Ôn tập Chương IV. Hàm số y = ax² (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hoàng Yến
Ngày gửi: 21h:12' 03-04-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 168
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hoàng Yến
Ngày gửi: 21h:12' 03-04-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích:
0 người
Ôn tập GiỮA KÌ II
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
I. Lý thuyết
Hệ thống kiến thức cơ bản đã học ở chương III
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
A
B`
C`
C
B
GT
KL
Định lí Ta-let thuận
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
Định lý Ta-let đảo:
A
B`
C`
C
B
GT
KL
B`C`//BC
Chú ý: Định lý Talét đảo dùng để chứng minh hai đường thẳng song song
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
A
B`
C`
C
B
GT
KL
Chú ý: Định lý vẫn đúng cho trường hợp đường thẳng a song song với một cạnh của tam giác và cắt phần kéo dài của hai cạnh còn lại.
B
A
B
A
C`
B`
C
C`
B`
C
Hệ quả
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
2/ Tính chất đường phân giác của tam giác
(
(
Tam giác ABC có:
AD là phân giác
GT
KL
Chú ý: định lý vẫn đúng với tia phân giác của góc ngoài tam giác
(
(
D
C
B
A
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
Định nghĩa hai tam giác đồng dạng:
S
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
Tỉ số hai đường cao, hai đường trung tuyến, hai đường phân giác tương ứng, tỉ số chu vi tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
Tỉ số diện tích tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng
Tính chất hai tam giác đồng dạng
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
BI T?P TR?C NGHI?M
BT tiếp
HÕt
giê
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hãy cho biết hai tam giác nào đồng dạng? Giải thích vì sao?
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
Cho tam giác ABC có AD là đường phân giác . Biết AB = 6 cm, AC = 8 cm, BD = 4 cm. Độ dài đoạn thẳng DC là: ……
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cho hình thang vuụng nhu hỡnh v?.
H?i tam giỏc AEB d?ng d?ng tam giỏc no ?
EDC B. DCE C. DEC D. CDE
o
HÕt
giê
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ở hình bên,
MN // BC ;AM = 2;
MB = 4; AN = 3 .
AC bằng:
A. 3
B. 9
C. 6
D. 7
o
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
HÕt
giê
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF với tỉ số đồng dạng là .
a. SDEF = 4 SABC b. SABC = 2S DEF
c. SDEF = 2 SABC d. SABC = 4 SDEF.
o
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
Bài tập 1:
Cho tứ giác ABCD có AB = 4 cm, BC = 20 cm, CD = 25 cm, DA = 8 cm, đường chéo BD = 10 cm. Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang?
Giải
Phân tích:
Ch/m Tứ giác ABCD là hình thang
Ta cần có:
Ta cần có:
Ta cần có:
Ta cần có:
AB // CD
C – c – c
Ch/m Tứ giác ABCD là hình thang
Xét tam giác ABD và tam giác BDC
Ta có:
Suy ra:
Suy ra:
Suy ra:
AB // CD
Vậy tứ giác ABCD là hình thang
(đpcm)
Bài tập 2:
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, tia phân giác góc B cắt AH tại E và cắt AC tại D, biết AB = 6 cm, AC = 8 cm
a/. Tính tỉ số ?
b/. Chứng minh:
c/. Tính
Giải
Phân tích:
a/. Tính tỉ số
Để tính tỉ số
ta cần tính tỉ số
ta cần tính
BC
Áp dụng định lí Pitago
t
a/. Tính tỉ số
Áp dụng định lí Pitago vào tam giac vuông ABC
BC= 10
BD là phân giác của góc B trong tam giac ABC
b/. Chứng minh:
Phân tích:
Để Ch/m
Ta cần có:
Ta cần có:
Ta cần có:
b/. Chứng minh:
Xét tam giác vuong HBA và tam giác vuông ABC
Ta có:
Suy ra:
Suy ra:
Suy ra:
(đpcm)
c/. Tính
Phân tích:
Để tính
ta cần tính tỉ số
ta cần tính tỉ số
và
c/. Tính
Ta có:
theo tỉ số k
Suy ra: k =
Suy ra:
Suy ra:
* Bài tập 58 (Sgk tr 92)
a) C/m: BK = CH
BKC = CHB
b) C/m: KH // BC
c) Tính HK = ?
AH = ?
AKH ∽ ABC
IAC ∽ HBC
(Định lí về ∽)
(cạnh huyền – góc nhọn)
(Định lí Talet đảo)
(góc nhọn)
Hướng dẫn về nhà
* Bài tập 59 (Sgk tr 92)
C/m: MA = MB ; NC = ND
MA2 = MB2
(Định lí Talet vào KDN; KNC
với AB // CD)
(Định lí Talet vào ONC; OND
với AB // CD)
Bổ đề hình thang: “ Đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường chéo và giao điểm của hai đường thẳng chứa hai cạnh bên thì đi qua trung điểm của hai đáy”
TIẾT 54: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
C.Hướng dẫn học ở nhà
chân thành cảm ơn
Trường THCS MỸ PHONG
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
I. Lý thuyết
Hệ thống kiến thức cơ bản đã học ở chương III
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
A
B`
C`
C
B
GT
KL
Định lí Ta-let thuận
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
Định lý Ta-let đảo:
A
B`
C`
C
B
GT
KL
B`C`//BC
Chú ý: Định lý Talét đảo dùng để chứng minh hai đường thẳng song song
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
A
B`
C`
C
B
GT
KL
Chú ý: Định lý vẫn đúng cho trường hợp đường thẳng a song song với một cạnh của tam giác và cắt phần kéo dài của hai cạnh còn lại.
B
A
B
A
C`
B`
C
C`
B`
C
Hệ quả
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
2/ Tính chất đường phân giác của tam giác
(
(
Tam giác ABC có:
AD là phân giác
GT
KL
Chú ý: định lý vẫn đúng với tia phân giác của góc ngoài tam giác
(
(
D
C
B
A
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
Định nghĩa hai tam giác đồng dạng:
S
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
Tỉ số hai đường cao, hai đường trung tuyến, hai đường phân giác tương ứng, tỉ số chu vi tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
Tỉ số diện tích tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng
Tính chất hai tam giác đồng dạng
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
BI T?P TR?C NGHI?M
BT tiếp
HÕt
giê
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hãy cho biết hai tam giác nào đồng dạng? Giải thích vì sao?
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
Cho tam giác ABC có AD là đường phân giác . Biết AB = 6 cm, AC = 8 cm, BD = 4 cm. Độ dài đoạn thẳng DC là: ……
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cho hình thang vuụng nhu hỡnh v?.
H?i tam giỏc AEB d?ng d?ng tam giỏc no ?
EDC B. DCE C. DEC D. CDE
o
HÕt
giê
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ở hình bên,
MN // BC ;AM = 2;
MB = 4; AN = 3 .
AC bằng:
A. 3
B. 9
C. 6
D. 7
o
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
HÕt
giê
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF với tỉ số đồng dạng là .
a. SDEF = 4 SABC b. SABC = 2S DEF
c. SDEF = 2 SABC d. SABC = 4 SDEF.
o
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
Bài tập 1:
Cho tứ giác ABCD có AB = 4 cm, BC = 20 cm, CD = 25 cm, DA = 8 cm, đường chéo BD = 10 cm. Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang?
Giải
Phân tích:
Ch/m Tứ giác ABCD là hình thang
Ta cần có:
Ta cần có:
Ta cần có:
Ta cần có:
AB // CD
C – c – c
Ch/m Tứ giác ABCD là hình thang
Xét tam giác ABD và tam giác BDC
Ta có:
Suy ra:
Suy ra:
Suy ra:
AB // CD
Vậy tứ giác ABCD là hình thang
(đpcm)
Bài tập 2:
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, tia phân giác góc B cắt AH tại E và cắt AC tại D, biết AB = 6 cm, AC = 8 cm
a/. Tính tỉ số ?
b/. Chứng minh:
c/. Tính
Giải
Phân tích:
a/. Tính tỉ số
Để tính tỉ số
ta cần tính tỉ số
ta cần tính
BC
Áp dụng định lí Pitago
t
a/. Tính tỉ số
Áp dụng định lí Pitago vào tam giac vuông ABC
BC= 10
BD là phân giác của góc B trong tam giac ABC
b/. Chứng minh:
Phân tích:
Để Ch/m
Ta cần có:
Ta cần có:
Ta cần có:
b/. Chứng minh:
Xét tam giác vuong HBA và tam giác vuông ABC
Ta có:
Suy ra:
Suy ra:
Suy ra:
(đpcm)
c/. Tính
Phân tích:
Để tính
ta cần tính tỉ số
ta cần tính tỉ số
và
c/. Tính
Ta có:
theo tỉ số k
Suy ra: k =
Suy ra:
Suy ra:
* Bài tập 58 (Sgk tr 92)
a) C/m: BK = CH
BKC = CHB
b) C/m: KH // BC
c) Tính HK = ?
AH = ?
AKH ∽ ABC
IAC ∽ HBC
(Định lí về ∽)
(cạnh huyền – góc nhọn)
(Định lí Talet đảo)
(góc nhọn)
Hướng dẫn về nhà
* Bài tập 59 (Sgk tr 92)
C/m: MA = MB ; NC = ND
MA2 = MB2
(Định lí Talet vào KDN; KNC
với AB // CD)
(Định lí Talet vào ONC; OND
với AB // CD)
Bổ đề hình thang: “ Đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường chéo và giao điểm của hai đường thẳng chứa hai cạnh bên thì đi qua trung điểm của hai đáy”
TIẾT 54: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
C.Hướng dẫn học ở nhà
chân thành cảm ơn
Trường THCS MỸ PHONG
 







Các ý kiến mới nhất