Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Cuối năm phần Số học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thuy Duong
Ngày gửi: 09h:45' 25-10-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 103
Nguồn:
Người gửi: Thuy Duong
Ngày gửi: 09h:45' 25-10-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN
CHÀO MỪNG
THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 6D
Giáo viên : Nguyễn Thùy Dương
Trường THCSXuânLa
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu các dạng toán thường gặp về phân số?
Bài tập trắc nghiệm1
Bài tập trắc nghiệm2
(HS LÊN BẢNG CHỈ CẦN GHI ĐÁP ÁN :VD:1-b-q/t nhân p/s...;1-đ,2-s….)
Bài tập 1: Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được một mệnh đề đúng. Môi mệnh đề đó cho biết kiến thức gì?
Cột A
Cột B
Bài tập 2: Điền “Đ”; “S” cho mỗi câu sau:
Đ
Đ
S
Đ
S
Đ
Giải
2.(-13).(-3).(-3).(-5).(-2)
(-3).2.2.(-5).(-13).(-2)
TOÁN :Rút gọn,tính giá trị của biểu thức:
Bài toán 1. Rút gọn:
Bài toán 2.
Tính giá trị của biểu thức:
Giải
Bài tập3: Tính giá trị của biểu thức:
C = -1,7 . 2,3 + 1,7 . (-3,7) - 1,7 . 3 - 0,17 : 0,1
C = 1,7 . (- 2,3) + 1,7 . (-3,7) + 1,7 . (-3) + 1,7
C = 1,7 . [(- 2,3) + (-3,7) + (-3) + 1]
C = 1,7 . (-8) = - 13,6
Bài tập4.
Tính giá trị của biểu thức:
a)
NÂNG CAO:1.1. Cho 2 ví dụ
1.2. Tổng quát.
HD:
HD:
Ta có:
Tìm x dựa vào quan hệ phép tính ,chứa dấu tuyệt đối, lũy thừa
Bài tập 1: Tìm x biết
a,
b,
Bài tập 2: Tìm x biết:
TOÁN: Tìm x
*Áp dụng nhận xét:
+ Nếu A.B = 0 thìA = 0 hoăc B = 0
- NếuA.B = 0 mà A(hoặc B) khác 0 thì B (hoặcA) =0
a,
b,
c,
+Dựa vào định nghĩa 2 phân số bằng nhau hoăc tính chất cơ bản của phân số.
Hoạt động nhóm
Thời gian: 4 phút
Bài tập 3: Tìm x biết:
a)(2,8x - 32): = -90; b)(4,5 – 2x). =
Nhóm1;2;3;4 Thực hiện câu a Nhóm 5;6;7;8 thực hiện câu b.
Đáp án
a)(2,8x- 32) =(-90). (2đ)
2,8x- 32 = -60 (1,5 đ)
2,8x = -60 + 32 (2đ)
2,8x = -28 (1,5 đ)
x = (-28):2,8 (2đ)
x = -10 (1đ)
b) (4,5 – 2x) = : (2đ)
4,5 -2x = (1,5đ)
2x = 4,5 – (2đ)
2x = 4 (1,5đ)
x = 4 : 2 (2đ)
x = 2 (1đ)
Hướng dẫn về nhà:
*) Xem lại các bài tập đã chữa.
*) Làm các bài tập: 175,176(SGK).
*)Hoàn thiện các bài tập dạng tính ,tìm x ở đề cương chung của trường.
NÂNG CAO:2.1
Bài tập 1: Tim các số nguyên x, y biết
Bài làm
Cách làm: Dựa vào định nghĩa 2 phân số bằng nhau rồi đưa về tìm x,y là các ước của số nguyên
Bài tập 2: Tìm số nguyên x, y biết
Vì
x.y = - 12
x,y Ư(- 12) =
Ta có bảng sau
Vậy các cặp x,y thoả mãn là
(-1; 12) ;(-2;6) ; (-3;4) ; (-6;2) ; (-12;1); (1;-12); (2;- 6);( 3;- 4); (4; -3);(6;- 2); (12; -1)
Bài tập 3:Với giá trị nào của x Z phân số sau là một số nguyên:
CẢM ƠN SỰ CÓ MẶT CỦA CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM.CHÀO TẠM BIỆT!
THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN
CHÀO MỪNG
THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 6D
Giáo viên : Nguyễn Thùy Dương
Trường THCSXuânLa
KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu các dạng toán thường gặp về phân số?
Bài tập trắc nghiệm1
Bài tập trắc nghiệm2
(HS LÊN BẢNG CHỈ CẦN GHI ĐÁP ÁN :VD:1-b-q/t nhân p/s...;1-đ,2-s….)
Bài tập 1: Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được một mệnh đề đúng. Môi mệnh đề đó cho biết kiến thức gì?
Cột A
Cột B
Bài tập 2: Điền “Đ”; “S” cho mỗi câu sau:
Đ
Đ
S
Đ
S
Đ
Giải
2.(-13).(-3).(-3).(-5).(-2)
(-3).2.2.(-5).(-13).(-2)
TOÁN :Rút gọn,tính giá trị của biểu thức:
Bài toán 1. Rút gọn:
Bài toán 2.
Tính giá trị của biểu thức:
Giải
Bài tập3: Tính giá trị của biểu thức:
C = -1,7 . 2,3 + 1,7 . (-3,7) - 1,7 . 3 - 0,17 : 0,1
C = 1,7 . (- 2,3) + 1,7 . (-3,7) + 1,7 . (-3) + 1,7
C = 1,7 . [(- 2,3) + (-3,7) + (-3) + 1]
C = 1,7 . (-8) = - 13,6
Bài tập4.
Tính giá trị của biểu thức:
a)
NÂNG CAO:1.1. Cho 2 ví dụ
1.2. Tổng quát.
HD:
HD:
Ta có:
Tìm x dựa vào quan hệ phép tính ,chứa dấu tuyệt đối, lũy thừa
Bài tập 1: Tìm x biết
a,
b,
Bài tập 2: Tìm x biết:
TOÁN: Tìm x
*Áp dụng nhận xét:
+ Nếu A.B = 0 thìA = 0 hoăc B = 0
- NếuA.B = 0 mà A(hoặc B) khác 0 thì B (hoặcA) =0
a,
b,
c,
+Dựa vào định nghĩa 2 phân số bằng nhau hoăc tính chất cơ bản của phân số.
Hoạt động nhóm
Thời gian: 4 phút
Bài tập 3: Tìm x biết:
a)(2,8x - 32): = -90; b)(4,5 – 2x). =
Nhóm1;2;3;4 Thực hiện câu a Nhóm 5;6;7;8 thực hiện câu b.
Đáp án
a)(2,8x- 32) =(-90). (2đ)
2,8x- 32 = -60 (1,5 đ)
2,8x = -60 + 32 (2đ)
2,8x = -28 (1,5 đ)
x = (-28):2,8 (2đ)
x = -10 (1đ)
b) (4,5 – 2x) = : (2đ)
4,5 -2x = (1,5đ)
2x = 4,5 – (2đ)
2x = 4 (1,5đ)
x = 4 : 2 (2đ)
x = 2 (1đ)
Hướng dẫn về nhà:
*) Xem lại các bài tập đã chữa.
*) Làm các bài tập: 175,176(SGK).
*)Hoàn thiện các bài tập dạng tính ,tìm x ở đề cương chung của trường.
NÂNG CAO:2.1
Bài tập 1: Tim các số nguyên x, y biết
Bài làm
Cách làm: Dựa vào định nghĩa 2 phân số bằng nhau rồi đưa về tìm x,y là các ước của số nguyên
Bài tập 2: Tìm số nguyên x, y biết
Vì
x.y = - 12
x,y Ư(- 12) =
Ta có bảng sau
Vậy các cặp x,y thoả mãn là
(-1; 12) ;(-2;6) ; (-3;4) ; (-6;2) ; (-12;1); (1;-12); (2;- 6);( 3;- 4); (4; -3);(6;- 2); (12; -1)
Bài tập 3:Với giá trị nào của x Z phân số sau là một số nguyên:
CẢM ƠN SỰ CÓ MẶT CỦA CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM.CHÀO TẠM BIỆT!
 








Các ý kiến mới nhất