Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 65. Tổng kết chương trình toàn cấp (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Tùng Sơn
Ngày gửi: 10h:39' 09-05-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích: 0 người
Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể
sinh vật
A. Các cây xanh trong 1 khu rừng

B. Các động vật cùng sống trên 1 đồng cỏ
 C. Các cá thể chuột cùng sống trên 1

đồng lúa
Cả a; b đều đúng

(vận dụng) Câu hỏi ôn tập phần Trắc
nghiệm:

Một quần thể chim sẻ có số lượng cá thể ở các
nhóm tuổi như sau: Nhóm tuổi trước sinh sản
53 con /ha. Nhóm tuổi sinh sản 29 con /ha.
Nhóm tuổi sau sinh sản 17 con /ha. Biểu đồ
tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào
A. Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát
triển
B Dạng phát triển
C. Dạng giảm sút
D. Dạng ổn định

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(nhận biết) Mật độ của quần thể được
xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở
A. Một khu vực nhất định

B. Một khỏang không gian rộng lớn
C. Một đơn vị diện tích

D. Một đơn vị diện tích hay thể tích

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

(thông hiểu) Số lượng cá thể trong quần
thể tăng cao khi.

A. Xảy ra sự cạnh trang gay gắt trong quần
thể
B. Nguồn thức ăn dồi dào và nơi ở rộng rãi
C. Xuất hiện nhiều kẻ thù trong môi trường
sống
D. Dịch bệnh lan tràn

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(thông hiểu) Những đặc điểm đều có ở
quần thể người và các quần thể sinh vật
khác là
A. Giới tính, sinh sản, hôn nhân, văn hóa
B. Giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh và tử
C. Văn hóa , giáo dục, mật độ, sinh và tử
D. Hôn nhân, giới tính , mật độ

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

(nhận biết) Yếu tố cơ bản nhất ảnh hưởng đến
việc tăng hoặc giảm dân số ở quần thể người là
Mật độ dân số trên 1 khu vực nào đó
Tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong
Tỉ lệ giới tính
Mật độ và lứa tuổi trong quần thể người

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(thông hiểu) Những đặc điểm chỉ có ở quần thể
người mà không có ở quần thể sinh vật khác là
Giới tính, pháp luật, kinh tế, văn hóa
Sinh sản, giáo dục, hôn nhân, kinh tế
Pháp luật, kinh tế , văn hóa, giáo dục, hôn
nhân
Tử vong, văn hóa, giáo dục, sinh sản

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

Tùy theo mức độ phụ thuộc của nhiệt độ
cơ thể vào nhiệt độ môi trường ta chia làm
2 nhóm động vật là
Động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh
Động vật ưa nhiệt và động vật kị nhiệt
Động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt
Động vật biến nhiệt và động vật chịu nhiệt

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

- Dùng vi khuẩn E.coli để sản xuất hoocmon
insulin là ứng dụng:

A. công nghệ tế bào.
B. công nghệ gen.
 C. nuôi cấy mô.
D. nhân bản vô tính.

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

- Hiện tượng tự tỉa cành là kết quả của mối
quan hệ nào trong điều kiện cây mọc dày,
thiếu ánh sáng trong rừng?

A. Cạnh tranh.
 B. Cộng sinh.
C. Hội sinh.
D. Kí sinh.

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

Nhóm sinh vật nào sau đây toàn là động
vật ưa ẩm

a. Ếch, ốc sên, giun đất
b. Ếch , lạc đà , giun đất
c. Lạc đà, thằn lằn, kỳ đà
d. Ốc sên, thằn lằn, giun đất

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

Trong 1 quần thể tỉ lệ giới tính cho ta biết
điều gì

Tiềm năng sinh sản của loài
Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn
Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn
Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

- Ví dụ nào sau đây là một quần thể sinh vật?

A. Các cá thể cá rô phi cùng sống ở 1 ao.
B. Các cá thể cá rô phi sống ở các ao, hồ khác nhau.
C. Quần thể chuột đồng, cá, rắn sống trên một cánh
đồng lúa.
D. Lúa, chuột đồng, cá, rắn trên những cánh đồng lúa
khác nhau.

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

- Khi nói đến loài đóng vai trò quan trọng trong
quần xã là nói đến chỉ số thể hiện:

A. độ đa dạng.
B. độ nhiều.
 C. độ thường gặp.
D. loài ưu thế.

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

Hải quỳ thường sống bám trên vỏ ốc có tôm ở
nhờ sống trong vỏ ốc đó. Đây là mối quan hệ
gì ?

A. Cạnh tranh.
B. Cộng sinh.

C. Hội sinh.

D. Kí sinh.

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

Yếu tố cơ bản nhất ảnh hưởng đến việc
tăng hoặc giảm dân số ở quần thể người là

Mật độ dân số trên 1 khu vực nào đó
Tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong
Tỉ lệ giới tính
Mật độ và lứa tuổi trong quần thể người

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

Đặc điểm có ở quần xã mà không có ở
quần thể sinh vật là

Có số cá thể cùng 1 loài
Cùng phân bố trong 1 khoảng không gian xác
định
Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sinh vật
Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

Hoạt động nào sau đây là của sinh vật
sản xuất

Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình
quang hợp
Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ
Phân giải xác động vật và thực vật
Không tự tổng hợp chất hữu cơ

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

- Các cây thông nhựa sống cùng nhau có hiện
tượng liền rễ. Đây là mối quan hệ:

A. kí sinh.
 B. đối địch.
 C. cạnh tranh.
 D. hỗ trợ.

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

- Hiện tượng giao phối cận huyết ở động vật
gây ra hiện tượng thoái hóa vì:

A. tỉ lệ thể đồng hợp giảm, tỉ lệ thể dị hợp tăng.
B. tỉ lệ thể đồng hợp tăng, tỉ lệ thể dị hợp giảm.

C. con sinh ra có các tính trạng khác bố mẹ.
 D. con sinh ra có các tính trạng giống bố mẹ.

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

Sinh vật nào sau đây luôn luôn là mắt
xích chung trong các chuỗi thức ăn

Cây xanh là động vật ăn thịt
Cây xanh là sinh vật tiêu thụ
Động vật ăn thịt, vi khuẩn và nấm
Cây xanh, vi khuẩn và nấm

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(nhận biết) Quần xã sinh vật là

Tập hợp các sinh vật cùng loài
Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài
Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài
Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

(thông hiểu) Tập hợp nào sau đây không
phải là quần xã sinh vật

Một khu rừng
Một hồ tự nhiên
Một đàn chuột đồng
Một ao cá

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

(vận dụng) Điểm giống nhau giữa quần
thể sinh vật và quần xã sinh vật là

Tập hợp nhiều quần thể sinh vật
Tập hợp nhiều cá thể sinh vật
Gồm các sinh vật trong cùng 1 loài
Gồm các sinh vật khác loài

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:
(vận dụng) Đặc điểm có ở quần xã mà không có
ở quần thể sinh vật là
Có số cá thể cùng 1 loài
Cùng phân bố trong 1 khoảng không gian
xác định
Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài
sinh vật
Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

(nhận biết) Quần xã sinh vật có những dấu hiệu
điển hình nào
Số lượng các loài trong quần xã
Thành phần loài trong quần xã
Số lượng các cá thể của từng loài trong
quần xã
Số lượng và thành phần loài trong quần


Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

(nhận biết) Số lượng cá thể trong quần xã luôn
được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với
khả năng của môi trường. Hiện tượng này gọi là
Sự cân bằng sinh học trong quần xã
Sự phát triển của quần xã
Sự giảm sút của quần xã
Sự bất biến của quần xã

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

(nhận biết) Số lượng các loài trong quần xã ,
thể hiện ở chỉ số nào sau đây
Độ nhiều, độ đa dạng, độ tập trung
Độ đa dạng, độ thường gặp, độ tập trung
Độ thường gặp, độ nhiều, độ tập trung
Độ đa dạng, độ thường gặp, độ nhiều

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

(nhận biết) Hệ sinh thái bao gồm các thành
phần là
Thành phần vô sinh và hữu sinh
Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ
Thành phần vô cơ và hữu cơ
Sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

(thông hiểu) Sinh vật tiêu thụ bao gồm
Vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ
Động vật ăn cỏ và đông vật ăn thịt
Động vật ăn thịt và cây xanh
Vi khuẩn và cây xanh

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

(thông hiểu) Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản
xuất là loài sinh vật nào sau đây
Nấm và vi khuẩn
Thực vật
Động vật ăn thực vật
Các động vật kí sinh

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

(vận dụng) Hãy chọn trả lời đúng trong các đáp
án dưới đây về trật tự của các dạng sinh vật trong
1 chuỗi thức ăn
Sinh vật phân giải-sinh vật tiêu thụ- sinh vật sản
xuất
Sinh vật tiêu thụ-sinh vật sản xuất- sinh vật phân
giải
Sinh vật sản xuất – sinh vật tiêu thụ- sinh vật
phân giải
Sv phân giải-sv s/xuất- sv t/thụ

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

(nhận biết)Lưới thức ăn là

Gồm 1 chuỗi thức ăn
Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh
dưỡng với nhau
Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích
chung
Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên

Câu hỏi ôn tập phần Trắc nghiệm:

(vận dụng) Sinh vật nào sau đây luôn luôn là
mắt xích chung trong các chuỗi thức ăn
Cây xanh là động vật ăn thịt
Cây xanh là sinh vật tiêu thụ
Động vật ăn thịt, vi khuẩn và nấm
Cây xanh, vi khuẩn và nấm
 
Gửi ý kiến