Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 35. Ôn tập Cuối Học kì II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Trần Hải Ninh
Ngày gửi: 19h:45' 04-10-2022
Dung lượng: 523.5 KB
Số lượt tải: 470
Nguồn:
Người gửi: Đinh Trần Hải Ninh
Ngày gửi: 19h:45' 04-10-2022
Dung lượng: 523.5 KB
Số lượt tải: 470
Số lượt thích:
0 người
*TIẾNG VIỆT - LỚP 4
*Khởi động
*Nêu tên các bài tập đọc và học thuộc lòng *Thuộc chủ điểm: Khám phá thế giới và Tình yêu cuộc sống ?
*_1. Đường đi Sa pa _ *_2. Trăng ơi … từ đâu đến? _ *_3. Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất _ *_4. Dòng sông mặc áo _ *_5. Ăng-co-vát _ *_6. Con chuồn chuồn nước_ *_7. Vương quốc vắng nụ cười _ *_8. Ngắm trăng - Không đề _ *_9. Con chim chiền chiện _ *_10. Tiếng cười là liều thuốc bổ _ *_11. Ăn “mầm đá”_
* *Tiếng Việt
*Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II – Tiết 2.
*1. Kiểm tra Tập đọc - Học thuộc lòng:
*2. Lập bảng thống kê các từ đã học ở những tiết *Mở rộng vốn từ trong chú điểm: Khám phá thế giới *(hoặc Tình yêu cuộc sống)
*
* Bảng thống kê các từ ngữ đã học ở các những tiết Mở rộng vốn từ trong chú điểm: Khám phá thế giới:
*Đồ dùng cho các chuyến du lịch và thám hiểm
*Phương tiện giao thông:
*Tổ chức và nhân viên phục vụ
*Địa điểm tham quan và thám hiểm
*Những khó khăn có thể gặp
*Những đức tính của người thám hiểm
* *Tiếng Việt
*Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II – Tiết 2.
*Đồ dùng cho các chuyến du lịch và thám hiểm:
*Phương tiện giao thông:
*Tổ chức và nhân viên phục vụ:
*Địa điểm tham quan và thám hiểm:
*Những khó khăn có thể gặp:
*Những đức tính của người thám hiểm:
* va li, cần câu, quần áo, áo tắm, dây leo núi, máy ảnh, máy quay phim, mũ, giày, * thức ăn, đồ uống, la bàn, lều trại, dây leo,thang dây, móc leo núi, quần áo lặn, bình hơi để lặn, đèn chiếu sáng,...
*tàu thủy, tàu hỏa, ô tô, xe máy, máy bay, thuyền chèo tay, bến tàu, bến xe, ga xe lửa, sân bay,...
*khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, quán trọ, hướng dẫn viên, người bán hàng, người đầu bếp, người lái xe, lái tàu,...
*phố cổ, bãi biển, vịnh, hồ, núi, hang động, chùa, đền cổ, di tích lịch sử, những công trình kiến trúc đặc sắc, danh lam, thắng cảnh, đáy biển, rừng sâu,...
*bão lũ, thú dữ, khí độc, hang sâu, dốc cao, biển sâu,...
*kiên trì, bình tĩnh, dũng cảm, cẩn thận, tỉ mỉ,...
*Câu 3: Giải nghĩa một trong số các từ ngữ vừa thống kê ở bài tập 2. * Đặt câu với từ ngữ ấy:
*La bàn:
*dụng cụ để xác định phương hướng trong không gian.
*Hướng dẫn viên:
*là người đưa đường, dẫn lối và giới thiệu các nơi đến *tham quan, du lịch.
*Danh nhân:
*là những người tài giỏi, nổi tiếng về một mặt hay nhiều mặt *trong xã hội,được mọi người khâm phục, ca ngợi, ái mộ.
*Danh lam thắng cảnh:
*là những nơi có phong cảnh đẹp.
* *Tiếng Việt
*Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II – Tiết 2.
*Chúc các em ôn tập tốt!
*Khởi động
*Nêu tên các bài tập đọc và học thuộc lòng *Thuộc chủ điểm: Khám phá thế giới và Tình yêu cuộc sống ?
*_1. Đường đi Sa pa _ *_2. Trăng ơi … từ đâu đến? _ *_3. Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất _ *_4. Dòng sông mặc áo _ *_5. Ăng-co-vát _ *_6. Con chuồn chuồn nước_ *_7. Vương quốc vắng nụ cười _ *_8. Ngắm trăng - Không đề _ *_9. Con chim chiền chiện _ *_10. Tiếng cười là liều thuốc bổ _ *_11. Ăn “mầm đá”_
* *Tiếng Việt
*Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II – Tiết 2.
*1. Kiểm tra Tập đọc - Học thuộc lòng:
*2. Lập bảng thống kê các từ đã học ở những tiết *Mở rộng vốn từ trong chú điểm: Khám phá thế giới *(hoặc Tình yêu cuộc sống)
*
* Bảng thống kê các từ ngữ đã học ở các những tiết Mở rộng vốn từ trong chú điểm: Khám phá thế giới:
*Đồ dùng cho các chuyến du lịch và thám hiểm
*Phương tiện giao thông:
*Tổ chức và nhân viên phục vụ
*Địa điểm tham quan và thám hiểm
*Những khó khăn có thể gặp
*Những đức tính của người thám hiểm
* *Tiếng Việt
*Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II – Tiết 2.
*Đồ dùng cho các chuyến du lịch và thám hiểm:
*Phương tiện giao thông:
*Tổ chức và nhân viên phục vụ:
*Địa điểm tham quan và thám hiểm:
*Những khó khăn có thể gặp:
*Những đức tính của người thám hiểm:
* va li, cần câu, quần áo, áo tắm, dây leo núi, máy ảnh, máy quay phim, mũ, giày, * thức ăn, đồ uống, la bàn, lều trại, dây leo,thang dây, móc leo núi, quần áo lặn, bình hơi để lặn, đèn chiếu sáng,...
*tàu thủy, tàu hỏa, ô tô, xe máy, máy bay, thuyền chèo tay, bến tàu, bến xe, ga xe lửa, sân bay,...
*khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, quán trọ, hướng dẫn viên, người bán hàng, người đầu bếp, người lái xe, lái tàu,...
*phố cổ, bãi biển, vịnh, hồ, núi, hang động, chùa, đền cổ, di tích lịch sử, những công trình kiến trúc đặc sắc, danh lam, thắng cảnh, đáy biển, rừng sâu,...
*bão lũ, thú dữ, khí độc, hang sâu, dốc cao, biển sâu,...
*kiên trì, bình tĩnh, dũng cảm, cẩn thận, tỉ mỉ,...
*Câu 3: Giải nghĩa một trong số các từ ngữ vừa thống kê ở bài tập 2. * Đặt câu với từ ngữ ấy:
*La bàn:
*dụng cụ để xác định phương hướng trong không gian.
*Hướng dẫn viên:
*là người đưa đường, dẫn lối và giới thiệu các nơi đến *tham quan, du lịch.
*Danh nhân:
*là những người tài giỏi, nổi tiếng về một mặt hay nhiều mặt *trong xã hội,được mọi người khâm phục, ca ngợi, ái mộ.
*Danh lam thắng cảnh:
*là những nơi có phong cảnh đẹp.
* *Tiếng Việt
*Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II – Tiết 2.
*Chúc các em ôn tập tốt!
 








Các ý kiến mới nhất