Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam va sang tac
Người gửi: Võ Thế Vinh
Ngày gửi: 13h:14' 11-12-2009
Dung lượng: 565.1 KB
Số lượt tải: 320
Nguồn: suu tam va sang tac
Người gửi: Võ Thế Vinh
Ngày gửi: 13h:14' 11-12-2009
Dung lượng: 565.1 KB
Số lượt tải: 320
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP HỌC KÌ I
ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11
PTLG cơ bản
Một số PTLG thường gặp
§2
§3
CHƯƠNG I
Hàm số lượng giác và
Phương trình lượng giác
§1
Hàm số lượng giác
1. Phương trình lượng giác cơ bản:
1. Phương trình lượng giác cơ bản:
Chú ý
Đk :
Đk :
Chú ý
2.Một số PTLG thường gặp
Dạng 1: Phương trình bậc nhất đối với hàm lượng giác
Dạng 2:Phương trình bậc hai đối với hàm lượng giác
Dạng 3: Phương trình bậc nhất đối với Sinx và Cosx
Dạng 4: Phương trình thuần nhất bậc hai đối với
Sinx và Cosx
PT có dạng:
asinx + b = 0
acosx + b = 0
atanx + b = 0
acotx + b = 0
trong đó: a 0
Phương pháp: đưa về phương trình lượng giác cơ bản để giải
PT có dạng:
asin2x + bsinx + c = 0 (1)
acos2x + bcosx + c = 0 (2)
atan2x + btanx + c = 0 (3)
acot2x + bcotx + c = 0 (4)
(trong đó: a, b 0)
Phương pháp:
Đối với pt (1) và (2) đặt t=sinx hoặc t=cosx, t[-1,1]
Đối với pt (3) đặt t=tanx, cosx 0
Đối với pt (3) đặt t=cotx, sinx 0
PT có dạng: asinx + bcosx = c (*)
(trong đó: a,b,c R, a2+b2 0)
Cách 1: chia 2 vế của pt (*) cho ta được:
Chú ý: pt (*) có nghiệm là a2+b2 c2
PT có dạng:
Cách 1:
TH1: cosx =0 có là nghiệm của pt (*) hay không
Dạng đặc biệt:
Ta được pt:
Cách 2: đưa pt (*) về dạng pt bậc nhất theo sin2x và cos2x
TH2: cosx 0 chia 2 vế của pt (*) cho cos2x
Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp
Nhị thức Niu -Tơn
Phép thử và biến cố
§2
§3
§4
CHƯƠNG II
Tổ hợp - Xác suất
§1
Quy tắc đếm
§5
Xác suất của biến cố
Chú ý:
P(O)=0 ; P(Ω) =1
0≤ P(A)≤ 1 , víi mäi biÕn cè A
NÕu A vµ B xung kh¾c , thì: P(AUB) = P(A) + P(B)
d)Với mọi biến cố A ,ta có: P(A) = 1- P(A)
e) Nếu A và B là hai biến cố độc lập thì P(A.B) = P(A) . P(B)
Các bước tính xác suất của biến cố:
Dãy số
Cấp số cộng
Cấp số nhân
§2
§3
§4
CHƯƠNG III
Dãy số - Cấp số cộng - Cấp số nhân
§1
Phương pháp quy nạp Toán học
CẤP SỐ CỘNG
CẤP SỐ NHÂN
Ví dụ 1
Giải các phương trình lượng giác sau:
HD:
BT: Tìm số hạng đầu u1 và công sai d của các cấp số cộng
BT: Tìm số hạng đầu u1 và công bội q của các cấp số nhân (un) biết:
Ví dụ 2
Ví dụ 3
Cho 7 số 1, 2, 3, 5, 6, 8, 9. Xét các số tự nhiên có 5 chữ
số được thành lập từ 7 số đã cho.
a. Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau
b. Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau, trong
đó chữ số 1 luôn có mặt.
2. Một hộp đựng 25 bi, trong đó có 10 bi trắng, 8 bi đỏ và 7 bi
vàng. Người ta lấy ngẫu nhiên từ hộp 4 bi. Tính xác suất sao
cho:
a. Trong 4 bi lấy ra có đúng 2 bi trắng
b. Trong 4 bi lấy ra có ít nhất 1 bi đỏ.
c. Trong 4 bi lấy ra chỉ có đúng hai màu.
Chúc các em học sinh có kết quả tốt trong kì thi
ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11
PTLG cơ bản
Một số PTLG thường gặp
§2
§3
CHƯƠNG I
Hàm số lượng giác và
Phương trình lượng giác
§1
Hàm số lượng giác
1. Phương trình lượng giác cơ bản:
1. Phương trình lượng giác cơ bản:
Chú ý
Đk :
Đk :
Chú ý
2.Một số PTLG thường gặp
Dạng 1: Phương trình bậc nhất đối với hàm lượng giác
Dạng 2:Phương trình bậc hai đối với hàm lượng giác
Dạng 3: Phương trình bậc nhất đối với Sinx và Cosx
Dạng 4: Phương trình thuần nhất bậc hai đối với
Sinx và Cosx
PT có dạng:
asinx + b = 0
acosx + b = 0
atanx + b = 0
acotx + b = 0
trong đó: a 0
Phương pháp: đưa về phương trình lượng giác cơ bản để giải
PT có dạng:
asin2x + bsinx + c = 0 (1)
acos2x + bcosx + c = 0 (2)
atan2x + btanx + c = 0 (3)
acot2x + bcotx + c = 0 (4)
(trong đó: a, b 0)
Phương pháp:
Đối với pt (1) và (2) đặt t=sinx hoặc t=cosx, t[-1,1]
Đối với pt (3) đặt t=tanx, cosx 0
Đối với pt (3) đặt t=cotx, sinx 0
PT có dạng: asinx + bcosx = c (*)
(trong đó: a,b,c R, a2+b2 0)
Cách 1: chia 2 vế của pt (*) cho ta được:
Chú ý: pt (*) có nghiệm là a2+b2 c2
PT có dạng:
Cách 1:
TH1: cosx =0 có là nghiệm của pt (*) hay không
Dạng đặc biệt:
Ta được pt:
Cách 2: đưa pt (*) về dạng pt bậc nhất theo sin2x và cos2x
TH2: cosx 0 chia 2 vế của pt (*) cho cos2x
Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp
Nhị thức Niu -Tơn
Phép thử và biến cố
§2
§3
§4
CHƯƠNG II
Tổ hợp - Xác suất
§1
Quy tắc đếm
§5
Xác suất của biến cố
Chú ý:
P(O)=0 ; P(Ω) =1
0≤ P(A)≤ 1 , víi mäi biÕn cè A
NÕu A vµ B xung kh¾c , thì: P(AUB) = P(A) + P(B)
d)Với mọi biến cố A ,ta có: P(A) = 1- P(A)
e) Nếu A và B là hai biến cố độc lập thì P(A.B) = P(A) . P(B)
Các bước tính xác suất của biến cố:
Dãy số
Cấp số cộng
Cấp số nhân
§2
§3
§4
CHƯƠNG III
Dãy số - Cấp số cộng - Cấp số nhân
§1
Phương pháp quy nạp Toán học
CẤP SỐ CỘNG
CẤP SỐ NHÂN
Ví dụ 1
Giải các phương trình lượng giác sau:
HD:
BT: Tìm số hạng đầu u1 và công sai d của các cấp số cộng
BT: Tìm số hạng đầu u1 và công bội q của các cấp số nhân (un) biết:
Ví dụ 2
Ví dụ 3
Cho 7 số 1, 2, 3, 5, 6, 8, 9. Xét các số tự nhiên có 5 chữ
số được thành lập từ 7 số đã cho.
a. Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau
b. Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau, trong
đó chữ số 1 luôn có mặt.
2. Một hộp đựng 25 bi, trong đó có 10 bi trắng, 8 bi đỏ và 7 bi
vàng. Người ta lấy ngẫu nhiên từ hộp 4 bi. Tính xác suất sao
cho:
a. Trong 4 bi lấy ra có đúng 2 bi trắng
b. Trong 4 bi lấy ra có ít nhất 1 bi đỏ.
c. Trong 4 bi lấy ra chỉ có đúng hai màu.
Chúc các em học sinh có kết quả tốt trong kì thi
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất