Tuần 35. Ôn tập Cuối Học kì II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:11' 02-05-2023
Dung lượng: 110.2 KB
Số lượt tải: 137
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:11' 02-05-2023
Dung lượng: 110.2 KB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HẢI
Nêu tên các bài tập đọc và học thuộc lòng
Thuộc chủ điểm: Khám phá thế giới
hoặc Tình yêu cuộc sống ? ( tuần 29- 34 )
Khám phá thế giới
1. Đường đi Sa pa
2. Trăng ơi … từ đâu đến?
3. Hơn một nghìn ngày vòng
quanh trái đất
4. Dòng sông mặc áo
5. Ăng-co-vát
6. Con chuồn chuồn nước
Tình yêu cuộc sống
1. Vương quốc vắng nụ cười
2. Ngắm trăng - Không đề
3. Con chim chiền chiện
4. Tiếng cười là liều thuốc bổ
5. Ăn “mầm đá”
Ca ngợi Trạng Quỳnh rất thông minh, khôn
khéo, biết làm cho Chúa ngon miệng, lại khéo
khuyên răn, chê bai chúa.
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II – Tiết 2.
1. Tập đọc - Học thuộc lòng
2. Lập bảng thống kê các từ đã học ở những tiết
Mở rộng vốn từ trong chủ điểm: Khám phá thế giới
( hoặc Tình yêu cuộc sống)
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II – Tiết 2.
Bảng thống kê các từ đã học ở các tiết Mở rộng vốn từ trong
chú điểm: Khám phá thế giới:
Đồ dùng cho các chuyến du lịch và thám
hiểm
Phương tiện giao thông:
Tổ chức và nhân viên phục vụ
Địa điểm tham quan và thám hiểm
Những khó khăn có thể gặp
Những đức tính của người thám hiểm
CHỦ ĐIỂM: KHÁM PHÁ THẾ GIỚI
+ Đồ dùng cần cho chuyến du lịch: + Va li, cần câu, lều trại, quần áo bơi, quần
áo thể thao, dụng cụ thể thao, thiết bị nghe nhạc, điện thoại, đồ ăn, nước
uống, …
+ Phương tiện giao thông: + Tàu thủy, bến tàu, tàu hỏa, ô tô con, máy bay, tàu điện, xe
buýt, ga tàu, sân bay, bến xe, vé tàu, vé xe, xe máy, xe đạp, xích lô, …
+ Tổ chức nhân viên phục vụ du lịch: + Khách sạn, nhà nghỉ, phòng nghỉ, công ty du
lịch, hướng dẫn viên, tua du lịch, …
+ Địa điểm tham quan du lịch: + Phố cổ, bãi biển, công viên, hồ, núi, thác nước, đền,
chùa, di tích lịch sử, bảo tàng, nhà lưu niệm.
+ Tục ngữ: + Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
Đi cho biết đó biết đây
Ở nhà với mẹ biết ngày nào khôn
+ Đồ dùng cần cho việc thám hiểm: + La bàn, lều trại, thiết bị an toàn, quần áo,
đồ ăn, nước uống, đèn pin, dao, bật lửa, diêm, vũ khí, ...
+ Khó khăn nguy hiểm cần vượt qua: + Bão, thú dữ, núi cao, vực sâu, rừng
rậm, sa mạc, tuyết, mưa gió, sóng thần, …
+ Những đức tính cần thiết của người tham gia thám hiểm:+ Kiên trì, can đảm, táo
bạo, bền gan, bền chí, thông minh, nhanh nhẹn,sáng tạo,...
Bài 2:
+ Những từ có tiếng lạc (lạc nghĩa là vui mừng):
+ Lạc quan, lạc thú.
+ Những từ phức chứa tiếng vui: + Vui chơi, góp
vui, mua vui, vui thích, vui mừng, vui sướng, vui
lòng, vui thú, vui vui, vui tính, vui nhộn, vui tươi,.
Vui vẻ, …
+ Từ miêu tả tiếng cười: khanh khách, rúc rích, ha
hả, hì hì, hí, hơ hớ, hơ hơ, khành khạch, khùng
khục, khúc khích, rinh rích, sằng sặc, …
+ Tục ngữ: sông có khúc, người có lúc.
Kiến tha lâu cũng có ngày đầy tổ.
Câu 3: Giải nghĩa một trong số các từ ngữ vừa thống kê ở bài tập 2.
Đặt câu với từ ngữ ấy:
La bàn:
dụng cụ để xác định phương hướng trong không gian.
Hướng dẫn viên: là người đưa đường, dẫn lối và giới thiệu các nơi
đến tham quan, du lịch.
Danh nhân: là những người tài giỏi, nổi tiếng về một mặt hay nhiều mặt
trong xã hội,được mọi người khâm phục, ca ngợi, ái mộ.
Danh lam thắng cảnh: là những nơi có phong cảnh đẹp.
Đặt câu: - Hè năm ngoái, em được đi tắm biển ở bãi biền Đồ Sơn.
-Vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên thế giới.
-Trên sân trường, chúng em đang vui chơi.
-Bác Hồ luôn sống lạc quan.
CỦNG CỐ -DẶN DÒ
Nêu tên các bài tập đọc và học thuộc lòng
Thuộc chủ điểm: Khám phá thế giới
hoặc Tình yêu cuộc sống ? ( tuần 29- 34 )
Khám phá thế giới
1. Đường đi Sa pa
2. Trăng ơi … từ đâu đến?
3. Hơn một nghìn ngày vòng
quanh trái đất
4. Dòng sông mặc áo
5. Ăng-co-vát
6. Con chuồn chuồn nước
Tình yêu cuộc sống
1. Vương quốc vắng nụ cười
2. Ngắm trăng - Không đề
3. Con chim chiền chiện
4. Tiếng cười là liều thuốc bổ
5. Ăn “mầm đá”
Ca ngợi Trạng Quỳnh rất thông minh, khôn
khéo, biết làm cho Chúa ngon miệng, lại khéo
khuyên răn, chê bai chúa.
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II – Tiết 2.
1. Tập đọc - Học thuộc lòng
2. Lập bảng thống kê các từ đã học ở những tiết
Mở rộng vốn từ trong chủ điểm: Khám phá thế giới
( hoặc Tình yêu cuộc sống)
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II – Tiết 2.
Bảng thống kê các từ đã học ở các tiết Mở rộng vốn từ trong
chú điểm: Khám phá thế giới:
Đồ dùng cho các chuyến du lịch và thám
hiểm
Phương tiện giao thông:
Tổ chức và nhân viên phục vụ
Địa điểm tham quan và thám hiểm
Những khó khăn có thể gặp
Những đức tính của người thám hiểm
CHỦ ĐIỂM: KHÁM PHÁ THẾ GIỚI
+ Đồ dùng cần cho chuyến du lịch: + Va li, cần câu, lều trại, quần áo bơi, quần
áo thể thao, dụng cụ thể thao, thiết bị nghe nhạc, điện thoại, đồ ăn, nước
uống, …
+ Phương tiện giao thông: + Tàu thủy, bến tàu, tàu hỏa, ô tô con, máy bay, tàu điện, xe
buýt, ga tàu, sân bay, bến xe, vé tàu, vé xe, xe máy, xe đạp, xích lô, …
+ Tổ chức nhân viên phục vụ du lịch: + Khách sạn, nhà nghỉ, phòng nghỉ, công ty du
lịch, hướng dẫn viên, tua du lịch, …
+ Địa điểm tham quan du lịch: + Phố cổ, bãi biển, công viên, hồ, núi, thác nước, đền,
chùa, di tích lịch sử, bảo tàng, nhà lưu niệm.
+ Tục ngữ: + Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
Đi cho biết đó biết đây
Ở nhà với mẹ biết ngày nào khôn
+ Đồ dùng cần cho việc thám hiểm: + La bàn, lều trại, thiết bị an toàn, quần áo,
đồ ăn, nước uống, đèn pin, dao, bật lửa, diêm, vũ khí, ...
+ Khó khăn nguy hiểm cần vượt qua: + Bão, thú dữ, núi cao, vực sâu, rừng
rậm, sa mạc, tuyết, mưa gió, sóng thần, …
+ Những đức tính cần thiết của người tham gia thám hiểm:+ Kiên trì, can đảm, táo
bạo, bền gan, bền chí, thông minh, nhanh nhẹn,sáng tạo,...
Bài 2:
+ Những từ có tiếng lạc (lạc nghĩa là vui mừng):
+ Lạc quan, lạc thú.
+ Những từ phức chứa tiếng vui: + Vui chơi, góp
vui, mua vui, vui thích, vui mừng, vui sướng, vui
lòng, vui thú, vui vui, vui tính, vui nhộn, vui tươi,.
Vui vẻ, …
+ Từ miêu tả tiếng cười: khanh khách, rúc rích, ha
hả, hì hì, hí, hơ hớ, hơ hơ, khành khạch, khùng
khục, khúc khích, rinh rích, sằng sặc, …
+ Tục ngữ: sông có khúc, người có lúc.
Kiến tha lâu cũng có ngày đầy tổ.
Câu 3: Giải nghĩa một trong số các từ ngữ vừa thống kê ở bài tập 2.
Đặt câu với từ ngữ ấy:
La bàn:
dụng cụ để xác định phương hướng trong không gian.
Hướng dẫn viên: là người đưa đường, dẫn lối và giới thiệu các nơi
đến tham quan, du lịch.
Danh nhân: là những người tài giỏi, nổi tiếng về một mặt hay nhiều mặt
trong xã hội,được mọi người khâm phục, ca ngợi, ái mộ.
Danh lam thắng cảnh: là những nơi có phong cảnh đẹp.
Đặt câu: - Hè năm ngoái, em được đi tắm biển ở bãi biền Đồ Sơn.
-Vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên thế giới.
-Trên sân trường, chúng em đang vui chơi.
-Bác Hồ luôn sống lạc quan.
CỦNG CỐ -DẶN DÒ
 







Các ý kiến mới nhất