Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập động năng - thế năng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Vân
Ngày gửi: 15h:20' 28-03-2020
Dung lượng: 10.9 MB
Số lượt tải: 397
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP ĐỘNG NĂNG – THẾ NĂNG
Môn Vật lí 10
GV: Mai Thị Hải Vân
Trường THPT Bạch Đằng
ĐỘNG NĂNG – ĐỘ BIẾN THIÊN ĐỘNG NĂNG.
1. Động năng.
a. Định nghĩa.
Động năng là năng lượng của một vật có được do nó đang chuyển động.
m: khối lượng (kg)
b. Công thức: với v: vận tốc (m/s)
Wđ: động năng (J)
c. Đặc điểm:
+ Động năng là đại lượng vô hướng, không âm.
+ Động năng có tính tương đối phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

2. Độ biến thiên động năng:
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
II. THẾ NĂNG.
1. Thế năng trọng trường.
a. Định nghĩa.
Thế năng trọng trường là dạng năng lượng tương tác giữa Trái đất và vật, phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường.
b. Công thức: Wt = mgz với z: độ cao của vật so với gốc thế (m)
c. Đặc điểm:
+ Thế năng trọng trường là đại lượng vô hướng, nhận giá trị đại số.
+ Thế năng trọng trường có tính tương đối phụ thuộc vào gốc thế mà ta chọn.
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
II. THẾ NĂNG.
2. Thế năng đàn hồi.
a. Định nghĩa.
- Thế năng đàn hồi là dạng năng lượng của vật chịu tác dụng của lực đàn hồi.
k: độ cứng của lò xo (N/m)
b. Công thức: với ∆l: độ biến dạng của lò xo (m)
Wt: thế năng đàn hồi (J)
c. Đặc điểm:
+ Thế năng đàn hồi là đại lượng vô hướng, không âm.
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
Bài 1: Một vật khối lượng 1kg đang chuyển động trên mặt phẳng ngang không ma sát với vận tốc 2m/s thì chịu tác dụng của một lực kéo cũng theo phương ngang. Sau khi đi được quãng đường 6m thì vật đạt vận tốc 8 m/s.
a. Tính động năng của vật tại hai thời điểm trên.
b. Tính độ lớn lực kéo tác dụng vào vật.
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Tóm tắt
m = 1kg
v1 = 2m/s
S = 6 m
v2 = 8 m/s
a. Wđ1? Wđ2?
b. Fk?
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Giải:
a. Áp dụng công thức tính động năng ta có:





b. Áp dụng định lí động năng:


Bài 2: Một vật khối lượng 1kg được đưa lên độ cao 2m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Tính thế năng của vật.
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Tóm tắt:
m = 1 kg
z = 2m
g = 10 m/s2
Wt?
Giải:
Chọn gốc thế tại mặt đất.
Wt = mgz = 1.10.2 = 20 J

Bài 3: Một vật khối lượng 2kg được gắn vào đầu 1 lò xo đàn hồi độ cứng 100N/m. Kéo vật sao cho lò xo giãn 2cm. Tính thế năng vật có được.
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Tóm tắt:
m = 2 kg
k = 100 N/m
∆l = 2cm = 0,02m
Wt?
Giải:
Áp dụng công thức tính thế năng đàn hồi:

Câu 1: Khi nào vật có động năng?
A. vật chuyển động.
B. vật đứng yên.
C. vật bị biến dạng.
D. vật ở độ cao h so với mặt đất.
C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 2: Động năng của một vật phụ thuộc vào
A. khối lượng của vật.
B. vận tốc của vật.
C. kích thước của vật.
D. khối lượng và vận tốc của vật.
C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 3: Khi khối lượng của vật tăng lên 2 lần thì động năng của vật sẽ
A. tăng lên 2 lần.
B. giảm đi 2 lần.
C. tăng lên 4 lần.
D. giảm đi 4 lần.
C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 4: Khi vận tốc của vật tăng lên 2 lần thì động năng của vật sẽ
A. tăng lên 2 lần.
B. giảm đi 2 lần.
C. tăng lên 4 lần.
D. giảm đi 4 lần.
C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 5: Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật
A. chuyển động thẳng đều.
B. chuyển động với gia tốc không đổi.
C. chuyển động tròn đều.
D. chuyển động cong đều.
C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 6: Dạng năng lượng tương tác giữa Trái đất và vật là
A. Thế năng đàn hồi.
B. Động năng.
C. Cơ năng.
D. Thế năng trọng trường.
C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 7: Một vật nằm yên có thể có:
A. Thế năng
B. Vận tốc
C. Động năng
D. Động lượng
C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 8: Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào
A. Vị trí vật.
B. Khối lượng vật.
C. Vận tốc vật.
D. Độ cao của vật so với gốc thế.
C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 9: So sánh không đúng giữa thế năng trọng trường với thế năng đàn hồi
A. Cùng là một dạng năng lượng.
B. Có dạng biểu thức khác nhau
C. Đều phụ thuộc vào gốc thế năng.
D. Đều là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không
C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 10: Thế năng đàn hồi của một vật không phụ thuộc vào
A. độ cứng của lò xo.
B. độ biến dạng của lò xo.
C. khối lượng của vật.
D. vị trí của gốc thế.
C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
 
Gửi ý kiến