Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 9. Ôn tập Giữa Học kì I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nga
Ngày gửi: 17h:19' 30-10-2016
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 494
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TIẾNG VIỆT VÀ TOÁN LỚP 2/6
NĂM HỌC: 2012-2013
Người biên soạn: Cô giáo LÊ THỊ TUYẾT MAI
I. Đọc thành tiếng: Tập đọc: Ôn các bài
Bài 1: Bạn của Nai nhỏ/ STV trang 22
Bài 2: Gọi bạn/STV trang 28
Bài 3: Bím tóc đuôi sam/STV trang 31
Bài 4: Trên chiếc bè/STV 34
Bài 5: Chiếc bút mực/ STV trang 40
Bài 6: Mẩu giấy vụn/ STV trang 48
Bài 7: Người thầy cũ/ STV trang 56
Bài 8: Người mẹ hiền/ STV trang 63
II. Đọc hiểu:
Ôn tất cả các bài tập đọc từ tuần 1 - tuần 8
Trả lời được các câu hỏi trong bài
III. Luyện từ và câu: Ôn các bài từ tuần 1 - tuần 8
IV. Chính tả (nghe viết): Tập viết các từ khó ở các bài tập đọc và chính tả đã học từ tuần 1 – tuần 8

III. Tập làm văn:
* Đề 1: Viết lời cảm ơn của em trong mỗi trường hợp sau:
- Khi bạn cho em mượn quyển truyện. .………………………………………………
- Khi bố tặng quà cho em nhân ngày sinh nhật.
………………………………………………………
* Đề 2: Viết lời xin lỗi của em trong mỗi trường hợp sau:
- Khi em lỡ tay làm lem vở của bạn ……………………………………………………
Khi em đùa nghịch va phải bạn
………………………………………………
* Đề 3: Viết lời mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị đối với bạn
- Ngày sinh nhật của em, em mời bạn đến tham dự ……………………………………………………
- Em bị ốm, em nhờ bạn chép hộ bài ...………………………………………………….
Trong giờ học, bạn làm ồn, em yêu cầu (đề nghị) bạn hãy giữ yên lặng.
…………………………………………………
Đề 4: Viết một đoạn văn ngắn (từ 3 – 5 câu) nói về em và trường em:
Gợi ý:
Em tên là gì? Em đang học ở đâu?
Trường em nằm ở địa điểm nào?
Trường em như thế nào (rộng, đẹp, có nhiều phòng học, nhiều cây xanh bóng mát…)?
Em có tình cảm gì với ngôi trường đang học?
Đề 5: Em hãy viết một đoạn văn khoảng 4 – 5 câu nói về cô giáo cũ của em.
Gợi ý:
Cô giáo cũ của em tên gì?
Tình cảm của cô đối với học sinh như thế nào?
Em nhớ nhất điều gì ở cô?
Tình cảm của em đối với cô giáo cũ như thế nào?
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 2/6
NĂM HỌC: 2012-2013
Người biên soạn: Cô giáo LÊ THỊ TUYẾT MAI
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số liền trước của số 89 là:

A. 90
B. 10
C. 88
D. 99
Câu 2: Số lớn nhất có 2 chữ số là:

90
10
89
99
Câu 3: Số gồm 7 chục và 5 đơn vị được viết là:

70
57
75
50
Câu 4: Số liền sau của số 79 là:

78
80
90
69
Câu 5:Tổng của hai số hạng 5 và 41 là:

91
46
55
36
Câu 6: Hai số hạng có tổng bằng 18, biết một số hạng bằng 15, số hạng còn lại là:

1
2
3
4
Câu 7:Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

25 , 52 , 35 , 53
46 , 65 , 56 , 74
23 , 45 , 32 , 54
18 , 27 , 72 , 81
Câu 8: Có bao nhiêu số tròn chục có hai chữ số:

7 số
8 số
9 số
10 số
Câu 9: Số bị trừ là 75, số trừ là 23. Vậy hiệu là:

A. 48
B. 52
C. 58
D. 92
Câu 10: Kết quả của phép trừ 84 – 51 là:

A. 37
B. 27
C. 33
D. 23
Câu 11: Hai số hạng lần lượt là 36 và 28. Vậy tổng là:

A. 54
B. 52
C. 64
D. 62

Câu 12: Một số cộng với 18 thì được 62. Vậy số đó là:

A. 70
B. 60
C. 34
D. 44
Câu 13: Kết quả của phép cộng 47 + 36 là:

A. 73
B. 83
C. 71
D. 81

Câu 14:Hiệu của hai số 36 và 12 là:

48
57
24
15

Câu 15: Hai số nào dưới đây có hiệu bằng 27:

39 và 22
48 và 21
59 và 12
68 và 51
Câu 16: Kết quả của phép trừ 87 – 17 là:

A. 50
B. 60
C. 70
D. 80
Câu 17: Kết quả của phép tính 49 + 32 là:

70
71
81
80
Câu 18: Tìm một số, biết số 84 trừ đi số đó thì bằng 14

A. 80
B. 70
C. 60
D. 50

Câu 19: Một số cộng với 18 thì được 52. Số đó là:

A. 70
B. 60
C. 34
D. 44
Câu 20: 60 cm = …… dm. Số thích hợp vào chỗ chấm là:

6
7
8
9
Câu 21: Hai số có tổng bằng 59, số hạng thứ nhất là 59, vậy số hạng thứ hai là:

3
2
1
0
Câu 22: 6 + 8 + 7 = ?

19
20
21
22

Câu 23: 26 + 9 + 3 = ?

38
36
24
32
Câu 24: 65 – 20 + 15 = ?

A. 45
B. 50
C. 55
D. 60
Câu 25: 78 + 16 – 8 = ?

A. 86
B. 76
C. 74
D. 84

Câu 26: Số 73 là tổng của hai số nào dưới đây:

28 + 35
38 + 45
18 + 55
48 + 35
Câu 27: Mẹ mua 13 bông cúc, trong đó có 3 bông cúc trắng, còn lại là cúc vàng. Hỏi mẹ đã mua mấy bông cúc vàng?

A. 6 cúc vàng
B. 8 cúc vàng
C. 9 cúc vàng
D. 10 cúc vàng
Câu 28: Bác Ba 54 tuổi, bác Ba ít hơn bác Tư 12 tuổi. Hỏi bác Tư bao nhiêu tuổi?

53
66
73
83
Câu 30: Hộp thứ nhất có 38 viên kẹo, hộp thứ hai có ít hơn hộp thứ nhất 15 viên kẹo. Hỏi hộp thứ hai có bao nhiêu viên kẹo?

23
32
45
53
Câu 31: An nặng 36 kg và nặng hơn Huyền 4 kg. Hỏi Huyền nặng bao nhiêu ki lô gam?

A. 30 kg
B. 32 kg
C. 23 kg
D. 34 kg
Câu 32:Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình chữ nhật?

3
4
5
6
Câu 33: Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác


A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 34: Một cửa hàng buổi sáng bán được 57 kg gạo, buổi chiều bán được 19 kg gạo. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu kí lô gam gạo?

A. 86 kg gạo
B. 68 kg gạo
C. 76 kg gạo
D. 67 kg gạo
Câu 35:Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác?


A. 5
B. 6
C. 7
D. 8

CHÚC CÁC EM ÔN TẬP ĐẠT KẾT QỦA CAO
468x90
 
Gửi ý kiến