Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương IV. Hàm số y = ax² (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hoàng Yến
Ngày gửi: 21h:12' 03-04-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích: 0 người
Ôn tập GiỮA KÌ II
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
I. Lý thuyết
Hệ thống kiến thức cơ bản đã học ở chương III
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
A
B`
C`
C
B
GT
KL
Định lí Ta-let thuận
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
Định lý Ta-let đảo:
A
B`
C`
C
B
GT
KL
B`C`//BC
Chú ý: Định lý Talét đảo dùng để chứng minh hai đường thẳng song song
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
A
B`
C`
C
B
GT
KL
Chú ý: Định lý vẫn đúng cho trường hợp đường thẳng a song song với một cạnh của tam giác và cắt phần kéo dài của hai cạnh còn lại.
B
A
B
A
C`
B`
C
C`
B`
C
Hệ quả
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
2/ Tính chất đường phân giác của tam giác
(
(
Tam giác ABC có:
AD là phân giác
GT
KL
Chú ý: định lý vẫn đúng với tia phân giác của góc ngoài tam giác
(
(
D
C
B
A
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
Định nghĩa hai tam giác đồng dạng:
S
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
Tỉ số hai đường cao, hai đường trung tuyến, hai đường phân giác tương ứng, tỉ số chu vi tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
Tỉ số diện tích tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng
Tính chất hai tam giác đồng dạng
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
BI T?P TR?C NGHI?M
BT tiếp
HÕt
giê
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hãy cho biết hai tam giác nào đồng dạng? Giải thích vì sao?
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
Cho tam giác ABC có AD là đường phân giác . Biết AB = 6 cm, AC = 8 cm, BD = 4 cm. Độ dài đoạn thẳng DC là: ……
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
Hết
giờ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Cho hình thang vuụng nhu hỡnh v?.
H?i tam giỏc AEB d?ng d?ng tam giỏc no ?

EDC B. DCE C. DEC D. CDE

o
HÕt
giê
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ở hình bên,
MN // BC ;AM = 2;
MB = 4; AN = 3 .
AC bằng:
A. 3
B. 9
C. 6
D. 7
o
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
HÕt
giê
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF với tỉ số đồng dạng là .


a. SDEF = 4 SABC b. SABC = 2S DEF

c. SDEF = 2 SABC d. SABC = 4 SDEF.
o
TIẾT 48: ÔN TẬP GIỮA KÌ II
Bài tập 1:
Cho tứ giác ABCD có AB = 4 cm, BC = 20 cm, CD = 25 cm, DA = 8 cm, đường chéo BD = 10 cm. Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang?
Giải
Phân tích:
Ch/m Tứ giác ABCD là hình thang
Ta cần có:
Ta cần có:
Ta cần có:
Ta cần có:
AB // CD
C – c – c
Ch/m Tứ giác ABCD là hình thang
Xét tam giác ABD và tam giác BDC
Ta có:
Suy ra:
Suy ra:
Suy ra:
AB // CD
Vậy tứ giác ABCD là hình thang
(đpcm)
Bài tập 2:
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, tia phân giác góc B cắt AH tại E và cắt AC tại D, biết AB = 6 cm, AC = 8 cm

a/. Tính tỉ số ?

b/. Chứng minh:

c/. Tính
Giải
Phân tích:
a/. Tính tỉ số
Để tính tỉ số
ta cần tính tỉ số
ta cần tính
BC
Áp dụng định lí Pitago
t
a/. Tính tỉ số
Áp dụng định lí Pitago vào tam giac vuông ABC
BC= 10
BD là phân giác của góc B trong tam giac ABC
b/. Chứng minh:
Phân tích:
Để Ch/m
Ta cần có:
Ta cần có:
Ta cần có:
b/. Chứng minh:
Xét tam giác vuong HBA và tam giác vuông ABC
Ta có:
Suy ra:
Suy ra:
Suy ra:
(đpcm)
c/. Tính
Phân tích:
Để tính
ta cần tính tỉ số
ta cần tính tỉ số

c/. Tính
Ta có:
theo tỉ số k
Suy ra: k =
Suy ra:
Suy ra:
* Bài tập 58 (Sgk tr 92)
a) C/m: BK = CH
BKC = CHB
b) C/m: KH // BC
c) Tính HK = ?
AH = ?
 AKH ∽  ABC
 IAC ∽  HBC
(Định lí về  ∽)
(cạnh huyền – góc nhọn)
(Định lí Talet đảo)
(góc nhọn)
Hướng dẫn về nhà
* Bài tập 59 (Sgk tr 92)
C/m: MA = MB ; NC = ND
MA2 = MB2
(Định lí Talet vào  KDN;  KNC
với AB // CD)
(Định lí Talet vào  ONC;  OND
với AB // CD)
Bổ đề hình thang: “ Đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường chéo và giao điểm của hai đường thẳng chứa hai cạnh bên thì đi qua trung điểm của hai đáy”
TIẾT 54: ÔN TẬP CHƯƠNG 3
C.Hướng dẫn học ở nhà
chân thành cảm ơn
Trường THCS MỸ PHONG
 
Gửi ý kiến