ÔN TẬP GIỮA KÌ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Van Quan (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:24' 31-10-2023
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 324
Nguồn:
Người gửi: Phan Van Quan (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:24' 31-10-2023
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 324
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
TỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI
ÚP LY
1
Câu 1
2
Câu 2
Bắt đầu
3
4
Câu 3
Câu 4
1
2
3
4
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 1
Câu 1: Giá trị của biểu thức
A=
A. 90
C. 60
B. 89
D. 50
Câu 2: Tìm N, biết:
Kết quả là:
A. = 4
C. = 3
B. = 1
D. = 2
Câu 3: Giá trị của biểu thức là:
A.
C.
B.
D.
Câu 4: Tìm biết
A. =
C. =
B. =
D. =
Tổng hợp lại kiến thức đã học
* SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
* LÀM TRÒN SỐ THẬP PHÂN CĂN CỨ VÀO ĐỘ CHÍNH XÁC CHO TRƯỚC
Công thức: nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số. Lũy thừa
của: lũy thừa, một tích, một thương của số hữu tỉ.
1) Tích 2 lũy thừa cùng cơ số
x m . x n = x m+n
4) Lũy thừa của một tích
(x. y)n = xn . yn
2) Thương 2 lũy thừa cùng cơ số
5) Lũy thừa của một thương
m
n
m-n
x :x =x
n
n
x
x
(Với x 0; m n)
n y 0
3) Lũy thừa của lũy thừa:
(x m)n = x m . n
y
y
Bài 1. Thực hiện phép tính
2
1
2
3
a)
(
0,
5)
6
3
4
1
1
5
b) 2 1 : 10
9
9
12
2
6
2 1 4 3
c) 1
.
3
4
5
4
2
7 5
5
d )0,8 : 0, 2 8
48 24 16
Muốn làm tròn số thập phân với độ chính xác cho trước, ta có thể
xác định hàng làm tròn thích hợp bằng cách sử dụng bảng
Hàng làm
tròn
Trăm
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Độ chính xác
50
5
0,5
0,05
0,005
Bài 2 .
a) Làm tròn các số 4,945721; 35,98123 đến hàng
phần mười
b) Làm tròn các số 4,945721; 35,98123 với độ
chính xác 0,005
VẬN DỤNG
Bài 3 . Tính một cách hợp lí
1 12 13 79 28
a)
3 67 41 67 41
11
11
b) 34, 5 65, 5
25
25
Bài 4 . Tìm số hữu tỉ x, biết
1
1 2
a) x
3 :
2
2 7
3
2
1
b) x
3
27
c) 3x + 3x+2 = 810
B. Bài tập
Dạng1. Tính giá trị biểu thức
Bài 1. Tính giá trị biểu thức
2
3
2
3
A 16 : ( ) 28 : ( )
7
5
7
5
2
5
1
3
B
1 :6
6
2
2
820 4 20
C 25
4 64 5
4510.520
D
7515
A 16
2
7
2 3
3
: 28 :
7 5
5
2
2 3
A 16 28 :
7
7 5
3
12 :
5
5
12.
3
20
B
2
3
5
1
1 :6
2
6
2
9 5 3
:6
4 6 2
9 5 3 1
.
4 6 2 6
9 5
3
4 6 12
9.3 5.2 3 34 17
12
12
6
820 4 20
C 25
4 64 5
2.4
20
C
C
C
4
4 20
2 20.4 20 4 20
4 25 415
. 2 1
4 . 2 1
.4 4
4 . 4 1
. 2 1
4 1024
. 2 1
25
4 20
415
4
3
5
20
10
4 20
20
415
20
15
20
20
15
10
5
4510.520
D
7515
9.5 .520
15
3.25
10
910.510.520
15
3 .2515
320.530
15 30 35 243
3 .5
Bài 2. Thực hiện các phép tính
5 6
5
a)
8
11
8
c) 7, 2 ( 3,7 2,8) 0,3
1
3
1
2
3
b) 26
19
7
3
7
3
5
1 1
2
1
d ) 1 0,5 : 3
3 6
2
Dạng 2: Tìm x, y
Bài 1: Tìm x, y biết:
1
1
5
a) x
4
3
9
1
c) x 4 1
3
e) x 2023
2024
1
11
3
2
b)
x
12
4
5
5
3
d) x
4
2
2
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Hoàn thành bài tập
trong SBT
Ghi nhớ kiến thức đã
học
Tiết sau kiểm tra giữa kì 1
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
TỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI
ÚP LY
1
Câu 1
2
Câu 2
Bắt đầu
3
4
Câu 3
Câu 4
1
2
3
4
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 1
Câu 1: Giá trị của biểu thức
A=
A. 90
C. 60
B. 89
D. 50
Câu 2: Tìm N, biết:
Kết quả là:
A. = 4
C. = 3
B. = 1
D. = 2
Câu 3: Giá trị của biểu thức là:
A.
C.
B.
D.
Câu 4: Tìm biết
A. =
C. =
B. =
D. =
Tổng hợp lại kiến thức đã học
* SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
* LÀM TRÒN SỐ THẬP PHÂN CĂN CỨ VÀO ĐỘ CHÍNH XÁC CHO TRƯỚC
Công thức: nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số. Lũy thừa
của: lũy thừa, một tích, một thương của số hữu tỉ.
1) Tích 2 lũy thừa cùng cơ số
x m . x n = x m+n
4) Lũy thừa của một tích
(x. y)n = xn . yn
2) Thương 2 lũy thừa cùng cơ số
5) Lũy thừa của một thương
m
n
m-n
x :x =x
n
n
x
x
(Với x 0; m n)
n y 0
3) Lũy thừa của lũy thừa:
(x m)n = x m . n
y
y
Bài 1. Thực hiện phép tính
2
1
2
3
a)
(
0,
5)
6
3
4
1
1
5
b) 2 1 : 10
9
9
12
2
6
2 1 4 3
c) 1
.
3
4
5
4
2
7 5
5
d )0,8 : 0, 2 8
48 24 16
Muốn làm tròn số thập phân với độ chính xác cho trước, ta có thể
xác định hàng làm tròn thích hợp bằng cách sử dụng bảng
Hàng làm
tròn
Trăm
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Độ chính xác
50
5
0,5
0,05
0,005
Bài 2 .
a) Làm tròn các số 4,945721; 35,98123 đến hàng
phần mười
b) Làm tròn các số 4,945721; 35,98123 với độ
chính xác 0,005
VẬN DỤNG
Bài 3 . Tính một cách hợp lí
1 12 13 79 28
a)
3 67 41 67 41
11
11
b) 34, 5 65, 5
25
25
Bài 4 . Tìm số hữu tỉ x, biết
1
1 2
a) x
3 :
2
2 7
3
2
1
b) x
3
27
c) 3x + 3x+2 = 810
B. Bài tập
Dạng1. Tính giá trị biểu thức
Bài 1. Tính giá trị biểu thức
2
3
2
3
A 16 : ( ) 28 : ( )
7
5
7
5
2
5
1
3
B
1 :6
6
2
2
820 4 20
C 25
4 64 5
4510.520
D
7515
A 16
2
7
2 3
3
: 28 :
7 5
5
2
2 3
A 16 28 :
7
7 5
3
12 :
5
5
12.
3
20
B
2
3
5
1
1 :6
2
6
2
9 5 3
:6
4 6 2
9 5 3 1
.
4 6 2 6
9 5
3
4 6 12
9.3 5.2 3 34 17
12
12
6
820 4 20
C 25
4 64 5
2.4
20
C
C
C
4
4 20
2 20.4 20 4 20
4 25 415
. 2 1
4 . 2 1
.4 4
4 . 4 1
. 2 1
4 1024
. 2 1
25
4 20
415
4
3
5
20
10
4 20
20
415
20
15
20
20
15
10
5
4510.520
D
7515
9.5 .520
15
3.25
10
910.510.520
15
3 .2515
320.530
15 30 35 243
3 .5
Bài 2. Thực hiện các phép tính
5 6
5
a)
8
11
8
c) 7, 2 ( 3,7 2,8) 0,3
1
3
1
2
3
b) 26
19
7
3
7
3
5
1 1
2
1
d ) 1 0,5 : 3
3 6
2
Dạng 2: Tìm x, y
Bài 1: Tìm x, y biết:
1
1
5
a) x
4
3
9
1
c) x 4 1
3
e) x 2023
2024
1
11
3
2
b)
x
12
4
5
5
3
d) x
4
2
2
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Hoàn thành bài tập
trong SBT
Ghi nhớ kiến thức đã
học
Tiết sau kiểm tra giữa kì 1
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
 








Các ý kiến mới nhất