "tần số" :
c. Biểu đồ đoạn thẳng:
0
n
x
1
2
3
4
5
6
7
8
9
20
25
30
35
40
45
50
d) Số trung bình cộng:
e) Mốt của dấu hiệu: M0 = 35
Bài tập 4. Tính điểm “Trung bình các môn học kỳ I” của hai
bạn: Hải và Hảo. Bạn nào được xếp loại học lực khá ?
Kết quả xếp loại:
Hải: Học lực trung bình.
Hảo: Học lực khá.
ĐỐ EM
7,7
6,9
Bài tập 5:
Sưu tầm trên sách báo một số biểu
đồ (đoạn thẳng, hình chữ nhật hoặc
hình quạt) về một vấn đề nào đó, sau
đó nhận xét
*Bài 21 (SGK.Tr 23)
15%
13%
72%
PHÂN BỐ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG Ở NƯỚC TA TÍNH ĐẾN NĂM 2005
Ý nghĩa:
Qua nghiên cứu phân tích các thông tin thu thập được, khoa học thống kê cùng các khoa học, kỹ thuật khác giúp cho ta biết được:
- Tình hình các hoạt động.
- Diễn biến của các hiện tượng.
Từ đó dự đoán các khả năng có thể xảy ra, góp phần phục vụ con người ngày càng tốt hơn.
? Em hãy cho biết ý nghĩa của thống kê trong đời
sống hàng ngày ?
Tóm tắt kiến thức
Điều tra về một vần đề (dấu hiệu)
Bảng “tần số”
Biểu đồ
Số trung bình cộng
- Mốt của dấu hiệu
Ý nghĩa của thống kê trong đời sống
- Bảng số liệu TKBĐ
- Các giá trị khác nhau của dấu hiệu
- Tần số của mỗi giá trị
Thu thập số liệu thống kê
23
Chúc các em học sinh hiểu bài, ôn tập thật tốt chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết!
 







Các ý kiến mới nhất