Bài 65. Tổng kết chương trình toàn cấp (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Tùng Sơn
Ngày gửi: 10h:39' 09-05-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Trần Tùng Sơn
Ngày gửi: 10h:39' 09-05-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể
sinh vật
A. Các cây xanh trong 1 khu rừng
B. Các động vật cùng sống trên 1 đồng cỏ
C. Các cá thể chuột cùng sống trên 1
đồng lúa
Cả a; b đều đúng
(vận dụng) Câu hỏi ôn tập phần Trắc
nghiệm:
Một quần thể chim sẻ có số lượng cá thể ở các
nhóm tuổi như sau: Nhóm tuổi trước sinh sản
53 con /ha. Nhóm tuổi sinh sản 29 con /ha.
Nhóm tuổi sau sinh sản 17 con /ha. Biểu đồ
tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào
A. Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát
triển
B Dạng phát triển
C. Dạng giảm sút
D. Dạng ổn định
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(nhận biết) Mật độ của quần thể được
xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở
A. Một khu vực nhất định
B. Một khỏang không gian rộng lớn
C. Một đơn vị diện tích
D. Một đơn vị diện tích hay thể tích
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(thông hiểu) Số lượng cá thể trong quần
thể tăng cao khi.
A. Xảy ra sự cạnh trang gay gắt trong quần
thể
B. Nguồn thức ăn dồi dào và nơi ở rộng rãi
C. Xuất hiện nhiều kẻ thù trong môi trường
sống
D. Dịch bệnh lan tràn
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(thông hiểu) Những đặc điểm đều có ở
quần thể người và các quần thể sinh vật
khác là
A. Giới tính, sinh sản, hôn nhân, văn hóa
B. Giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh và tử
C. Văn hóa , giáo dục, mật độ, sinh và tử
D. Hôn nhân, giới tính , mật độ
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(nhận biết) Yếu tố cơ bản nhất ảnh hưởng đến
việc tăng hoặc giảm dân số ở quần thể người là
Mật độ dân số trên 1 khu vực nào đó
Tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong
Tỉ lệ giới tính
Mật độ và lứa tuổi trong quần thể người
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(thông hiểu) Những đặc điểm chỉ có ở quần thể
người mà không có ở quần thể sinh vật khác là
Giới tính, pháp luật, kinh tế, văn hóa
Sinh sản, giáo dục, hôn nhân, kinh tế
Pháp luật, kinh tế , văn hóa, giáo dục, hôn
nhân
Tử vong, văn hóa, giáo dục, sinh sản
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
Tùy theo mức độ phụ thuộc của nhiệt độ
cơ thể vào nhiệt độ môi trường ta chia làm
2 nhóm động vật là
Động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh
Động vật ưa nhiệt và động vật kị nhiệt
Động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt
Động vật biến nhiệt và động vật chịu nhiệt
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
- Dùng vi khuẩn E.coli để sản xuất hoocmon
insulin là ứng dụng:
A. công nghệ tế bào.
B. công nghệ gen.
C. nuôi cấy mô.
D. nhân bản vô tính.
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
- Hiện tượng tự tỉa cành là kết quả của mối
quan hệ nào trong điều kiện cây mọc dày,
thiếu ánh sáng trong rừng?
A. Cạnh tranh.
B. Cộng sinh.
C. Hội sinh.
D. Kí sinh.
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
Nhóm sinh vật nào sau đây toàn là động
vật ưa ẩm
a. Ếch, ốc sên, giun đất
b. Ếch , lạc đà , giun đất
c. Lạc đà, thằn lằn, kỳ đà
d. Ốc sên, thằn lằn, giun đất
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
Trong 1 quần thể tỉ lệ giới tính cho ta biết
điều gì
Tiềm năng sinh sản của loài
Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn
Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn
Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
- Ví dụ nào sau đây là một quần thể sinh vật?
A. Các cá thể cá rô phi cùng sống ở 1 ao.
B. Các cá thể cá rô phi sống ở các ao, hồ khác nhau.
C. Quần thể chuột đồng, cá, rắn sống trên một cánh
đồng lúa.
D. Lúa, chuột đồng, cá, rắn trên những cánh đồng lúa
khác nhau.
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
- Khi nói đến loài đóng vai trò quan trọng trong
quần xã là nói đến chỉ số thể hiện:
A. độ đa dạng.
B. độ nhiều.
C. độ thường gặp.
D. loài ưu thế.
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
Hải quỳ thường sống bám trên vỏ ốc có tôm ở
nhờ sống trong vỏ ốc đó. Đây là mối quan hệ
gì ?
A. Cạnh tranh.
B. Cộng sinh.
C. Hội sinh.
D. Kí sinh.
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
Yếu tố cơ bản nhất ảnh hưởng đến việc
tăng hoặc giảm dân số ở quần thể người là
Mật độ dân số trên 1 khu vực nào đó
Tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong
Tỉ lệ giới tính
Mật độ và lứa tuổi trong quần thể người
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
Đặc điểm có ở quần xã mà không có ở
quần thể sinh vật là
Có số cá thể cùng 1 loài
Cùng phân bố trong 1 khoảng không gian xác
định
Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sinh vật
Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
Hoạt động nào sau đây là của sinh vật
sản xuất
Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình
quang hợp
Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ
Phân giải xác động vật và thực vật
Không tự tổng hợp chất hữu cơ
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
- Các cây thông nhựa sống cùng nhau có hiện
tượng liền rễ. Đây là mối quan hệ:
A. kí sinh.
B. đối địch.
C. cạnh tranh.
D. hỗ trợ.
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
- Hiện tượng giao phối cận huyết ở động vật
gây ra hiện tượng thoái hóa vì:
A. tỉ lệ thể đồng hợp giảm, tỉ lệ thể dị hợp tăng.
B. tỉ lệ thể đồng hợp tăng, tỉ lệ thể dị hợp giảm.
C. con sinh ra có các tính trạng khác bố mẹ.
D. con sinh ra có các tính trạng giống bố mẹ.
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
Sinh vật nào sau đây luôn luôn là mắt
xích chung trong các chuỗi thức ăn
Cây xanh là động vật ăn thịt
Cây xanh là sinh vật tiêu thụ
Động vật ăn thịt, vi khuẩn và nấm
Cây xanh, vi khuẩn và nấm
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(nhận biết) Quần xã sinh vật là
Tập hợp các sinh vật cùng loài
Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài
Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài
Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(thông hiểu) Tập hợp nào sau đây không
phải là quần xã sinh vật
Một khu rừng
Một hồ tự nhiên
Một đàn chuột đồng
Một ao cá
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(vận dụng) Điểm giống nhau giữa quần
thể sinh vật và quần xã sinh vật là
Tập hợp nhiều quần thể sinh vật
Tập hợp nhiều cá thể sinh vật
Gồm các sinh vật trong cùng 1 loài
Gồm các sinh vật khác loài
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(vận dụng) Đặc điểm có ở quần xã mà không có
ở quần thể sinh vật là
Có số cá thể cùng 1 loài
Cùng phân bố trong 1 khoảng không gian
xác định
Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài
sinh vật
Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(nhận biết) Quần xã sinh vật có những dấu hiệu
điển hình nào
Số lượng các loài trong quần xã
Thành phần loài trong quần xã
Số lượng các cá thể của từng loài trong
quần xã
Số lượng và thành phần loài trong quần
xã
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(nhận biết) Số lượng cá thể trong quần xã luôn
được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với
khả năng của môi trường. Hiện tượng này gọi là
Sự cân bằng sinh học trong quần xã
Sự phát triển của quần xã
Sự giảm sút của quần xã
Sự bất biến của quần xã
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(nhận biết) Số lượng các loài trong quần xã ,
thể hiện ở chỉ số nào sau đây
Độ nhiều, độ đa dạng, độ tập trung
Độ đa dạng, độ thường gặp, độ tập trung
Độ thường gặp, độ nhiều, độ tập trung
Độ đa dạng, độ thường gặp, độ nhiều
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(nhận biết) Hệ sinh thái bao gồm các thành
phần là
Thành phần vô sinh và hữu sinh
Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ
Thành phần vô cơ và hữu cơ
Sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(thông hiểu) Sinh vật tiêu thụ bao gồm
Vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ
Động vật ăn cỏ và đông vật ăn thịt
Động vật ăn thịt và cây xanh
Vi khuẩn và cây xanh
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(thông hiểu) Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản
xuất là loài sinh vật nào sau đây
Nấm và vi khuẩn
Thực vật
Động vật ăn thực vật
Các động vật kí sinh
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(vận dụng) Hãy chọn trả lời đúng trong các đáp
án dưới đây về trật tự của các dạng sinh vật trong
1 chuỗi thức ăn
Sinh vật phân giải-sinh vật tiêu thụ- sinh vật sản
xuất
Sinh vật tiêu thụ-sinh vật sản xuất- sinh vật phân
giải
Sinh vật sản xuất – sinh vật tiêu thụ- sinh vật
phân giải
Sv phân giải-sv s/xuất- sv t/thụ
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(nhận biết)Lưới thức ăn là
Gồm 1 chuỗi thức ăn
Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh
dưỡng với nhau
Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích
chung
Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(vận dụng) Sinh vật nào sau đây luôn luôn là
mắt xích chung trong các chuỗi thức ăn
Cây xanh là động vật ăn thịt
Cây xanh là sinh vật tiêu thụ
Động vật ăn thịt, vi khuẩn và nấm
Cây xanh, vi khuẩn và nấm
Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể
sinh vật
A. Các cây xanh trong 1 khu rừng
B. Các động vật cùng sống trên 1 đồng cỏ
C. Các cá thể chuột cùng sống trên 1
đồng lúa
Cả a; b đều đúng
(vận dụng) Câu hỏi ôn tập phần Trắc
nghiệm:
Một quần thể chim sẻ có số lượng cá thể ở các
nhóm tuổi như sau: Nhóm tuổi trước sinh sản
53 con /ha. Nhóm tuổi sinh sản 29 con /ha.
Nhóm tuổi sau sinh sản 17 con /ha. Biểu đồ
tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào
A. Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát
triển
B Dạng phát triển
C. Dạng giảm sút
D. Dạng ổn định
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(nhận biết) Mật độ của quần thể được
xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở
A. Một khu vực nhất định
B. Một khỏang không gian rộng lớn
C. Một đơn vị diện tích
D. Một đơn vị diện tích hay thể tích
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(thông hiểu) Số lượng cá thể trong quần
thể tăng cao khi.
A. Xảy ra sự cạnh trang gay gắt trong quần
thể
B. Nguồn thức ăn dồi dào và nơi ở rộng rãi
C. Xuất hiện nhiều kẻ thù trong môi trường
sống
D. Dịch bệnh lan tràn
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(thông hiểu) Những đặc điểm đều có ở
quần thể người và các quần thể sinh vật
khác là
A. Giới tính, sinh sản, hôn nhân, văn hóa
B. Giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh và tử
C. Văn hóa , giáo dục, mật độ, sinh và tử
D. Hôn nhân, giới tính , mật độ
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(nhận biết) Yếu tố cơ bản nhất ảnh hưởng đến
việc tăng hoặc giảm dân số ở quần thể người là
Mật độ dân số trên 1 khu vực nào đó
Tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong
Tỉ lệ giới tính
Mật độ và lứa tuổi trong quần thể người
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(thông hiểu) Những đặc điểm chỉ có ở quần thể
người mà không có ở quần thể sinh vật khác là
Giới tính, pháp luật, kinh tế, văn hóa
Sinh sản, giáo dục, hôn nhân, kinh tế
Pháp luật, kinh tế , văn hóa, giáo dục, hôn
nhân
Tử vong, văn hóa, giáo dục, sinh sản
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
Tùy theo mức độ phụ thuộc của nhiệt độ
cơ thể vào nhiệt độ môi trường ta chia làm
2 nhóm động vật là
Động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh
Động vật ưa nhiệt và động vật kị nhiệt
Động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt
Động vật biến nhiệt và động vật chịu nhiệt
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
- Dùng vi khuẩn E.coli để sản xuất hoocmon
insulin là ứng dụng:
A. công nghệ tế bào.
B. công nghệ gen.
C. nuôi cấy mô.
D. nhân bản vô tính.
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
- Hiện tượng tự tỉa cành là kết quả của mối
quan hệ nào trong điều kiện cây mọc dày,
thiếu ánh sáng trong rừng?
A. Cạnh tranh.
B. Cộng sinh.
C. Hội sinh.
D. Kí sinh.
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
Nhóm sinh vật nào sau đây toàn là động
vật ưa ẩm
a. Ếch, ốc sên, giun đất
b. Ếch , lạc đà , giun đất
c. Lạc đà, thằn lằn, kỳ đà
d. Ốc sên, thằn lằn, giun đất
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
Trong 1 quần thể tỉ lệ giới tính cho ta biết
điều gì
Tiềm năng sinh sản của loài
Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn
Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn
Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
- Ví dụ nào sau đây là một quần thể sinh vật?
A. Các cá thể cá rô phi cùng sống ở 1 ao.
B. Các cá thể cá rô phi sống ở các ao, hồ khác nhau.
C. Quần thể chuột đồng, cá, rắn sống trên một cánh
đồng lúa.
D. Lúa, chuột đồng, cá, rắn trên những cánh đồng lúa
khác nhau.
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
- Khi nói đến loài đóng vai trò quan trọng trong
quần xã là nói đến chỉ số thể hiện:
A. độ đa dạng.
B. độ nhiều.
C. độ thường gặp.
D. loài ưu thế.
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
Hải quỳ thường sống bám trên vỏ ốc có tôm ở
nhờ sống trong vỏ ốc đó. Đây là mối quan hệ
gì ?
A. Cạnh tranh.
B. Cộng sinh.
C. Hội sinh.
D. Kí sinh.
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
Yếu tố cơ bản nhất ảnh hưởng đến việc
tăng hoặc giảm dân số ở quần thể người là
Mật độ dân số trên 1 khu vực nào đó
Tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong
Tỉ lệ giới tính
Mật độ và lứa tuổi trong quần thể người
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
Đặc điểm có ở quần xã mà không có ở
quần thể sinh vật là
Có số cá thể cùng 1 loài
Cùng phân bố trong 1 khoảng không gian xác
định
Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sinh vật
Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
Hoạt động nào sau đây là của sinh vật
sản xuất
Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình
quang hợp
Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ
Phân giải xác động vật và thực vật
Không tự tổng hợp chất hữu cơ
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
- Các cây thông nhựa sống cùng nhau có hiện
tượng liền rễ. Đây là mối quan hệ:
A. kí sinh.
B. đối địch.
C. cạnh tranh.
D. hỗ trợ.
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
- Hiện tượng giao phối cận huyết ở động vật
gây ra hiện tượng thoái hóa vì:
A. tỉ lệ thể đồng hợp giảm, tỉ lệ thể dị hợp tăng.
B. tỉ lệ thể đồng hợp tăng, tỉ lệ thể dị hợp giảm.
C. con sinh ra có các tính trạng khác bố mẹ.
D. con sinh ra có các tính trạng giống bố mẹ.
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
Sinh vật nào sau đây luôn luôn là mắt
xích chung trong các chuỗi thức ăn
Cây xanh là động vật ăn thịt
Cây xanh là sinh vật tiêu thụ
Động vật ăn thịt, vi khuẩn và nấm
Cây xanh, vi khuẩn và nấm
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(nhận biết) Quần xã sinh vật là
Tập hợp các sinh vật cùng loài
Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài
Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài
Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(thông hiểu) Tập hợp nào sau đây không
phải là quần xã sinh vật
Một khu rừng
Một hồ tự nhiên
Một đàn chuột đồng
Một ao cá
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(vận dụng) Điểm giống nhau giữa quần
thể sinh vật và quần xã sinh vật là
Tập hợp nhiều quần thể sinh vật
Tập hợp nhiều cá thể sinh vật
Gồm các sinh vật trong cùng 1 loài
Gồm các sinh vật khác loài
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(vận dụng) Đặc điểm có ở quần xã mà không có
ở quần thể sinh vật là
Có số cá thể cùng 1 loài
Cùng phân bố trong 1 khoảng không gian
xác định
Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài
sinh vật
Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(nhận biết) Quần xã sinh vật có những dấu hiệu
điển hình nào
Số lượng các loài trong quần xã
Thành phần loài trong quần xã
Số lượng các cá thể của từng loài trong
quần xã
Số lượng và thành phần loài trong quần
xã
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(nhận biết) Số lượng cá thể trong quần xã luôn
được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với
khả năng của môi trường. Hiện tượng này gọi là
Sự cân bằng sinh học trong quần xã
Sự phát triển của quần xã
Sự giảm sút của quần xã
Sự bất biến của quần xã
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(nhận biết) Số lượng các loài trong quần xã ,
thể hiện ở chỉ số nào sau đây
Độ nhiều, độ đa dạng, độ tập trung
Độ đa dạng, độ thường gặp, độ tập trung
Độ thường gặp, độ nhiều, độ tập trung
Độ đa dạng, độ thường gặp, độ nhiều
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(nhận biết) Hệ sinh thái bao gồm các thành
phần là
Thành phần vô sinh và hữu sinh
Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ
Thành phần vô cơ và hữu cơ
Sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(thông hiểu) Sinh vật tiêu thụ bao gồm
Vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ
Động vật ăn cỏ và đông vật ăn thịt
Động vật ăn thịt và cây xanh
Vi khuẩn và cây xanh
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(thông hiểu) Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản
xuất là loài sinh vật nào sau đây
Nấm và vi khuẩn
Thực vật
Động vật ăn thực vật
Các động vật kí sinh
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(vận dụng) Hãy chọn trả lời đúng trong các đáp
án dưới đây về trật tự của các dạng sinh vật trong
1 chuỗi thức ăn
Sinh vật phân giải-sinh vật tiêu thụ- sinh vật sản
xuất
Sinh vật tiêu thụ-sinh vật sản xuất- sinh vật phân
giải
Sinh vật sản xuất – sinh vật tiêu thụ- sinh vật
phân giải
Sv phân giải-sv s/xuất- sv t/thụ
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(nhận biết)Lưới thức ăn là
Gồm 1 chuỗi thức ăn
Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh
dưỡng với nhau
Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích
chung
Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(vận dụng) Sinh vật nào sau đây luôn luôn là
mắt xích chung trong các chuỗi thức ăn
Cây xanh là động vật ăn thịt
Cây xanh là sinh vật tiêu thụ
Động vật ăn thịt, vi khuẩn và nấm
Cây xanh, vi khuẩn và nấm
 








Các ý kiến mới nhất