Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập đầu năm- Hóa học lớp 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Anh
Ngày gửi: 23h:08' 07-09-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Anh
Ngày gửi: 23h:08' 07-09-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Tiết 1: Ôn tập đầu năm
I. Kiến thức cần nhớ
- Kiến thức về các hợp chất vô cơ
- Tính chất hóa học của nước, oxi
- Tính tan trong nước của axit, bazơ, muối
- Các công thức tính
- Các bước giải bài toán tính theo PTHH
Oxit(Oxide) Axit (Acid)
HnA
MxOy
Bazơ
M(OH)m
Muối
MnAm
Là hợp chất của 2
Phân tử axit gồm 1
Phân tử bazo gồm 1
Phân tử muối gồm 1
nguyên tố, trong đó có
hay nhiều nguyên tử
nguyên tử kim loại
hay nhiều nguyên tử
một nguyên tố là oxi.
H liên kết với 1 gốc
liên kết với 1 hay
kim loại liên kết với 1
VD: CaO, BaO, CuO
axit.
nhiều nhóm - OH.
hay nhiều gốc axit.
VD: HCl, H2SO4
VD: NaOH, Ba(OH)2
VD: KNO3, Fe2(SO4)3
Các loại hợp chất vô cơ: oxit, axit, bazơ, muối
Thành phần
Công thức tổng
quát
MxOy
Oxit
Gồm hai nguyên tố
trong đó có một
nguyên tố là oxi
Axit
Gồm một hay nhiều
HnA
nguyên tử H liên kết với
gốc axit, các nguyên tử H n: hóa trị của
này có thể thay thế bằng gốc axit
các nguyên tử kim loại.
A: gốc axit
Phân loại
-
Oxit
M: kim loại hoặc
phi kim,
bazơ
Oxit
axit
x,y: chỉ số.
- Axit có
oxi
- Axit
không có
oxi
Cách gọi tên
Nếu kim
Tên
loại có
nhiều hóa
nguyên
tố
trị
thì
+ oxit
(thêm hóa
trị) ++tên
oxit
- Axit
phi kim + ic
- Axit + tên
phi kim +
hiđric
Thành phần
BaZơ
Muối
Gồm một nguyên tử
kim loại liên kết với
một hay nhiều nhóm
OH
Gồm một hay nhiều
nguyên tử kim loại
liên kết với một hay
nhiều gốc axit
Công thức tổng
quát
Phân loại
Cách gọi tên
M(OH)m
Tên Kim loại
M: nguyên tử - Bazơ tan ( kèm hóa trị,
nếu
có
nhiều
kim loại
- Bazơ
m: hóa trị của không tan hóa trị) +
hiđroxit
kim loại
M nXm
-Muối
n: hóa trị của
trung hòa.
gốc axit.
m: - Muối
hóa trị của kim axit
loại
Tên kim loại
( kèm theo hóa
trị, nếu có
nhiều hóa trị)
+ tên gốc axit
Tên danh pháp
quốc tế
Hydrogen
Số
Proton
1
Tên Nguyên
Tố
KHHH
Hidro
H
Nguyên tử
khối
1
2
Heli
He
4
3
Liti
Li
7
I
Lithium
4
Beri
Be
9
2
Beryllium
5
Bo
B
11
III
Boron
6
Cacbon
C
12
IV, II
Carbon
7
Nitơ
N
14
III, II, IV
Nitrogen
8
Oxi
O
16
II
Oxygen
9
Flo
F
19
I
Fluorine
10
Neon
Ne
20
Hoá Trị
1
Helium
Neon
11
Natri
Na
23
I
Sodium
12
Magie
Mg
24
II
Magnesium
13
Nhôm
Al
27
III
Aluminium
14
Silic
Si
28
IV
Silicon
15
Photpho
P
31
III, V
Phosphorus
16
Lưu Huỳnh
S
32
II, IV, VI
Sulfur
17
Clo
Cl
35,5
I,...
Chlorine
18
Agon
Ar
39,9
19
Kali
K
39
I
Potassium
20
Canxi
Ca
40
II
Calcium
Argon
24
Crom
Cr
52
II, III
25
Mangan
Mn
55
II, IV, VII
26
Sắt
Fe
56
II, III
Iron
29
Đồng
Cu
64
I, II
Copper
30
Kẽm
Zn
65
II
35
Brom
Br
80
I...
Zinc
Bromine
47
Bạc
Ag
108
I
Silver
56
Bari
Ba
137
II
Barium
80
Thuỷ Ngân
Hg
201
I, II
Mercury
82
Chì
Pb
207
II, IV
Lead
Chromium
Manganese
GỐC
AXIT
F
TÊN GỐC
PHIÊN ÂM
-fluoride
(Florua)
/ˈflɔːraɪd/
/ˈflʊəraɪd/
NaF: sodium fluoride
SF6: sulfur hexafluoride
/sâu-đì-ầm flo-rai-đ/
/sâu-phờ hek-xờ flo-rai-đ/
Cl
-chloride
(Clorua)
/ˈklɔːraɪd/
CuCl2: copper (II) chloride
cupric chloride
HCl(gas): hydrogen chloride
/kop-pờ (tuu) klo-rai-đ/
/kyu-prik klo-rai-đ/
/hai-đrờ-zần klo-rai-đ/
FeBr3: iron (III) bromide
/ai-ần brâu-mai-đ/
Br
S
SO4
HSO4
-bromide
(Bromua)
-sulfide
(Sunfua)
-sulfate
(Sunphat)
-hydrogen sulfate
-bisulfate
(Hiđrosunphat)
/ˈbrəʊmaɪd/
VÍ DỤ
ferric bromide
DIỄN GIẢI PHIÊN ÂM
/ˈsʌlfaɪd/
PbS: lead sulfide
/phe-rik brâu-mai-đ/
/li-đ sâu-phai-đ/
/ˈsʌlfeɪt/
Na2SO4: sodium sulfate
/sâu-đì-ầm sâu-phây-t/
/ˈhaɪdrədʒən
sʌlfeɪt/
/baɪˈsʌlfeɪt/
KHSO4: potassium hydrogen /pờ-tes-zi-ầm hai-đrờ-zần sâuphây-t/
sulfate
potassium bisulfate
/pờ-tes-zi-ầm bai-sâu-phây-t/
SO3
-sulfite
(sunphit)
/ˈsʌlfaɪt/
CaSO3: calcium sulfite
/kel-si-ầm sâu-phai-t/
NO3
-nitrate
(nitrat)
/ˈnaɪtreɪt/
AgNO3: silver nitrate
/siu-vờ nai-trây-t/
NO2
-nitrite
(nitrơ)
/ˈnaɪtraɪt/
NaNO2: sodium nitrite
/sâu-đì-ầm nai-trai-t/
CO3
-carbonate
(cacbonat)
HCO3
PO4
/ˈkɑːbənət/ MgCO3: magnesium
carbonate
/mẹg-ni-zi-ầm ka-bờ-nợt/
-hydrogen
/ˈhaɪdrədʒən Ba(HCO3)2: barium hydrogen /be-ri-ầm hai-đrờ-zần kacarbonate
ˈkɑːbənət/ carbonate
bờ-nợt/
-bicarbonate
/baɪˈ
/be-ri-ầm bai-ka-bờ-nợt/
barium bicarbonate
(Hiđrocacbonat) ˈkɑːbənət/
-phosphate
(photphat)
/ˈfɒsfeɪt/
/ˈfɑːsfeɪt/
Ag3PO4: silver phosphate
/siu-vờ phoos-phây-t/
HPO4
H2PO4
MnO4
-hydrogen
/
(NH4)2HPO4: ammonium
phosphate
ˈhaɪdrədʒən hydrogen phosphate
ˈfɒsfeɪt/
(hiđrophotphat)
-dihydrogen
phosphate
(đihiđrophotphat)
-permanganate
(pemanganat)
Ca(H2PO4)2: calcium
dihydrogen phosphate
/pəˈmæŋɡə KMnO4: potassium
ˌneɪt/
permanganate
/ờ-mâu-nì-ầm hai-đrờ-zần
phoos-phây-t/
/kel-si-ầm đài-hai-đrờ-zần
phoos-phây-t/
/pờ-tes-zi-ầm pờ-men-gờnây-t/
2. Tính chất hóa học của H 2 O
2.
1
1 số Kim loại +
(K,Na,Ca,Ba)
Nước → dd Bazơ (Base) + khí Hiđro
2.
2
1 số oxit bazơ (basic oxide) +
(K2O,Na2O,CaO,BaO)
VD: Na + H2O → NaOH+ H2
VD: CaO
+
H 2O
Nước
→ dd Bazơ (Base)
→ Ca(OH)2
Nhiều
oxit
axit
(
acidic
oxide
)
+
2.3
(trừ SiO2)
VD: P2O5 + H2O → H3PO4
Nước → dd axit (Acid)
TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA AXIT, BAZƠ, MUỐI
- Axit: hầu hết các axit (acid) tan được, trừ H2SiO3.
- Bazơ: phần lớn các bazơ (base) không tan, trừ NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 ít tan
- Muối: + Các muối Natri (Sodium), muối Kali (Potassium), muối nitrat (NO3) (nitrate)
đều tan.
+Phần lớn các muối clorua (chloride) tan được, trừ AgCl, PbCl2
+Phần lớn các muối sunfat (sulfate) tan được, trừ PbSO4, BaSO4, Ag2SO4 ít tan
+Phần lớn các muối sunfit (sulfite) không tan, trừ Na2SO3, K2SO3
+ Phần lớn muối cacbonat (carbonate) không tan, trừ Na2CO3, K2CO3.
+ Phần lớn muối photphat (phosphate) không tan, trừ Na2PO4, K2PO4.
3. Các công thức chuyển đổi
a. Số mol và khối lượng
𝑚
𝑛=
𝑀
m = n. M
M
b. Số mol và thể tích
𝑉
𝑛=
22,4
V = n. 22,4
c. Nồng độ phần trăm
C% .𝑚 𝑑𝑑
𝑚 𝑐𝑡 =
100%
𝑚 ct . 100%
𝑚 dd=
C%
C%.100%
d. Nồng độ mol
CM
n=C M . V
V
Trong đó:
n: số mol (mol)
m: Khối lượng chất (g)
M: Khối lượng mol (g/mol)
V: Thể tích chất khí (lít) ở đktc
C%: Nồng độ phần trăm của dd
CM: Nồng độ mol của dung dịch (M)
4. Các bước giải bài toán tính theo phương
trình hóa học
B1: Tính số mol theo giả thiết đề bài cho
B2: Viết PTHH
B3: Lập tỉ lệ để xác định chất dư (nếu có)
B4: Tìm số mol theo phương trình hóa học
B5: Áp dụng công thức tính toán theo yêu cầu cần tính
II. Luyện tập
Bài 1: Chọn đáp án đúng
Câu 1: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các oxit axit (acidic oxide )?
A. SO2, P2O5, CO2, N2O5
B. CO2, SO3, Na2O, NO2
C. CO2, SO2, P2O5, CaO
D. SiO2, CO2, P2O5, CuO
Câu 2: Cho các chất sau: BaO, CaCO3, K2O, Fe3O4, Na2O, N2O,
KMnO4. Có bao nhiêu chất là oxit (oxide)?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 3: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ (base) là:
A. CO2
B. SO2
C. Na2O
D. P2O5
Câu 4: Cặp chất nào dùng để điều chế hidro (Hydrogen) trong phòng
thí nghiệm
A. Au và dung dịch HCl
B. Cu và dung dịch H2SO4 loãng
C. Ag và dung dịch HCl
D. Zn và dung dịch HCl
Bài 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau
2 KOH
a. K2O
+
CaO
+
H 2O → …
+
H 2O →
b. SO3
CO2
c. Zn
+
+
H2O → ….
Ca(OH)2
2
H2SO4
…
H2CO3
H 2O → …
ZnCl
HCl
→ …
2
H2
+ …
Bài 2: Hòa tan 28g Fe bằng dung dịch HCl 2M vừa đủ. Tóm tắt:
a. Tính thể tích hydrogen chloride (HCl) cần dùng.
b. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
Bài làm:
Ta có: nFe =
PTHH:
Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2
Tỉ lệ:
1
Số mol:
0,5
2
→ 1
1
1
mol
a. Theo phương trình ta có: nHCl = 2.nFe = 2.0,5 = 1 (mol)
Thể tích dung dịch HCl cần dùng là: V = 0,5 (M)
Cho mFe = 28 g
Tính: a. VHCl = ?
b. mmuối = ?
b.
PTHH:
Tỉ lệ:
Số mol:
2
Fe + HCl → FeCl2 + H2
1
0,5
2
1
→
1
0,5
mol
a. Theo phương trình ta có: nFeCl2 = nFe = 0,5 (mol)
MFeCl2 = 1.56 + 2.35,5 = 127 (g/mol)
Khối lượng muối tạo thành là: mFeCl2 = n.M = 0,5.127 = 63,5 g
Bài 2: Cho 13 gam Zinc (Zn) tác dụng với 100 ml dung dịch Sulphurous
acid (H2SO4 )2,5M sau phản ứng thu được muối Zinc sulfate (ZnSO4), khí
Hydrogen (H2) (đktc) và chất còn dư
a) Viết phương trình phản ứng hóa học
b) Tính thể tích (đktc) khí Hydrogen sinh ra.
c) Tính khối lượng các chất còn lại sau phản ứng
Bài 3: Hoà tan hoàn toàn 3,6 g một kim loại bằng dung dịch HCl,
sau phản ứng thu được 3,36 lít một chất khí ở đktc. Hãy xác định
kim loại.
I. Kiến thức cần nhớ
- Kiến thức về các hợp chất vô cơ
- Tính chất hóa học của nước, oxi
- Tính tan trong nước của axit, bazơ, muối
- Các công thức tính
- Các bước giải bài toán tính theo PTHH
Oxit(Oxide) Axit (Acid)
HnA
MxOy
Bazơ
M(OH)m
Muối
MnAm
Là hợp chất của 2
Phân tử axit gồm 1
Phân tử bazo gồm 1
Phân tử muối gồm 1
nguyên tố, trong đó có
hay nhiều nguyên tử
nguyên tử kim loại
hay nhiều nguyên tử
một nguyên tố là oxi.
H liên kết với 1 gốc
liên kết với 1 hay
kim loại liên kết với 1
VD: CaO, BaO, CuO
axit.
nhiều nhóm - OH.
hay nhiều gốc axit.
VD: HCl, H2SO4
VD: NaOH, Ba(OH)2
VD: KNO3, Fe2(SO4)3
Các loại hợp chất vô cơ: oxit, axit, bazơ, muối
Thành phần
Công thức tổng
quát
MxOy
Oxit
Gồm hai nguyên tố
trong đó có một
nguyên tố là oxi
Axit
Gồm một hay nhiều
HnA
nguyên tử H liên kết với
gốc axit, các nguyên tử H n: hóa trị của
này có thể thay thế bằng gốc axit
các nguyên tử kim loại.
A: gốc axit
Phân loại
-
Oxit
M: kim loại hoặc
phi kim,
bazơ
Oxit
axit
x,y: chỉ số.
- Axit có
oxi
- Axit
không có
oxi
Cách gọi tên
Nếu kim
Tên
loại có
nhiều hóa
nguyên
tố
trị
thì
+ oxit
(thêm hóa
trị) ++tên
oxit
- Axit
phi kim + ic
- Axit + tên
phi kim +
hiđric
Thành phần
BaZơ
Muối
Gồm một nguyên tử
kim loại liên kết với
một hay nhiều nhóm
OH
Gồm một hay nhiều
nguyên tử kim loại
liên kết với một hay
nhiều gốc axit
Công thức tổng
quát
Phân loại
Cách gọi tên
M(OH)m
Tên Kim loại
M: nguyên tử - Bazơ tan ( kèm hóa trị,
nếu
có
nhiều
kim loại
- Bazơ
m: hóa trị của không tan hóa trị) +
hiđroxit
kim loại
M nXm
-Muối
n: hóa trị của
trung hòa.
gốc axit.
m: - Muối
hóa trị của kim axit
loại
Tên kim loại
( kèm theo hóa
trị, nếu có
nhiều hóa trị)
+ tên gốc axit
Tên danh pháp
quốc tế
Hydrogen
Số
Proton
1
Tên Nguyên
Tố
KHHH
Hidro
H
Nguyên tử
khối
1
2
Heli
He
4
3
Liti
Li
7
I
Lithium
4
Beri
Be
9
2
Beryllium
5
Bo
B
11
III
Boron
6
Cacbon
C
12
IV, II
Carbon
7
Nitơ
N
14
III, II, IV
Nitrogen
8
Oxi
O
16
II
Oxygen
9
Flo
F
19
I
Fluorine
10
Neon
Ne
20
Hoá Trị
1
Helium
Neon
11
Natri
Na
23
I
Sodium
12
Magie
Mg
24
II
Magnesium
13
Nhôm
Al
27
III
Aluminium
14
Silic
Si
28
IV
Silicon
15
Photpho
P
31
III, V
Phosphorus
16
Lưu Huỳnh
S
32
II, IV, VI
Sulfur
17
Clo
Cl
35,5
I,...
Chlorine
18
Agon
Ar
39,9
19
Kali
K
39
I
Potassium
20
Canxi
Ca
40
II
Calcium
Argon
24
Crom
Cr
52
II, III
25
Mangan
Mn
55
II, IV, VII
26
Sắt
Fe
56
II, III
Iron
29
Đồng
Cu
64
I, II
Copper
30
Kẽm
Zn
65
II
35
Brom
Br
80
I...
Zinc
Bromine
47
Bạc
Ag
108
I
Silver
56
Bari
Ba
137
II
Barium
80
Thuỷ Ngân
Hg
201
I, II
Mercury
82
Chì
Pb
207
II, IV
Lead
Chromium
Manganese
GỐC
AXIT
F
TÊN GỐC
PHIÊN ÂM
-fluoride
(Florua)
/ˈflɔːraɪd/
/ˈflʊəraɪd/
NaF: sodium fluoride
SF6: sulfur hexafluoride
/sâu-đì-ầm flo-rai-đ/
/sâu-phờ hek-xờ flo-rai-đ/
Cl
-chloride
(Clorua)
/ˈklɔːraɪd/
CuCl2: copper (II) chloride
cupric chloride
HCl(gas): hydrogen chloride
/kop-pờ (tuu) klo-rai-đ/
/kyu-prik klo-rai-đ/
/hai-đrờ-zần klo-rai-đ/
FeBr3: iron (III) bromide
/ai-ần brâu-mai-đ/
Br
S
SO4
HSO4
-bromide
(Bromua)
-sulfide
(Sunfua)
-sulfate
(Sunphat)
-hydrogen sulfate
-bisulfate
(Hiđrosunphat)
/ˈbrəʊmaɪd/
VÍ DỤ
ferric bromide
DIỄN GIẢI PHIÊN ÂM
/ˈsʌlfaɪd/
PbS: lead sulfide
/phe-rik brâu-mai-đ/
/li-đ sâu-phai-đ/
/ˈsʌlfeɪt/
Na2SO4: sodium sulfate
/sâu-đì-ầm sâu-phây-t/
/ˈhaɪdrədʒən
sʌlfeɪt/
/baɪˈsʌlfeɪt/
KHSO4: potassium hydrogen /pờ-tes-zi-ầm hai-đrờ-zần sâuphây-t/
sulfate
potassium bisulfate
/pờ-tes-zi-ầm bai-sâu-phây-t/
SO3
-sulfite
(sunphit)
/ˈsʌlfaɪt/
CaSO3: calcium sulfite
/kel-si-ầm sâu-phai-t/
NO3
-nitrate
(nitrat)
/ˈnaɪtreɪt/
AgNO3: silver nitrate
/siu-vờ nai-trây-t/
NO2
-nitrite
(nitrơ)
/ˈnaɪtraɪt/
NaNO2: sodium nitrite
/sâu-đì-ầm nai-trai-t/
CO3
-carbonate
(cacbonat)
HCO3
PO4
/ˈkɑːbənət/ MgCO3: magnesium
carbonate
/mẹg-ni-zi-ầm ka-bờ-nợt/
-hydrogen
/ˈhaɪdrədʒən Ba(HCO3)2: barium hydrogen /be-ri-ầm hai-đrờ-zần kacarbonate
ˈkɑːbənət/ carbonate
bờ-nợt/
-bicarbonate
/baɪˈ
/be-ri-ầm bai-ka-bờ-nợt/
barium bicarbonate
(Hiđrocacbonat) ˈkɑːbənət/
-phosphate
(photphat)
/ˈfɒsfeɪt/
/ˈfɑːsfeɪt/
Ag3PO4: silver phosphate
/siu-vờ phoos-phây-t/
HPO4
H2PO4
MnO4
-hydrogen
/
(NH4)2HPO4: ammonium
phosphate
ˈhaɪdrədʒən hydrogen phosphate
ˈfɒsfeɪt/
(hiđrophotphat)
-dihydrogen
phosphate
(đihiđrophotphat)
-permanganate
(pemanganat)
Ca(H2PO4)2: calcium
dihydrogen phosphate
/pəˈmæŋɡə KMnO4: potassium
ˌneɪt/
permanganate
/ờ-mâu-nì-ầm hai-đrờ-zần
phoos-phây-t/
/kel-si-ầm đài-hai-đrờ-zần
phoos-phây-t/
/pờ-tes-zi-ầm pờ-men-gờnây-t/
2. Tính chất hóa học của H 2 O
2.
1
1 số Kim loại +
(K,Na,Ca,Ba)
Nước → dd Bazơ (Base) + khí Hiđro
2.
2
1 số oxit bazơ (basic oxide) +
(K2O,Na2O,CaO,BaO)
VD: Na + H2O → NaOH+ H2
VD: CaO
+
H 2O
Nước
→ dd Bazơ (Base)
→ Ca(OH)2
Nhiều
oxit
axit
(
acidic
oxide
)
+
2.3
(trừ SiO2)
VD: P2O5 + H2O → H3PO4
Nước → dd axit (Acid)
TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA AXIT, BAZƠ, MUỐI
- Axit: hầu hết các axit (acid) tan được, trừ H2SiO3.
- Bazơ: phần lớn các bazơ (base) không tan, trừ NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 ít tan
- Muối: + Các muối Natri (Sodium), muối Kali (Potassium), muối nitrat (NO3) (nitrate)
đều tan.
+Phần lớn các muối clorua (chloride) tan được, trừ AgCl, PbCl2
+Phần lớn các muối sunfat (sulfate) tan được, trừ PbSO4, BaSO4, Ag2SO4 ít tan
+Phần lớn các muối sunfit (sulfite) không tan, trừ Na2SO3, K2SO3
+ Phần lớn muối cacbonat (carbonate) không tan, trừ Na2CO3, K2CO3.
+ Phần lớn muối photphat (phosphate) không tan, trừ Na2PO4, K2PO4.
3. Các công thức chuyển đổi
a. Số mol và khối lượng
𝑚
𝑛=
𝑀
m = n. M
M
b. Số mol và thể tích
𝑉
𝑛=
22,4
V = n. 22,4
c. Nồng độ phần trăm
C% .𝑚 𝑑𝑑
𝑚 𝑐𝑡 =
100%
𝑚 ct . 100%
𝑚 dd=
C%
C%.100%
d. Nồng độ mol
CM
n=C M . V
V
Trong đó:
n: số mol (mol)
m: Khối lượng chất (g)
M: Khối lượng mol (g/mol)
V: Thể tích chất khí (lít) ở đktc
C%: Nồng độ phần trăm của dd
CM: Nồng độ mol của dung dịch (M)
4. Các bước giải bài toán tính theo phương
trình hóa học
B1: Tính số mol theo giả thiết đề bài cho
B2: Viết PTHH
B3: Lập tỉ lệ để xác định chất dư (nếu có)
B4: Tìm số mol theo phương trình hóa học
B5: Áp dụng công thức tính toán theo yêu cầu cần tính
II. Luyện tập
Bài 1: Chọn đáp án đúng
Câu 1: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các oxit axit (acidic oxide )?
A. SO2, P2O5, CO2, N2O5
B. CO2, SO3, Na2O, NO2
C. CO2, SO2, P2O5, CaO
D. SiO2, CO2, P2O5, CuO
Câu 2: Cho các chất sau: BaO, CaCO3, K2O, Fe3O4, Na2O, N2O,
KMnO4. Có bao nhiêu chất là oxit (oxide)?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 3: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ (base) là:
A. CO2
B. SO2
C. Na2O
D. P2O5
Câu 4: Cặp chất nào dùng để điều chế hidro (Hydrogen) trong phòng
thí nghiệm
A. Au và dung dịch HCl
B. Cu và dung dịch H2SO4 loãng
C. Ag và dung dịch HCl
D. Zn và dung dịch HCl
Bài 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau
2 KOH
a. K2O
+
CaO
+
H 2O → …
+
H 2O →
b. SO3
CO2
c. Zn
+
+
H2O → ….
Ca(OH)2
2
H2SO4
…
H2CO3
H 2O → …
ZnCl
HCl
→ …
2
H2
+ …
Bài 2: Hòa tan 28g Fe bằng dung dịch HCl 2M vừa đủ. Tóm tắt:
a. Tính thể tích hydrogen chloride (HCl) cần dùng.
b. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
Bài làm:
Ta có: nFe =
PTHH:
Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2
Tỉ lệ:
1
Số mol:
0,5
2
→ 1
1
1
mol
a. Theo phương trình ta có: nHCl = 2.nFe = 2.0,5 = 1 (mol)
Thể tích dung dịch HCl cần dùng là: V = 0,5 (M)
Cho mFe = 28 g
Tính: a. VHCl = ?
b. mmuối = ?
b.
PTHH:
Tỉ lệ:
Số mol:
2
Fe + HCl → FeCl2 + H2
1
0,5
2
1
→
1
0,5
mol
a. Theo phương trình ta có: nFeCl2 = nFe = 0,5 (mol)
MFeCl2 = 1.56 + 2.35,5 = 127 (g/mol)
Khối lượng muối tạo thành là: mFeCl2 = n.M = 0,5.127 = 63,5 g
Bài 2: Cho 13 gam Zinc (Zn) tác dụng với 100 ml dung dịch Sulphurous
acid (H2SO4 )2,5M sau phản ứng thu được muối Zinc sulfate (ZnSO4), khí
Hydrogen (H2) (đktc) và chất còn dư
a) Viết phương trình phản ứng hóa học
b) Tính thể tích (đktc) khí Hydrogen sinh ra.
c) Tính khối lượng các chất còn lại sau phản ứng
Bài 3: Hoà tan hoàn toàn 3,6 g một kim loại bằng dung dịch HCl,
sau phản ứng thu được 3,36 lít một chất khí ở đktc. Hãy xác định
kim loại.
 








Các ý kiến mới nhất