Ôn tập Cuối năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Trọng Tiệp
Ngày gửi: 11h:54' 26-04-2023
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Phan Trọng Tiệp
Ngày gửi: 11h:54' 26-04-2023
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Tiết 77: ÔN TẬP CUỐI NĂM
SỐ PHỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP SỐ PHỨC
I KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ:
II LUYỆN TẬP GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Tiết 77: ÔN TẬP CUỐI NĂM
I KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ:
Hãy hệ thống các kiến thức cơ bản đã học về số phức
và các phép toán trên tập hợp số phức ?
(Khuyến khích sử dụng bản đồ tư duy để trình bày)
i: Đơn vị ảo (
a: Phần thực
b: Phần ảo
Thông số
TẬP
HỢP
SỐ
PHỨ
C
C
Số phức liên hợp
Mô đun
Đặc biệt
|𝒛|=|𝐚 +𝒃 𝒊|=√ 𝒂 + 𝒃 =|𝒛|= √ 𝒛 . 𝒛
𝒂=𝟎→ 𝒛=𝒃𝒊: S ố thu ầ n ả o
𝒃=𝟎 → 𝒛=𝒂: S ố th ự c
𝒛=𝟎:V ừ a l à số th ự c, v ừ a l à số thu ầ n ả o
Điểm biểu diễn
Số phức bằng nhau
𝒛 𝟏=𝒂+ 𝒃𝒊
CÁC 𝒛 =𝒄+ 𝒅𝒊
𝟐
PHÉP
TOÁN
𝒛 =𝒂− 𝒃 𝒊
𝟐
𝟐
𝑴 =(𝒂;𝒃)
{
𝒂= 𝒄
𝒂 +𝒃 𝒊= 𝒄 + 𝒅 𝒊 ⇔
𝒃= 𝒅
Cộng
𝒛 𝟏 + 𝒛 𝟐 =( 𝒂 +𝒄 )+ ( 𝒃+ 𝒅 ) 𝒊
Trừ
𝒛 𝟏 − 𝒛 𝟐= ( 𝒂 − 𝒄 ) + ( 𝒃 − 𝒅 ) 𝒊
Nhân
𝒂 ,𝒃,𝒄,𝒅 ∈ℝ
Chia
𝒛 𝟏 . 𝒛 𝟐=( 𝒂𝒄 − 𝒃𝒅 ) + ( 𝒂𝒅 + 𝒃𝒄 ) 𝒊
− 𝒛 𝟏 =− 𝒂 − 𝒃𝒊
Số đối của
𝒛 𝟏 ( 𝒂+ 𝒃 𝒊 ) ( 𝒄 − 𝒅 𝒊 ) ( 𝒂+ 𝒃 𝒊 ) ( 𝒄 − 𝒅 𝒊 )
=
=
𝟐
𝟐
𝒛 𝟐 ( 𝒄+ 𝒅 𝒊 )( 𝒄 −𝒅 𝒊 )
𝒄 +𝒅
Tiết 77: ÔN TẬP CUỐI NĂM
II LUYỆN TẬP GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Chú ý
SỬ DỤNG MÁY TÍNH HỖ TRỢ GIẢI NHANH BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ SỐ
PHỨC:
Tính toán trên tập số phức ℂ
CASIO
SỐ PHỨC
Tính
¿ 𝒂+𝒃𝒊∨¿
𝟐
( 𝑪𝑴𝑷𝑳𝑿 )
𝑬𝑵𝑮
Kí hiệu i
Tìm số phức liên hợp
𝑴𝑶𝑫𝑬
𝒛
SHIFT
SHIFT
𝟐
𝟐 ( Conj 𝒈 )
𝑯𝒚𝒑 ( 𝑨𝒃𝒔 )
Khởi động
Câu 1
Câu 6
Câu 2
Câu 7
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Cá nhân hoạt động tại chỗ trả lời từng câu hỏi, Giải thích
lựa chọn của mình.
Ghi nhận khắc sâu các kiến thức vừa ôn qua từng câu hỏi.
HĐ THEO BÀN
TRANG CUỐI
LUYỆN TẬP GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1
Phần thực của số phức bằng
A
𝟓
B
𝟐
C
−𝟓
D
−𝟐
Bài
giải
Chọn A.
KHỞI ĐỘNG
Câu 2
Trong các số phức sau số nào là số thuần ảo?
A 𝒛 𝟏=𝟐 − 𝟑 𝒊
Bài
giải
B 𝒛 𝟐=− 𝟑 𝒊
C 𝒛 𝟑 =𝟓
D 𝒛 𝟒 =−𝟑+𝟐 𝒊
Số thuần ảo là số có phần thực bằng 0 nên Chọn
B.
KHỞI ĐỘNG
Câu 3
Cho số phức . Số phức liên hợp của là
A 𝒛 =−𝟏+𝟐 𝒊 . B 𝒛 =−𝟏 −𝟐 𝒊 C
𝒛 =𝟐+𝒊
D 𝒛 =𝟏− 𝟐 𝒊
Bài
giải
Cùng phần thực và phần ảo đối nhau
Chọn D.
KHỞI ĐỘNG
Câu 4
Cho số phức . Tìm phần thực và phần ảo của số phức .
A
Phần thực bằng và phần ảo bằng
B
Phần thực bằng và phần ảo bằng
C
Phần thực bằng và phần ảo bằng
D
D
Phần thực bằng và phần ảo bằng
Bài
giải
Số phức
có phần thực bằng và phần ảo bằng
KHỞI ĐỘNG
Câu 5
Môđun của số phức bằng:
A
𝟑
B
𝟓
C
√𝟑
D
√𝟓
Bài
giải
Ta có
Chọn D.
KHỞI ĐỘNG
Câu 6
Trên mặt phẳng tọa độ, Điểm biểu diễn số phức
là điểm nào dưới đây?
A 𝑴 ( 𝟑 ; −𝟐 )
B 𝑵 ( −𝟑 ; 𝟐 )
C 𝑷 ( −𝟑 ; −𝟐 )
D 𝑸 ( 𝟑 ; 𝟐)
Bài
giải
Phần thực -3 hoành độ -3
và phần ảo 2 tung độ 2
Chọn B.
KHỞI ĐỘNG
Câu 7
Điểm
trong hình vẽ bên là điểm
biểu diễn số phức nào sau đây?
A 𝒛 𝟏=𝟏 − 𝟐 𝒊
Bài
giải
B 𝒛 𝟐=𝟏 +𝟐 𝒊
C 𝒛 𝟑=− 𝟐+𝒊
D 𝒛 𝟒 =𝟐+𝒊
Theo hình vẽ
Chọn C.
KHỞI ĐỘNG
Câu 8
Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm M(x;y) biểu diễn số
phức có phần ảo bằng là đường thẳng:
A 𝒙 =− 𝟐
B 𝒚 =−𝟐
C 𝒚=𝟐 𝒙
D 𝒚 = 𝒙 +𝟐
Bài
giải
Ta có: Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm M(x;y)
biểu diễn số phức có phần ảo bằng là đường thẳng .
Chọn B.
KHỞI ĐỘNG
Câu 9
Tìm các số thực và thỏa mãn điều kiện:
A
{
𝒙 =− 𝟑
𝒚 =𝟓
B
Bài
giải
Ta có:
{
𝒙 =𝟑
𝒚 =𝟓
C
{
{
𝒙 =𝟐
𝒚 =𝟓
¿𝟐
𝒙=𝟔
⇔
¿ 𝒚 =−𝟓
Vậy
D
{
𝒙 =𝟑
𝒚 =− 𝟓
{
¿
𝒙=𝟑
⇔
¿ 𝒚 =−𝟓
Chọn D.
KHỞI ĐỘNG
Câu 10
Cho cặp số thực thỏa mãn:
. Khi đó tổng bằng.
A 𝑺 =𝟓
Bài
giải
{
B 𝑺 =𝟒
Ta có:
{
C 𝑺 =𝟔
D 𝑺 =𝟑
¿
𝒙=𝟒
¿
𝒙+
𝒚=𝟓
⇔
⇔
⇒
𝑺=𝒙+𝟐
𝒚=𝟒+𝟐.𝟏=𝟔
¿ 𝒙 −𝒚=𝟑 ¿ 𝒚 =𝟏
Vậy .
Chọn C.
KHỞI ĐỘNG
Phân công nhiệm vụ hoạt động theo bàn
KHỞI ĐỘNG
Bàn 1: Câu
11
Bàn 2: Câu
12
Bàn 3: Câu
13
Bàn 4: Câu
14
Bàn 5: Câu
15
Bàn 6: Câu 16
Bàn 7: Câu
17
Bàn 8: Câu
18
Thảo luận theo bàn giải câu hỏi được phân công ra giấy , cử
diện lên thuyết trình bài làm và trả lời phản biện.
Nhận xét, bổ sung sản phẩm của các bàn khác (nếu
HĐ NHÓM
Câu 11
Cho hai số phức , .
Phần thực của số phức + là
B
A
.
C 𝟑 .
D 𝟒
Bài
giải
Ta có:
Vậy: Phần thực của số phức + là 3
HĐ THEO BÀN
Câu 12
Biết , phần ảo của số phức bằng
A√ 𝟐 .
B− √ 𝟐 𝒊 .
C−√ 𝟐
D
Bài
giải
Ta có:
.
Vậy số phức có phần ảo bằng .
HĐ THEO BÀN
Câu 13
Cho số phức . Điểm biểu diễn của số phức trên mặt
phẳng tọa độ là:
A 𝑴 ( −𝟏 ; −𝟐 ) .
B
C𝑃 (−2;1) .
D
Bài
giải
điểm là điểm biểu diễn của số phức trên mặt phẳng tọa
độ.
HĐ THEO BÀN
Câu 14
Cho số phức . Tổng phần thực và phần ảo của số phức
bằng
A
𝟐
B 𝟏𝟒
C 𝟐𝟎
D
Bài
giải
Tổng phần thực và phần ảo của số phức là
.
HĐ THEO BÀN
Câu 15
Cho số phức thỏa mãn .
Khi đó số phức liên hợp của
A 𝒛 =−𝟏 −𝒊 .
B𝒛 =− 𝟏+ 𝒊
là:
C 𝒛 =𝟏− 𝒊
D
Bài
giải
Số phức liên hợp của là
.
HĐ THEO BÀN
Câu 16
Tìm số phức
A 𝒛 =𝟏𝟏+ 𝒊 .
thỏa mãn
B
C
D
Bài
giải
Số phức
thỏa mãn là
HĐ THEO BÀN
Câu 17
Tính mô đun của số phức biết
A |𝒛|=𝟓 √ 𝟓 .
B|𝒛|=𝟓 √ 𝟐
C|𝒛|=𝟑 √ 𝟓
D
Bài
giải
=
HĐ THEO BÀN
Câu 18
Điểm M trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức thỏa
mãn là:
A 𝑴 ( −𝟏 ; 𝟏 )
B 𝑴 ( −𝟏 ; −𝟏 )
C𝑴 ( 𝟏 ; 𝟏 )
D
Bài
giải
Điểm là điểm biểu diễn của số phức trên mặt phẳng tọa
độ.
HĐ THEO BÀN
Phân công nhiệm vụ hoạt động theo nhóm
Nhóm 2+3: Câu
20
Nhóm 1+4: Câu
19
Nhiệm vụ
Thảo luận theo nhóm giải các câu 19 và câu 20, cử đại diện nhó
trình bày bài ra bảng phụ câu hỏi được phân công.
Các nhóm chuẩn bị ý kiến, nhận xét, bổ sung cho các nhóm
c.
Đại diện nhóm thuyết trình bài làm và trả lời phản biện của
nhóm khác.
Ghi nhận kiến thức theo kết luận của giáo viên.
HĐ THEO BÀN
TRANG CUỐI
Câu 19
Tổng phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn
bằng
A
𝟐
B
𝟒
C 𝟔
D
Câu 20
Trong mặt phẳng Oxy. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏ
mãn
là:
A Đường tròn tâm và bán kính R= 2
B
C
Đường tròn tâm và bán kính R= 2
D
Đường tròn tâm và bán kính R= 2
Đường tròn tâm và bán kính R= 2
Câu 19
Tổng phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn
bằng
A
𝟐
Bài
giải
i
B
Gọi ,
𝟒
C 𝟔
D
; .Ta có:
.
Vậy Tổng phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn
là 3+1=4
HĐ NHÓM
Câu 20
Trong mặt phẳng Oxy. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏ
mãn
là:
A Đường tròn tâm và bán kính R= 2
B
C
Đường tròn tâm và bán kính R= 2
D
Đường tròn tâm và bán kính R= 2
Đường tròn tâm và bán kính R= 2
Bài
giải
Gọi , ; . Khi đó Ta có:
Vậy Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn
là đường tròn tâm và bán kính R= 2
HĐ NHÓM
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 21
Số phức liên hợp của số phức thỏa mãn là:
A − 𝟐+ 𝒊
B −𝟐 −𝒊
C𝟐 −𝒊
D
Câu 22
Trong mặt phẳng Oxy. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏ
mãn
là:
Đường thẳng
B
A Đường thẳng
C
Đường thẳng
D
Đường thẳng
ÁC DẠNG BÀI TẬP CẦN NẮM VỮNG THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH
1 Xác định các yếu tố cơ bản của số phức, số phức liên
hợp
2
Xác định các yếu tố cơ bản của số phức, số phức liên
hợp là kết quả của của việc thực hiện các phép toán
cộng, trừ , nhân chia số phức
Tìm số phức và các yếu tố cơ bản của số phức thỏa mãn
một
3 đẳng thức liên quan đến số phức và số phức liên hợp của
nó
4
Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện
cho trước
Câu 21
Số phức liên hợp của số phức thỏa mãn là:
A − 𝟐+ 𝒊
Bài
giải
B −𝟐 −𝒊
C𝟐 −𝒊
D
Gọi , ; .Ta có:
.
Vậy Số phức liên hợp của số phức z thỏa mãn
là
HĐ NHÓM
Câu 22
Trong mặt phẳng Oxy. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏ
mãn
là:
Đường thẳng
B
A Đường thẳng
C
Đường thẳng
Bài
giải
D
Đường thẳng
Gọi , ; . Khi đó Ta có:
Vậy Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn
là đường thẳng
SỐ PHỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP SỐ PHỨC
I KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ:
II LUYỆN TẬP GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Tiết 77: ÔN TẬP CUỐI NĂM
I KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ:
Hãy hệ thống các kiến thức cơ bản đã học về số phức
và các phép toán trên tập hợp số phức ?
(Khuyến khích sử dụng bản đồ tư duy để trình bày)
i: Đơn vị ảo (
a: Phần thực
b: Phần ảo
Thông số
TẬP
HỢP
SỐ
PHỨ
C
C
Số phức liên hợp
Mô đun
Đặc biệt
|𝒛|=|𝐚 +𝒃 𝒊|=√ 𝒂 + 𝒃 =|𝒛|= √ 𝒛 . 𝒛
𝒂=𝟎→ 𝒛=𝒃𝒊: S ố thu ầ n ả o
𝒃=𝟎 → 𝒛=𝒂: S ố th ự c
𝒛=𝟎:V ừ a l à số th ự c, v ừ a l à số thu ầ n ả o
Điểm biểu diễn
Số phức bằng nhau
𝒛 𝟏=𝒂+ 𝒃𝒊
CÁC 𝒛 =𝒄+ 𝒅𝒊
𝟐
PHÉP
TOÁN
𝒛 =𝒂− 𝒃 𝒊
𝟐
𝟐
𝑴 =(𝒂;𝒃)
{
𝒂= 𝒄
𝒂 +𝒃 𝒊= 𝒄 + 𝒅 𝒊 ⇔
𝒃= 𝒅
Cộng
𝒛 𝟏 + 𝒛 𝟐 =( 𝒂 +𝒄 )+ ( 𝒃+ 𝒅 ) 𝒊
Trừ
𝒛 𝟏 − 𝒛 𝟐= ( 𝒂 − 𝒄 ) + ( 𝒃 − 𝒅 ) 𝒊
Nhân
𝒂 ,𝒃,𝒄,𝒅 ∈ℝ
Chia
𝒛 𝟏 . 𝒛 𝟐=( 𝒂𝒄 − 𝒃𝒅 ) + ( 𝒂𝒅 + 𝒃𝒄 ) 𝒊
− 𝒛 𝟏 =− 𝒂 − 𝒃𝒊
Số đối của
𝒛 𝟏 ( 𝒂+ 𝒃 𝒊 ) ( 𝒄 − 𝒅 𝒊 ) ( 𝒂+ 𝒃 𝒊 ) ( 𝒄 − 𝒅 𝒊 )
=
=
𝟐
𝟐
𝒛 𝟐 ( 𝒄+ 𝒅 𝒊 )( 𝒄 −𝒅 𝒊 )
𝒄 +𝒅
Tiết 77: ÔN TẬP CUỐI NĂM
II LUYỆN TẬP GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Chú ý
SỬ DỤNG MÁY TÍNH HỖ TRỢ GIẢI NHANH BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ SỐ
PHỨC:
Tính toán trên tập số phức ℂ
CASIO
SỐ PHỨC
Tính
¿ 𝒂+𝒃𝒊∨¿
𝟐
( 𝑪𝑴𝑷𝑳𝑿 )
𝑬𝑵𝑮
Kí hiệu i
Tìm số phức liên hợp
𝑴𝑶𝑫𝑬
𝒛
SHIFT
SHIFT
𝟐
𝟐 ( Conj 𝒈 )
𝑯𝒚𝒑 ( 𝑨𝒃𝒔 )
Khởi động
Câu 1
Câu 6
Câu 2
Câu 7
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Cá nhân hoạt động tại chỗ trả lời từng câu hỏi, Giải thích
lựa chọn của mình.
Ghi nhận khắc sâu các kiến thức vừa ôn qua từng câu hỏi.
HĐ THEO BÀN
TRANG CUỐI
LUYỆN TẬP GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1
Phần thực của số phức bằng
A
𝟓
B
𝟐
C
−𝟓
D
−𝟐
Bài
giải
Chọn A.
KHỞI ĐỘNG
Câu 2
Trong các số phức sau số nào là số thuần ảo?
A 𝒛 𝟏=𝟐 − 𝟑 𝒊
Bài
giải
B 𝒛 𝟐=− 𝟑 𝒊
C 𝒛 𝟑 =𝟓
D 𝒛 𝟒 =−𝟑+𝟐 𝒊
Số thuần ảo là số có phần thực bằng 0 nên Chọn
B.
KHỞI ĐỘNG
Câu 3
Cho số phức . Số phức liên hợp của là
A 𝒛 =−𝟏+𝟐 𝒊 . B 𝒛 =−𝟏 −𝟐 𝒊 C
𝒛 =𝟐+𝒊
D 𝒛 =𝟏− 𝟐 𝒊
Bài
giải
Cùng phần thực và phần ảo đối nhau
Chọn D.
KHỞI ĐỘNG
Câu 4
Cho số phức . Tìm phần thực và phần ảo của số phức .
A
Phần thực bằng và phần ảo bằng
B
Phần thực bằng và phần ảo bằng
C
Phần thực bằng và phần ảo bằng
D
D
Phần thực bằng và phần ảo bằng
Bài
giải
Số phức
có phần thực bằng và phần ảo bằng
KHỞI ĐỘNG
Câu 5
Môđun của số phức bằng:
A
𝟑
B
𝟓
C
√𝟑
D
√𝟓
Bài
giải
Ta có
Chọn D.
KHỞI ĐỘNG
Câu 6
Trên mặt phẳng tọa độ, Điểm biểu diễn số phức
là điểm nào dưới đây?
A 𝑴 ( 𝟑 ; −𝟐 )
B 𝑵 ( −𝟑 ; 𝟐 )
C 𝑷 ( −𝟑 ; −𝟐 )
D 𝑸 ( 𝟑 ; 𝟐)
Bài
giải
Phần thực -3 hoành độ -3
và phần ảo 2 tung độ 2
Chọn B.
KHỞI ĐỘNG
Câu 7
Điểm
trong hình vẽ bên là điểm
biểu diễn số phức nào sau đây?
A 𝒛 𝟏=𝟏 − 𝟐 𝒊
Bài
giải
B 𝒛 𝟐=𝟏 +𝟐 𝒊
C 𝒛 𝟑=− 𝟐+𝒊
D 𝒛 𝟒 =𝟐+𝒊
Theo hình vẽ
Chọn C.
KHỞI ĐỘNG
Câu 8
Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm M(x;y) biểu diễn số
phức có phần ảo bằng là đường thẳng:
A 𝒙 =− 𝟐
B 𝒚 =−𝟐
C 𝒚=𝟐 𝒙
D 𝒚 = 𝒙 +𝟐
Bài
giải
Ta có: Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm M(x;y)
biểu diễn số phức có phần ảo bằng là đường thẳng .
Chọn B.
KHỞI ĐỘNG
Câu 9
Tìm các số thực và thỏa mãn điều kiện:
A
{
𝒙 =− 𝟑
𝒚 =𝟓
B
Bài
giải
Ta có:
{
𝒙 =𝟑
𝒚 =𝟓
C
{
{
𝒙 =𝟐
𝒚 =𝟓
¿𝟐
𝒙=𝟔
⇔
¿ 𝒚 =−𝟓
Vậy
D
{
𝒙 =𝟑
𝒚 =− 𝟓
{
¿
𝒙=𝟑
⇔
¿ 𝒚 =−𝟓
Chọn D.
KHỞI ĐỘNG
Câu 10
Cho cặp số thực thỏa mãn:
. Khi đó tổng bằng.
A 𝑺 =𝟓
Bài
giải
{
B 𝑺 =𝟒
Ta có:
{
C 𝑺 =𝟔
D 𝑺 =𝟑
¿
𝒙=𝟒
¿
𝒙+
𝒚=𝟓
⇔
⇔
⇒
𝑺=𝒙+𝟐
𝒚=𝟒+𝟐.𝟏=𝟔
¿ 𝒙 −𝒚=𝟑 ¿ 𝒚 =𝟏
Vậy .
Chọn C.
KHỞI ĐỘNG
Phân công nhiệm vụ hoạt động theo bàn
KHỞI ĐỘNG
Bàn 1: Câu
11
Bàn 2: Câu
12
Bàn 3: Câu
13
Bàn 4: Câu
14
Bàn 5: Câu
15
Bàn 6: Câu 16
Bàn 7: Câu
17
Bàn 8: Câu
18
Thảo luận theo bàn giải câu hỏi được phân công ra giấy , cử
diện lên thuyết trình bài làm và trả lời phản biện.
Nhận xét, bổ sung sản phẩm của các bàn khác (nếu
HĐ NHÓM
Câu 11
Cho hai số phức , .
Phần thực của số phức + là
B
A
.
C 𝟑 .
D 𝟒
Bài
giải
Ta có:
Vậy: Phần thực của số phức + là 3
HĐ THEO BÀN
Câu 12
Biết , phần ảo của số phức bằng
A√ 𝟐 .
B− √ 𝟐 𝒊 .
C−√ 𝟐
D
Bài
giải
Ta có:
.
Vậy số phức có phần ảo bằng .
HĐ THEO BÀN
Câu 13
Cho số phức . Điểm biểu diễn của số phức trên mặt
phẳng tọa độ là:
A 𝑴 ( −𝟏 ; −𝟐 ) .
B
C𝑃 (−2;1) .
D
Bài
giải
điểm là điểm biểu diễn của số phức trên mặt phẳng tọa
độ.
HĐ THEO BÀN
Câu 14
Cho số phức . Tổng phần thực và phần ảo của số phức
bằng
A
𝟐
B 𝟏𝟒
C 𝟐𝟎
D
Bài
giải
Tổng phần thực và phần ảo của số phức là
.
HĐ THEO BÀN
Câu 15
Cho số phức thỏa mãn .
Khi đó số phức liên hợp của
A 𝒛 =−𝟏 −𝒊 .
B𝒛 =− 𝟏+ 𝒊
là:
C 𝒛 =𝟏− 𝒊
D
Bài
giải
Số phức liên hợp của là
.
HĐ THEO BÀN
Câu 16
Tìm số phức
A 𝒛 =𝟏𝟏+ 𝒊 .
thỏa mãn
B
C
D
Bài
giải
Số phức
thỏa mãn là
HĐ THEO BÀN
Câu 17
Tính mô đun của số phức biết
A |𝒛|=𝟓 √ 𝟓 .
B|𝒛|=𝟓 √ 𝟐
C|𝒛|=𝟑 √ 𝟓
D
Bài
giải
=
HĐ THEO BÀN
Câu 18
Điểm M trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức thỏa
mãn là:
A 𝑴 ( −𝟏 ; 𝟏 )
B 𝑴 ( −𝟏 ; −𝟏 )
C𝑴 ( 𝟏 ; 𝟏 )
D
Bài
giải
Điểm là điểm biểu diễn của số phức trên mặt phẳng tọa
độ.
HĐ THEO BÀN
Phân công nhiệm vụ hoạt động theo nhóm
Nhóm 2+3: Câu
20
Nhóm 1+4: Câu
19
Nhiệm vụ
Thảo luận theo nhóm giải các câu 19 và câu 20, cử đại diện nhó
trình bày bài ra bảng phụ câu hỏi được phân công.
Các nhóm chuẩn bị ý kiến, nhận xét, bổ sung cho các nhóm
c.
Đại diện nhóm thuyết trình bài làm và trả lời phản biện của
nhóm khác.
Ghi nhận kiến thức theo kết luận của giáo viên.
HĐ THEO BÀN
TRANG CUỐI
Câu 19
Tổng phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn
bằng
A
𝟐
B
𝟒
C 𝟔
D
Câu 20
Trong mặt phẳng Oxy. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏ
mãn
là:
A Đường tròn tâm và bán kính R= 2
B
C
Đường tròn tâm và bán kính R= 2
D
Đường tròn tâm và bán kính R= 2
Đường tròn tâm và bán kính R= 2
Câu 19
Tổng phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn
bằng
A
𝟐
Bài
giải
i
B
Gọi ,
𝟒
C 𝟔
D
; .Ta có:
.
Vậy Tổng phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn
là 3+1=4
HĐ NHÓM
Câu 20
Trong mặt phẳng Oxy. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏ
mãn
là:
A Đường tròn tâm và bán kính R= 2
B
C
Đường tròn tâm và bán kính R= 2
D
Đường tròn tâm và bán kính R= 2
Đường tròn tâm và bán kính R= 2
Bài
giải
Gọi , ; . Khi đó Ta có:
Vậy Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn
là đường tròn tâm và bán kính R= 2
HĐ NHÓM
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 21
Số phức liên hợp của số phức thỏa mãn là:
A − 𝟐+ 𝒊
B −𝟐 −𝒊
C𝟐 −𝒊
D
Câu 22
Trong mặt phẳng Oxy. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏ
mãn
là:
Đường thẳng
B
A Đường thẳng
C
Đường thẳng
D
Đường thẳng
ÁC DẠNG BÀI TẬP CẦN NẮM VỮNG THEO CẤU TRÚC ĐỀ MINH
1 Xác định các yếu tố cơ bản của số phức, số phức liên
hợp
2
Xác định các yếu tố cơ bản của số phức, số phức liên
hợp là kết quả của của việc thực hiện các phép toán
cộng, trừ , nhân chia số phức
Tìm số phức và các yếu tố cơ bản của số phức thỏa mãn
một
3 đẳng thức liên quan đến số phức và số phức liên hợp của
nó
4
Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện
cho trước
Câu 21
Số phức liên hợp của số phức thỏa mãn là:
A − 𝟐+ 𝒊
Bài
giải
B −𝟐 −𝒊
C𝟐 −𝒊
D
Gọi , ; .Ta có:
.
Vậy Số phức liên hợp của số phức z thỏa mãn
là
HĐ NHÓM
Câu 22
Trong mặt phẳng Oxy. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏ
mãn
là:
Đường thẳng
B
A Đường thẳng
C
Đường thẳng
Bài
giải
D
Đường thẳng
Gọi , ; . Khi đó Ta có:
Vậy Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn
là đường thẳng
 







Các ý kiến mới nhất