Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập Chương IV. Biểu thức đại số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thắng
Ngày gửi: 15h:52' 20-04-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 356
Số lượt thích: 0 người
Ti?t: 67,68
ÔN TẬP HỌC KÌ II
Biểu Thức Đại số
?
A. LÝ THUYẾT
1. Biểu thức đại số là gì?
2. Thế nào là đơn thức?
4. Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?
5. Đa thức là gì? Bậc của đa thức là gì?

3. Bậc của đơn thức là gì?
A. LÝ THUYẾT
VD: 4x ; -6x2 ; xyz .
VD: 2xy . -3xy2z = -6x2y3z
VD: 7x5y2z4 v -2,5x5y2z4
ĐA THỨC
Là một tổng của những đơn thức.
Mỗi đơn thức trong tổng gọi là 1 hạng tử của đa thức.
Sử dụng quy tắc dấu ngoặc, tính chất các phép tính trên số
Và quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
VD: -2x2y5 + 6x - 7y3z4 ; 9xyz + 5x5y7z - 1 + 3xz3
Đa thức
Đa thức nhiều biến
Đa thức một biến
Đơn thức
Cộng
các
đơn
thức
đồng
dạng
Trừ
các
đơn
thức
đồng
dạng
Thu
gọn
(Nhân)
đơn
thức
Cộng
hai
đa
thức
Trừ
hai
đa
thức
Cộng
hai
đa
thức
một
biến
Trừ
hai
đa
thức
một
biến
Nghiệm
của
đa
thức
một
biến

BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Bậc
Thu gọn
Sắp
xếp
đa
thức
một
biến
một số, hoặc một biến, hoặc một tích
1) Don th?c l m?t bi?u th?c d?i s? ch? g?m . . . . . . . . . . .... gi?a các số và các biến.
PHIẾU HỌC TẬP
ĐiÒn vµo chç (… ) néi dung thÝch hîp:
2) Bậc của một đơn thức có hệ số khác 0 là ..... của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
3) Dể nhân hai đơn thức ta nhân hai ... với nhau và nhân .. .. .........
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số ........... ......
5 ) Khi cộng (hoặc trừ) các đơn thức đồng dạng ta cộng (hoặc trừ) các hệ số với nhau và .......
gi? nguyên phần biến.
tổng số mũ
hệ số
các phần
biến với nhau
khác 0 và có cùng
phần biến.
A. LÝ THUYẾT
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
1. Cho các biểu thức sau:
A = x2 + y2 B = 3y(x2 – y2) C = 5x - 2y D =
Các biểu thức trên có phải là biểu thức đại số không? Tính giá trị của các biểu thức A, B, C tại x = 2; y = -1
Tất cả các biểu thức A, B, C, D đều là biểu thức đại số.
Thay x = 2; y = -1 vào các biểu thức ta có:
A = 22 + (-1)2 = 4 + 1 = 5
B = 3.(-1)[22 - (-1)2] = (-3).3 = -9
C = 5.2 – 2(-1) = 10 + 2 = 12
A. LÝ THUYẾT
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức? Cho biết phần hệ số, phần biến và bậc của mỗi đơn thức vừa tìm được:
A = 2x2yz3 ; B = x2; C = (a + 2)xy (a là hằng số); D = 3xy2 + 1

A. LÝ THUYẾT
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
3. Hãy sắp xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng dạng rồi tính tổng của chúng trong mỗi nhóm.
A = -5x2yz; B = 3xy2z; C = 2xy2z; D = x2yz; E = 6x2yz
Nhóm các đơn thức đồng dạng gồm:
A, D, E: A + D + E = -5x2yz + x2yz + 6x2yz
= [(-5) + 1 + 6]x2yz = 2x2yz
B, C: B + C = 3xy2z + 2xy2z = 5xy2z
A. LÝ THUYẾT
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
4. Khi thực hiện phép nhân các đơn thức (3xy2).(-2x2y2) ta được kết quả là:
A. -6x4y3 B. 6x4y3 C. -6x3y4 D. 6x3y4
Ta có: (3xy2).(-2x2y2) = -6x3y4 đáp án C
A. LÝ THUYẾT
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
5. Đa thức là gì? Tìm bậc của các đa thức sau:
P = 5x3y4 – x3y5 ; Q = 5x7 + 3x3 – 2x – 5x7 + 1
Bậc của đa thức P là 8; bậc của đa thức Q là 3
Đa thức là một tổng của những đơn thức.
Dạng 2:
Thu gọn đơn thức, tính tích các đơn thức
Dạng 1:
Tính giá trị của biểu thức
Dạng 3:
Cộng, trừ đa thức
Dạng 4:
Bài tập về nghiệm của đa thức
4 dạng
B. BÀI TẬP
Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức
Bài 1: Tính giá trị mỗi biểu thức sau tại x = -1; y = 2
b)
a)
Thay x = -1; y = 2 vào biểu thức ta có: 3.(-1)-2.2=-3-4=-7
Vậy giá trị của biểu thức 3x-2y tại x=-1, y=2 là -7
b) Thay x = -1; y = 2 vào biểu thức ta có:
=7.1+4-6=5
Vậy giá trị của biểu thức tại x=-1, y=2 là 5
Bài 2: Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích tìm được.


a)
b)
Dạng 2:
Thu gọn đơn thức, tính tích các đơn thức
Giáo sư, Nhà toán học của Việt Nam, đạt giải Fields năm 2010.
75x4y3z2
125x5y2z2
-5x3y2z2
. 15x3y2z
. 25x4yz
. (-x2yz)
=
=
=
=
5xyz
MIẾNG GHÉP BÍ MẬT
Giáo sư Ngô Bảo Châu
Bài 3: Thực hiện phép tính:
a) x2 + 7x2 + (-5x2)
b) 6xy2 + xy2 + 0,5xy2 + (-xy2)
Dạng 2:
Thu gọn đơn thức, tính tích các đơn thức
Dạng 3: Cộng, trừ đa thức
Cách 2: Cộng, trừ đa thức theo hàng dọc
(Nờn ỏp d?ng trong tru?ng h?p da th?c 1 bi?n dó s?p x?p)
(?) Nêu các cách cộng, trừ đa thức.
Có 2 cách
Cách 1: Cộng, trừ đa thức theo hàng ngang
Dạng 3: Cộng, trừ đa thức
Bài 2: Cho hai đa thức:
Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.

b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x).
Dạng 4: Bài tập về nghiệm của đa thức
(?) Muốn kiểm tra một số cho truước có là nghiệm của đa thức một biến hay không, ta làm thế nào?
Cách 1: Thay giá trị của biến cho truước đó vào đa thức. Nếu giá trị của đa thức bằng 0 thỡ giá trị của biến đó là nghiệm của đa thức.
Cách 2: Tỡm nghiệm của đa thức và kết luận.
Bài 1: Trong các số cho bên phải mỗi đa thức,
số nào là nghiệm của đa thức đó?
a) A(x) = 2x - 6 -3 0 3
b) B(x) = x2 + 5x - 6 -6 -1 1 6
Muốn kiểm tra một số cho trưuớc có là nghiệm của đa thức một biến không, ta có 2 cách:
00
02
03
10
04
08
05
09
06
07
01
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
Bài 2: Tỡm nghiệm của các đa thức sau:
a) x3 + 4x
b) x2 - 3x + 2
(?) Muốn tỡm nghiệm của đa thức một biến, ta làm thế nào?
Muốn tỡm nghiệm của đa thức một biến, ta làm nhuư sau:
Cho đa thức bằng 0
Giải bài toán tỡm x.
Kết luận giá trị x vừa tỡm đưuợc là nghiệm của đa thức đó cho.
Dạng 4: Bài tập về nghiệm của đa thức
Cho đa thức: A(x) = 2x - 6.
Nghiệm của đa thức:
A. 3
B. 2
C. - 3
D. 6
Câu 1
C. LUYỆN TẬP
D. 5z - 1
Đa thức nào sau đây không phải là đa thức một biến?
Câu 2
Cho đa thức . M(1) bằng:
A. 10
B. 0
C. - 4
D. -10
Câu 3
Số nghiệm của đa thức P(x) = 2x + 1 là:
B. 2 nghi?m
C. 1 nghi?m
A. 3 nghi?m
D. Không có nghiệm
Câu 4
A. 6xy
B. -6x2y
D. 6x2y
C. -12x2y
Câu 5
Đơn thức thích hợp trong dấu … là:
Cho
A. 6x4y2
B. 6x2y
C. 5x2y
D. 5x4y2
Câu 6
Kết quả phép tính 2x2y + 3x2y bằng
A. P(a) = 0
B. P(x) = 0
C. P(x) = 0
D. P(a) = 0
Câu 7
x = a là nghiệm của đa thức P(x) khi
Bậc của đa thức là:
A. 5
B. 6
C. 4
D. 3
Câu 8
Hệ số cao nhất của đa thức
A. 4
B. 7
C. 2
D. 15
Câu 9
Khi thực hiện phép nhân các đơn thức (3xy2).(-2x2y2)
ta được kết quả là:
A. -6x4y3
B. 6x4y3
C. -6x3y4
D. 6x3y4
Câu 10
Bài 62/Sgk – 50. Cho hai đa thức:

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến.
b) Tính: P(x) + Q(x); P(x) - Q(x) rồi tìm bậc của đa thức nhận được.
c) Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức P(x) nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x).
b.
c.
P(0)= 0, Q(0) khác 0, chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức P(x) nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x).
Bài 63/Sgk – 50. Cho đa thức:

a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến.
b) Tính: M(1) và M(-1).
c) Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm.
Giải
a) Ta có: M(x) = (5x3 – x3 – 4x3) + (2x4 – x4) + (–x2 + 3x2) + 1
= x4 + 2x2 + 1
b) M(1) = 14 + 2.12 + 1 = 1 + 2 + 1 = 4
= (-1)4 + 2.(-1)2 + 1 = 1 + 2 + 1 = 4
c) Ta có: x4 = (x2)2 ≥ 0 với mọi x
x2 ≥ 0 với mọi x
x2 + 2x2 + 1 ≥ 0 với mọi x
Vậy đa thức M(x) = x4 + 2x2 + 1 không có nghiệm
Bài 65/Sgk – 51. Trong các số cho bên phải mỗi đa thức, số nào là nghiệm của đa thức đó?

Bài 1: Cho hai đa thức:
Hãy sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến. Từ đó tìm hệ số cao nhất và hệ số tự do của mỗi đa thức.
b) Tìm C(x), biết C(x)=A(x)+B(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức C(x)
Bài 2: Cho hai đa thức:
Tìm P, biết P = M+ N
b) Tìm Q, biết N – Q = M
c) Tính giá trị đa thức Q tại
Bài 3: Cho hai đa thức:
Hãy sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến. Từ đó tìm hệ số cao nhất và hệ số tự do của mỗi đa thức.
Trong các số sau số nào là nghiệm của đa thức B(x): -1; 1
c) Tìm C(x), biết C(x)=A(x)+B(x)
d) Tìm nghiệm của đa thức C(x)
D. Bài tập vận dụng
Bài 1: Cho đa thức:
A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy + y2
Tính A + B; A – B
Bài 2: Tìm đa thức M biết:
a) M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2
b) M – (3xy – 4y2) = x2 – 7xy + 8y2
Bài 3: Cho các đa thức
A(x) = 3x6 – 5x4 + 2x2 – 7
B(x) = 8x6 + 7x4 – x2 + 11
C(x) = x6 + x4 – 8x2 + 6
Tính: A(x) + B(x); B(x) + C(x); A(x) – C(x);
A(x) + B(x) – C(x); A(x) + B(x) + C(x)
- Làm BT 64 (SGK - T50) và 55, 56, 57 (SBT - T17)
- Xem lại các dạng bài tập đã s?a.
- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức cơ bản của chuong.

HU?NG D?N V? NH
 
Gửi ý kiến