Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập: Khái niệm về phân số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phung Anh Tuan
Ngày gửi: 17h:38' 31-08-2021
Dung lượng: 716.0 KB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích: 0 người
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Ôn tập: Khái niệm về phân số
MỤC TIÊU
Biết đọc, viết phân số; biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số
Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4
Viết:
Đọc: hai phần ba
Viết:
Đọc: năm phần mười
1. Ôn tập
Viết:
Đọc: bốn mươi phần một trăm
Viết:
Đọc: ba phần tư
;
;
;
Là các phân số







2. Chú ý
- Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
Ví dụ: 1:3 =
; 4:10 =
; 9:2 =
- Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1 và tử số là chính số đó.
Ví dụ: 5 =
; 12 =
; 2001 =
- Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác o
Ví dụ: 1 =
; 1=
; 1 =
- Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là o và mẫu số khác o
Ví dụ: 0 =
; 0 =
; 0 =
;…
;…
;…
;…
a. Đọc các phân số sau :
3. Luyện tập
Bài 1:
;
;
;
;
b. Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên.
Bài 2: Viết các thương sau dưới dạng phân số:
3:5 ; 75:100 ; 9:17
3 : 5 =
; 75:100 =
; 9:17 =
Bài giải
Bài 3:
Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
32 ; 105 ; 1000
32 =
; 105 =
; 1000 =
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống :
a. 1 =
6
b. 0 =
5
0
6
Bài giải
 
Gửi ý kiến